1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 132)

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 132)
Trường học Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi khảo sát
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 451,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi khảo sát chuyên đề môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 (Lần 1) - Trường THPT Nguyễn Thị Giang (Mã đề 132) dưới đây sẽ giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Cùng tham khảo và giải đề thi để ôn tập kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi nhé!

Trang 1

S  GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUY N TH  GIANGỄ Ị

(Đ  thi g m 05 trang) ề ồ

Đ  THI KH O SÁT CHUYÊN Đ  KH I L P 10 – L N 1Ề Ả Ề Ố Ớ Ầ

NĂM H C 2021 – 2022Ọ

Đ  THI MÔN: TOÁNỀ

(Th i gian làm bài: 90 phút, không k  th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

H  tên thí sinh: ……… ọ

S  báo danh: ……… ố

Câu 1: T a đ  đ nh ọ ộ ỉ I c a parabol y=x2- 2x+5 là:

Câu 2: Trong các m nh đ  sau, m nh đ  nào là m nh đ  đúng ?ệ ề ệ ề ệ ề

A. N u a chia h t cho 9 thì a chia h t cho 3.ế ế ế

B. N u em chăm ch  thì em thành công.ế ỉ

C. N u ế a bᄈ  thì a2ᄈ b2

D. N u m t tam giác có m t góc b ng 60ế ộ ộ ằ 0 thì tam giác đó là đ u.ề

Câu 3: Trong m t ph ng v i h  t a đặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy cho ba đi m A(1;1), B -( 3;2), C(0;6)  Khi đó tr ng tâmọ  

G c a tam giác ABC có t a đ  là:ọ ộ

A.  2; 3

3

ᄈ - ᄈ

3

3

� �ᄈ

3

ᄈ- - ᄈ

Câu 4: Hình v  sau đây là đ  th  c a hàm s  nào ?ẽ ồ ị ủ ố

Câu 5: Cho đo n th ng ạ ẳ AB có trung đi m  ể I. Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị ẳ ị

A. IA IBuur uur- =0r B.  IA IBuur =uur

2

IAuur = ABuuur

D.  IA BIuur =uur

Câu 6: Parabol y = ax 2  + bx + 2 đi qua hai đi m  ể M(1; 5) và N(–2; 8) có phương trình là

A. y = x 2  + x + 2 B. y = x 2  + 2x + 2 C. y = 2x 2  + x + 2 . D. y = 2x2 + 2x + 2

Câu 7: Cho m nh đ  ệ ề P: ""x R x� : 2>x". M nh đ  ph  đ nh c a ệ ề ủ ị ủ P là:

A. P: "$ �x R x: 2 <x" B. P: "$x R xΣ : 2 x"

C. P: "" Σx R x: 2 x" D. P: ""x R x� : 2<x"

Câu 8: Cho hai t p h p ậ ợ X ={2,4,6,9}  và Y ={1,2,3,4} T p h p ậ ợ X Y  b ng t p nào sau đây?\ ằ ậ

Câu 9: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị ẳ ị

A. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba thì cùng ph ng.ơ ươ ớ ơ ứ ươ

B. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba thì cùng h ng.ơ ươ ớ ơ ứ ướ

C. Hai vect  cùng ph ng v i vect  th  ba khác ơ ươ ớ ơ ứ 0r thì cùng phương

D. Hai vect  cùng h ng v i vect  th  ba thì cùng h ng.ơ ướ ớ ơ ứ ướ

Câu 10: Ph ng trình ươ 2x - 5 1 0+ =  có nghi m là:ệ

x

y

–2

Mã đ  thi 132

Trang 2

Câu 11: Cho hàm s :ố ( ) 1 1

3

x

-  T p xác đ nh c a ậ ị ủ f x  là( )

A. [1, 3)∪(3, +∞ ) B. (1, +∞ ) \ {3} C. [1, +∞ ) D. (1, +∞ )

Câu 12: Parabol y=x2- 2x+3 đi qua đi m nào trong các đi m sau đây:ể ể

Câu 13: Các kí hi u nào sau đây dùng đ  vi t đúng m nh đ  “7 là m t s  t  nhiên”ệ ể ế ệ ề ộ ố ự

