1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 485)

6 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 485)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi khảo sát
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 451,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 485)” để ôn tập - bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi khảo sát sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

S  GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUY N TH  GIANGỄ Ị

(Đ  thi g m 05 trang) ề ồ

Đ  THI KH O SÁT CHUYÊN Đ  KH I L P 10 – L N 1Ề Ả Ề Ố Ớ Ầ

NĂM H C 2020 – 2021Ọ

Đ  THI MÔN: TOÁNỀ

(Th i gian làm bài: 90 phút, không k  th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

H  tên thí sinh: ……… ọ

S  báo danh: ……… ố

Câu 1: Trong các hàm s  sau hàm s  nào đ ng bi n trên ố ố ồ ế R:

A. y= -x 2 B. y= -1 2 x C. y= - x+3 D. y= - x.

Câu 2: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y= 2- x+ 7+x  là

Câu 3: Cách phát bi u nào sau đây ể không thể dùng đ  phát bi u m nh đ : ể ể ệ ề P ￞ Q 

C. P là đi u ki n c n đ  có Q.ề ệ ầ ể D. P là đi u ki n đ  đ  có Q.ề ệ ủ ể

Câu 4: M nh đ   ệ ề "$ �x R x =: 2 3"kh ng đ nh r ng:ẳ ị ằ

A. N u ế x  là s  th c thì ố ự x =2 3

B. Có ít nh t 1 s  th c mà bình ph ng c a nó b ng 3.ấ ố ự ươ ủ ằ

C. Bình ph ng c a m i s  th c b ng 3.ươ ủ ỗ ố ự ằ

D. Ch  có 1 s  th c có bình ph ng b ng 3.ỉ ố ự ươ ằ

Câu 5: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố 1 2

4 1

y

x x

+

A. D =(1;+￞ ) {\ - 1;0; 2 } B. D =(1;+￞ ) { }\ 2

C. D=￞1;+￞ ) { }\ 2

￞ D. D =(1;+￞ ) {\ - 2 }

Câu 6: Parabol y = ax 2  + bx + c đ t c c ti u b ng 4 t i ạ ự ể ằ ạ x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là

A. y = x 2  + 6 x + 6 B. y = 1

2 x

2  + 2x + 6 C. y = x 2  + 2x + 6 D. y = x 2  + x + 4.

Câu 7: Cho hai t p h p ậ ợ A = -( 1;3) và B=(1;4  Khi đó A B￞ là

A. ��- 1;4�� B. ￞-￞ 1;4) C. ( 1;4)- D. (- 1;4

Câu 8: Parabol y=x2- 2x+5 có tr c đ i x ng là:ụ ố ứ

Câu 9: Đ ng th ng ườ ẳ y= - +x 5 song song v i đớ ường th ng nào trong các đẳ ường th ng:ẳ

A. y= - x. B. y= -x 5 C. y= - x+5 D. y=x.

Câu 10: Ph ng trình ươ x4+2x2- 3 0=  có nghi m làệ

1

x

x

￞ =

￞ =

3

x x

￞ =

￞ =

3

x x

￞ =

￞ =

Câu 11: Cho tam giác ABC có th  xác đ nh bao nhiêu vect  khác vect  ể ị ơ ơ 0r  có đi m đ u và đi m cu i làể ầ ể ố  

ba đ nh ỉ A, B C ?,

Câu 12: Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy cho đi m A -( 3;6) và đi m ể B(1;2). T a đ  trung đi mọ ộ ể  

M c a đo n th ng ủ ạ ẳ AB là:

A. (- 2;4) B. (- 1;2) C. (- 2;2) D. (- 1;4)

Mã đ  thi 485

Trang 2

Câu 13: Cho ( )P y: = f x( )  có đ  th  nh  hình v  Tìm s  nghi m c a phồ ị ư ẽ ố ệ ủ ương trình:  f x =( ) 0.

Câu 14: Ph ng trình đ ng th ng đi qua hai đi m ươ ườ ẳ ể A(–1; 2) và B(3; 1) là

4 4

x

x

x

x

-+ Câu 15: T a đ  đ nh c a parabol (ọ ộ ỉ ủ P): y = –x 2  + 4x là

Câu 16: Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ 3x + =1 1 là:

A. 

