1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc (Mã đề 132)

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc (Mã đề 132)
Trường học Trường THPT Đội Cấn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 469,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo “Đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc (Mã đề 132)” dành cho các bạn học sinh lớp 10 và quý thầy cô tham khảo, để hệ thống lại kiến thức học tập nhằm chuẩn bị cho kì thi sắp tới, cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề kiểm tra cho quý thầy cô. Hi vọng với đề thi này làm tài liệu ôn tập sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi.

Trang 1

S  GD&ĐT VĨNH PHÚC      Đ  KTCL ÔN THI THPT QU C GIA  Ở Ề Ố

       TRƯỜNG THPT Đ I C N      L N 1 ­ NĂM H C: 2021­2022Ộ Ấ Ầ Ọ

      MÔN: TOÁN ­ L P 10

       Đ  CHÍNH TH C Ứ        Th i gian làm bài: 90 phút (không k  th i gian giao  ờ ể ờ

đ ) ề

132

H  và tên thí sinh:   L p:  ọ ớ

Câu 1: Tính t ng các giá tr  c a tham s  ổ ị ủ ố m  đ  hàm s  ể ố y=4x2−4mx m+ 2−2m có giá tr  nh  nh tị ỏ ấ   trên đo n ạ [−2;0] b ng  3.ằ

Câu 2: Trong các m nh đ  sau đây, m nh đ  nào ệ ề ệ ề đúng?

A. "x�? ,x2 >x. B. "x� ? , x > 1 �x> 1.

C. $ �?x ,x2 <x. D. " γx ? ,x2 x.

Câu 3: Hàm s  ố y=(m−1)x− 5−m đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả (− +; )  khi:

A. m>1 B. 1<m 5 C. m 5 D. m<1

Câu 4: Ch n kh ng đ nh ọ ẳ ị đúng

A. Hai vec t  cùng phơ ương thì cùng hướng

B. Hai véc t  cùng hơ ướng thì cùng phương

C. Hai véc t  cùng phơ ương thì có giá song song nhau

D. Hai vec t  cùng hơ ướng thì có giá trùng  nhau

Câu 5: Cho hàm s  ố y= 2x+ 4 có đ  th  là đồ ị ường th ng ẳ ∆. Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị sai?

A. ∆ c t tr c tung t i đi m ắ ụ ạ ể B( )0;4 B. Hàm s  đ ng bi n trên ố ồ ế ᄀ

C. H  s  góc c a ệ ố ủ ∆ b ng ằ 2 D. ∆ c t tr c hoành t i đi m ắ ụ ạ ể A( )2;0

Câu 6: Cho tam giác  ABC , bi t ế AB ACuuur uuur+ = uuur uuurAB AC−  M nh đ  nào sau đây ệ ề đúng?

A. Tam giác  ABC  vuông t i  ạ A B. Tam giác  ABC  vuông t i  ạ B

C. Tam giác  ABC  vuông t i  ạ C D. Tam giác  ABC  cân t i  ạ A

Câu 7: Trong các hàm s  sau đây, hàm s  nào là hàm s  ch nố ố ố ẵ ?

A. y x= + + −3 x 2 B. y x= + + −1 x 1 C. y=2x3−3x D. y=2x4−3x2+x

Câu 8: Cho A={1;2;3, 4,5} , s  t p con khác r ng c a ố ậ ỗ ủ A là:

Câu 9: G i ọ M a b( ; ) là giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố y=2x2−4x+5 v i tr c ớ ụ Oy  .Khi đó  Tích  ab  

b ngằ

Câu 10: Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình  x− + =2 x 5 là:

Câu 11: Phương trình (x2 - 4x+ 3) x- 2 = 0 có bao nhiêu nghi m?ệ

Trang 2

x y

O

Câu 12: Cho hàm s  ố y=ax2 +bx c+  có đ  th  nh  hình bên. Kh ng đ nh nào sau đây ồ ị ư ẳ ị đúng ?

A. a> 0,  b> 0,  c< 0. B. a> 0,  b< 0,  c> 0. C. a< 0,  b> 0,  c< 0. D. a< 0,  b> 0,  c> 0. Câu 13: M nh đ  nào sau đây ệ ề sai?

A. A B� =A� �A B. B. A B\ =A��A B= �

C. A B� =A� �B A. D. A B\ =��ǹ�A B .

Câu 14: Cho tam giác  ABC   V  trí c a đi m ị ủ ể M sao cho  MA MB MCuuur uuur uuuur r− + =0 là

A. M  trùng C B. M  là đ nh th  t  c a hình bình hành ỉ ứ ư ủ CBAM

C. M  trùng  B D. M  là đ nh th  t  c a hình bình hành ỉ ứ ư ủ CABM

Câu 15: L p 10A  có 15 em gi i môn Toán ,14 em h c gi i môn Lý, 12 em h c gi i môn Anh .Bi tớ ỏ ọ ỏ ọ ỏ ế  

r ng có 8 em v a gi i Toán và Lý, 5 em v a gi i Lý và Anh ,7 em v a gi i Toán và Anh , trong đóằ ừ ỏ ừ ỏ ừ ỏ  

có đúng 11 em gi i 2 môn , 15 em không gi i môn nào .H i l p có bao nhiêu h c sinh.ỏ ỏ ỏ ớ ọ

Câu 16: Đường th ng ẳ y=3x+1 song song v i đớ ường th ng có phẳ ương trình nào sau đây?