Câu 14: Hình v  bên d i là đ  th  c a hàm s  nào?ẽ ướ ồ ị ủ ố

Câu 15: Cho t p ậ A= - ᄈ( ;2  và t p ậ B=(0;5  Khi đó t p ậ A Bᄈ  là t p nào trong các t p sau:ậ ậ

Câu 16:  Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy  cho hình bình hành  ABCD  có   A(1;1),  B -( 3;2)  và  (0;6)

C  Khi đó t a đ  đ nh ọ ộ ỉ D là:

Câu 17: Parabol y=x2- 2x+5 có tr c đ i x ng là:ụ ố ứ

Câu 18: Ph ng trình ươ x2- 2x=  có t t c  các nghi m là:0 ấ ả ệ

A.  2

1

x

x

ᄈ =

-ᄈ

ᄈ =

2

x x

ᄈ = ᄈ

ᄈ =

2

x x

ᄈ = ᄈ

ᄈ =

Câu 19: Cho X ={7;2;8;4;9;12} ;Y ={1;3;7;4}  T p nào sau đây b ng t p ậ ằ ậ X Yᄈ ?

A. {1;2;3;4;8;9;7;12 } B. {4;7 }

Câu 20: Đ  th  hàm s  ồ ị ố y=ax+3 đi qua đi m ể M - -( 1; 2). Khi đó giá tr  c a ị ủ a b ng:

Câu 21: Ph ng trình đ ng th ng đi qua hai đi m ươ ườ ẳ ể A(–1; 2) và B(3; 1) là

x

x

x

4 4

x

+ Câu 22: Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ 3x + =1 1 là:

A. 

0

2

3

x

x

ᄈ =

-ᄈᄈ

B. 

0 2 3

x x

ᄈ = ᄈ ᄈ

ᄈ = ᄈᄈ

C.  1

0

x x

ᄈ = ᄈ

ᄈ =

Trang 3

Câu 23: Đ  th  c a hàm s  ồ ị ủ ố 2

2

x

Câu 24: Cách phát bi u nào sau đây ể không thể dùng đ  phát bi u m nh đ : ể ể ệ ề P ᄈ Q 

A. P kéo theo Q B. P là đi u ki n đ  đ  có Q.ề ệ ủ ể

C. N u P thì Q.ế D. P là đi u ki n c n đ  có Q.ề ệ ầ ể

Câu 25: Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy cho đi m A -( 3;6) và đi m ể B(1;2). T a đ  trung đi mọ ộ ể  

M c a đo n th ng ủ ạ ẳ AB là:

A. (- 2;2) B. (- 1;4) C. (- 1;2) D. (- 2;4)

Câu 26: Cho hai t p h p ậ ợ A = -( 1;3) và B=(1;4  Khi đó A Bᄈ là

Câu 27: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố 1 2

4 1

y

x x

+

C. D=ᄈ1;+ᄈ ) { }\ 2

ᄈ D. D =(1;+ᄈ ) { }\ 2

Câu 28: T  giác ứ ABCD là hình bình hành khi và ch  khi

Câu 29: Trong các hàm s  sau hàm s  nào đ ng bi n trên ố ố ồ ế R:

A. y= -1 2 x B. y= - x. C. y= - x+3 D. y= -x 2

Câu 30: M nh đ   ệ ề "$ �x R x =: 2 3"kh ng đ nh r ng:ẳ ị ằ

A. Có ít nh t 1 s  th c mà bình ph ng c a nó b ng 3.ấ ố ự ươ ủ ằ

B. N u ế x  là s  th c thì ố ự x =2 3

C. Ch  có 1 s  th c có bình ph ng b ng 3.ỉ ố ự ươ ằ

D. Bình ph ng c a m i s  th c b ng 3.ươ ủ ỗ ố ự ằ

Câu 31: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y= 2- x+ 7+x  là

Câu 32: Trong các hàm s  sau hàm s  nào là hàm s  ch nố ố ố ẵ

A. y=x2+x B. y=x2+3 C. y=x3 D.  y x=

Câu 33: Trong các hàm s  sau đây: ố y= x y; =x2+4 ;x y= - x4+2x2,có bao nhiêu hàm s  ch n?ố ẵ