0

2

3

x

x

￞ =

￞ =

￞￞

B.  1

0

x x

￞ =

￞ =

0 2 3

x x

￞ =

￞ =

-￞￞

Câu 17: B ng bi n thiên c a hàm s  ả ế ủ ố y = –2x 2  + 4x + 1 là b ng nào sau đây ?

Câu 18: Cho t p ậ A= - ￞( ;2  và t p ậ B=(0;5  Khi đó t p ậ A B￞  là t p nào trong các t p sau:ậ ậ

A. (- ￞ ;5 B. (- ￞ ;0 C. (0;2 D. (2;5

Câu 19: Cho m nh đ  :“ệ ề "x R x� : 2- x+ <7 0”. M nh đ  ph  đ nh là:ệ ề ủ ị

A. $ �x R x: 2- x+7 0� B. "x R x� : 2- x+ >7 0

C. "x R x� : 2- x+ >7 0 D. "x R x� : 2- x+ =7 0

Câu 20: T  giác ứ ABCD là hình bình hành khi và ch  khi

A. ACuuur=BDuuur B. uuurAB DC=uuur C.  AB CD= D. AB CDuuur=uuur

Câu 21: V i giá tr  nào c a ớ ị ủ a và b thì đ  th  hàm s  ồ ị ố y = ax + b đi qua đi m A( 2;1), (1; 2).- B

Câu 22: Đi u ki n c a ph ng trình ề ệ ủ ươ 2 2

1

x

x

1

x x

￞ ￞

￞￞

￞ ￞

2

x x

￞ >

￞￞

￞ ￞ ￞

￞￞

Câu 23: Trong các hàm s  sau hàm s  nào là hàm s  ch nố ố ố ẵ

A. y=x2+3 B. y=x2+x C.  y x= D. y=x3

+∞

–∞

x

3

1 2

+∞

–∞

x

y

3

y

1 2

Trang 3

Câu 24: Đ  th  c a hàm s  ồ ị ủ ố 2

2

x

Câu 25: Hàm s  nào sau đây ngh ch bi n trong kho ng (– ố ị ế ả ; 0) ?

Câu 26: Trong các m nh đ  sau, m nh đ  nào là m nh đ  đúng ?ệ ề ệ ề ệ ề

A. N u ế a b￞  thì a2￞ b2

B. N u a chia h t cho 9 thì a chia h t cho 3.ế ế ế

C. N u m t tam giác có m t góc b ng 60ế ộ ộ ằ 0 thì tam giác đó là đ u.ề

D. N u em chăm ch  thì em thành công.ế ỉ

Câu 27: Cho hai t p h p ậ ợ X ={2,4,6,9}  và Y ={1,2,3,4} T p h p ậ ợ X Y  b ng t p nào sau đây?\ ằ ậ

Câu 28: Hình v  sau đây là đ  th  c a hàm s  nào ?ẽ ồ ị ủ ố

Câu 29: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố 2 1

3

x y

-=

- +  là

Câu 30: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị ẳ ị

A. Hai vect  cùng h ng v i vect  th  ba thì cùng h ng.ơ ướ ớ ơ ứ ướ

B. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba khác ơ ươ ớ ơ ứ 0r thì cùng phương

C. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba thì cùng ph ng.ơ ươ ớ ơ ứ ươ

D. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba thì cùng h ng.ơ ươ ớ ơ ứ ướ

Câu 31: Trong các hàm s  sau đây: ố y= x y; =x2+4 ;x y= - x4+2x2,có bao nhiêu hàm s  ch n?ố ẵ

Câu 32: Hàm s  ố y=(2- m x) - 3m ngh ch bi n trên ị ế Rkhi:

Câu 33: Ph ng trình ươ 2x - 5 1 0+ =  có nghi m là:ệ

Câu 34: Cho X ={7;2;8;4;9;12} ;Y ={1;3;7;4}  T p nào sau đây b ng t p ậ ằ ậ X Y￞ ?

x

y

O

–4

y

O

2

4

x

y

O

2

y

–2

x

y

–2

Trang 4

A. {1;3 } B. {1;2;3;4;8;9;7;12 }

Trang 5

Câu 35: Các kí hi u nào sau đây dùng đ  vi t đúng m nh đ  “7 là m t s  t  nhiên”ệ ể ế ệ ề ộ ố ự

Câu 36: Trong m t ph ng v i h  t a đặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy cho ba đi m A(1;1), B -( 3;2), C(0;6). Khi đó tr ngọ  

tâm G c a tam giác ABC có t a đ  là:ọ ộ

A.  2; 1

3

￞- - ￞

3

3

� �￞

3

￞ - ￞

Câu 37: Cho hàm s :ố ( ) 1 1

3

x

-  T p xác đ nh c a ậ ị ủ f x  là( )

A. [1, +∞ ) B. [1, 3)∪(3, +∞ ) C. (1, +∞ ) \ {3} D. (1, +∞ )

Câu 38: Hàm s  nào sau đây có giá tr  nh  nh t t i ố ị ỏ ấ ạ x =  3

4?

A. y = –x 2  + 3

2x + 1. B. y = 4x 2  – 3x + 1 C. y = x 2  – 3

2x + 1. D. y = –2x 2  + 3x + 1.

Câu 39: Parabol y=x2- 2x+3 đi qua đi m nào trong các đi m sau đây:ể ể

A. D(2;5 ) B. A -( 1;3 ) C. C(1;2 ) D. B -( 1;1 )

Câu 40: Parabol y = ax 2  + bx + 2 đi qua hai đi m  ể M(1; 5) và N(–2; 8) có phương trình là

A. y = x 2  + x + 2 B. y = x 2  + 2x + 2. C. y = 2x2 + 2x + 2 D. y = 2x 2  + x + 2 .

Câu 41: Đ  th  hàm s  ồ ị ố y=ax+3 đi qua đi m ể M - -( 1; 2). Khi đó giá tr  c a ị ủ a b ng:

Câu 42: Cho đo n th ng ạ ẳ AB có trung đi m  ể I. Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị ẳ ị

2

IAuur= ABuuur

B.  IA IBuur =uur

C.  IA BIuur=uur

D. IA IBuur uur- =0r Câu 43:  Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy  cho hình bình hành  ABCD  có   A(1;1),  B -( 3;2)  và 

(0;6)

C  Khi đó t a đ  đ nh ọ ộ ỉ D là:

A. (4; 5 - ) B. (4;5 ) C. (- 4; 5 - ) D. (- 4;5 )

Câu 44: Hình v  bên là đ  th  c a hàm s  nào?ẽ ồ ị ủ ố

Câu 45: Ph ng trình ươ x2- 2x=  có t t c  các nghi m là:0 ấ ả ệ

A.  1

2

x

x

￞ =

￞ =

2

x x

￞ =

￞ =

1

x x

￞ =

-￞

￞ =

￞ Câu 46: Cho m nh đ  ệ ề P: ""x R x� : 2>x". M nh đ  ph  đ nh c a ệ ề ủ ị ủ P là:

A. P: "$ �x R x: 2 <x" B. P: "" Σx R x: 2 x"

C. P: ""x R x� : 2<x" D. P: "$x R xΣ : 2 x"

Trang 6

Câu 47: Cho hai vect  ơ u x y x y vr(2 - ; + ), ( 2; 1)r -

-. Bi t ế ur=vr . Tính P= -y x

Câu 48: Giao đi m c a parabol ể ủ (P): y = x 2  + 5x + 4 v i tr c hoành làớ ụ

A. (0; –1); (– 4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (–1; 0); (–4; 0)

Câu 49: T a đ  giao đi m c a hai đ ng th ng ọ ộ ể ủ ườ ẳ y = x + 2 và y = –3

4x + 3 là

A.  4; 18

7 7

7 7

Câu 50: T a đ  đ nh ọ ộ ỉ I c a parabol y=x2- 2x+5 là:

A. (1;4 ) B. (1; 4 - ) C. (4;1 ) D. (- 1;8 )

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­Ế

H c sinh không s  d ng tài li u, cán b  coi thi không gi i thích gì thêm.ọ ử ụ ệ ộ ả

Ngày đăng: 23/11/2022, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w