Câu 34: T a đ  đ nh c a parabol (ọ ộ ỉ ủ P): y = –x 2  + 4x là

Câu 35: Cho m nh đ  :“ệ ề "x R x� : 2- x+ <7 0”. M nh đ  ph  đ nh là:ệ ề ủ ị

x

y

y

O

2 –4

x

y

O

–4

y

O 2

4

Trang 4

A. "x R x� : 2- x+ =7 0 B. "x R x� : 2- x+ >7 0.

Câu 36: V i giá tr  nào c a ớ ị ủ a và b thì đ  th  hàm s  ồ ị ố y = ax + b đi qua đi m A( 2;1), (1; 2).- B

Câu 37: Cho tam giác ABC có th  xác đ nh bao nhiêu vect  khác vect  ể ị ơ ơ 0r  có đi m đ u và đi m cu i làể ầ ể ố  

ba đ nh ỉ A, B C ?,

Câu 38: T a đ  giao đi m c a hai đ ng th ng ọ ộ ể ủ ườ ẳ y = x + 2 và y = –3

4x + 3 là

A.  4 18;

7 7

7 7

Câu 39: Hàm s  nào sau đây ngh ch bi n trong kho ng (– ố ị ế ả ; 0) ?

Câu 40: Hàm s  nào sau đây có giá tr  nh  nh t t i ố ị ỏ ấ ạ x =  3

4?

A. y = 4x 2  – 3x + 1 B. y = –x 2  + 3

2x + 1. C. y = –2x 2  + 3x + 1 D. y = x 2  – 3

2x + 1.

Câu 41: Ph ng trình ươ x4+2x2- 3 0=  có nghi m làệ

1

x

x

ᄈ =

ᄈ =

3

x x

ᄈ = ᄈ

ᄈ =

3

x x

ᄈ = ᄈ

ᄈ =

Câu 42: B ng bi n thiên c a hàm s  ả ế ủ ố y = –2x 2  + 4x + 1 là b ng nào sau đây ?

Câu 43: Đi u ki n c a ph ng trình ề ệ ủ ươ 2 3 2 2

1

x

2

x x

ᄈ >

ᄈᄈ ᄈ

ᄈ ᄈ ᄈ

1

x x

ᄈ ᄈ ᄈᄈ ᄈ

ᄈ ᄈ ᄈᄈ Câu 44: Cho ( )P y: = f x( )  có đ  th  nh  hình v  Tìm s  nghi m c a phồ ị ư ẽ ố ệ ủ ương trình:  f x =( ) 0

Câu 45: Parabol y = ax 2  + bx + c đ t c c ti u b ng 4 t i ạ ự ể ằ ạ x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là

+∞

–∞

x

y

1

1 2

+∞

–∞

x

y

3

3 1

Trang 5

2x

2  + 2x + 6 B. y = x 2  + 2x + 6 C. y = x 2  + 6 x + 6 D. y = x 2  + x + 4.

Trang 6

Câu 46: Cho hai vect  ơ u x y x y vr(2 - ; + ), ( 2; 1)r -

-. Bi t ế ur=vr . Tính P= -y x

Câu 47: Giao đi m c a parabol ể ủ (P): y = x 2  + 5x + 4 v i tr c hoành làớ ụ

A. (–1; 0); (–4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (0; –1); (– 4; 0)

Câu 48: Đ ng th ng ườ ẳ y= - +x 5 song song v i đớ ường th ng nào trong các đẳ ường th ng:ẳ

A. y= - x+5 B. y= - x. C. y= -x 5 D. y=x.

Câu 49: Hàm s  ố y=(2- m x) - 3m ngh ch bi n trên ị ế Rkhi:

Câu 50: T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố 2 1

3

x y

-=

- +  là

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­Ế

H c sinh không s  d ng tài li u, cán b  coi thi không gi i thích gì thêm.ọ ử ụ ệ ộ ả

Ngày đăng: 23/11/2022, 04:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w