A. y= − +3x 1 B.  1 2

3

y= − x+ C. y=3x+5 D. 3x y− + =1 0 Câu 17: Cho hàm s  ố y=2x2+4x−1. Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị Đúng ?

A. Hàm s  đ ng bi n trên ố ồ ế (− −; 1) và ngh ch bi n trên ị ế (− +1; )

B. Hàm s  đ ng bi n trên ố ồ ế (− −; 2)  và ngh ch bi n trên ị ế (− +2; )

C. Hàm s  ngh ch bi n trên ố ị ế (− −; 2) và đ ng bi n trên ồ ế (− +2; )

D. Hàm s  ngh ch bi n trên ố ị ế (− −; 1) và đ ng bi n trên ồ ế (− +1; )

Câu 18: Đ  th  hình bên là đ  th  c a m tồ ị ồ ị ủ ộ  

hàm s  trong b n hàm s  đố ố ố ược li t kê ệ ở 

b n phố ương án A, B, C, D dưới đây. H iỏ  

y

­ᄀ

-3

3 khi 1

f x =ᄀᄀᄀ - ᄀ

ᄀ ᄀᄀᄀ

Trang 3

C.  ( ) 2 3 khi 1

2 khi 1.

x

x

ᄀᄀᄀ

= ᄀ

3 khi 1.

-

-ᄀᄀᄀ

= ᄀ

Câu 19: Cho  A= −( ;5], B=(0;+ ). Tìm A B

A. A B� =[ )0;5 B. A B� =( )0;5 C. A B� = − +( � �; ) D. A B� =(0;5]

Câu 20: Giao đi m c a parabol ể ủ ( )P y x: = 2− +3x 2 và đường th ng ẳ y x= −1 là:

A. (0; 1− ); (− −2; 3) B. ( )1;0 ; ( )3;2 C. ( )2;1 ; (0; 1− ) D. (−1;2); ( )2;1

Câu 21: Vect  hi u   ơ ệ CD ADuuur uuur−  là:

A. DAuuur B. uuurAC C. 0r D. CAuuur

Câu 22:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ị ủ ố m  đ  phể ương trình  x2−4x+ +1 2m=0  có 2  nghi m phân bi t trên đo n ệ ệ ạ [ ]0;4  

Câu  23:  Có   bao   nhiêu     giá   tr   nguyên     c a   tham   s  ị ủ ố m   trên   đo n  ạ [3;10    đ  ph ng   trình] ể ươ  

x + x+ − m+ x = m+ x m+ +   có 3 nghi m phân bi t.ệ ệ

Câu 24: Cho A B,    là hai t p h p đậ ợ ược minh h a nh  hình v  Ph n không b  g ch trong hình v  làọ ư ẽ ầ ị ạ ẽ  

t p h p nào sau đây ?ậ ợ

A. A Bᄀ B. A B\ C. A Bᄀ D. B A\

Câu 25:  Tính t ng các giá tr  nguyên c a tham s  ổ ị ủ ố m [0;10]     đ  hàm s  ể ố y= - x2 +(m- 1)x+ 2  ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả (1;2)

Câu 26: Cho hai t p h p ậ ợ A= - ᄀ( ;m) và B=[3m- 1;3m+ 3]. Tìm t t c  các giá tr  th c c a tham sấ ả ị ự ủ ố 

m đ  ể A C Bᄀ ?

A.  1.

2

2

2

2

m ᄀ

-Câu 27: Tìm t t c  các giá tr  th c c a tham s  ấ ả ị ự ủ ố m đ  hàm s  ể ố y x 2m 5

x m

= +  xác đ nh trên ị (- 2;0 )

A.  2.

0

m

m

ᄀ ᄀ

ᄀ ᄀ

2

m m

ᄀ >

Câu 28: M t gia đình s n xu t cà phê nguyên ch t. Do đi u ki n nhà xộ ả ấ ấ ề ệ ưởng nên m i đ t gia đìnhỗ ợ  

đó s n xu t đả ấ ược x kg  cà phê (x 30). N u gia đình đó bán s  ế ỉ x kg thì giá m i ỗ kg được xác đ nhị  

b i công th c ở ứ G=350 5− x (nghìn đ ng) và chi phí đ  s n xu t ồ ể ả ấ x kgcà phê được xác đ nh b i côngị ở  

th c ứ C x= 2+50x+1000 (nghìn đ ng). Đ  đ t đồ ể ạ ượ ợc l i nhu n t i đa ,m i đ t gia đình đó nên s nậ ố ỗ ợ ả  

xu t bao nhiêu ấ kg cà phê?

Trang 4

Câu 29: Đ  th  sau là c a hàm s  nào?ồ ị ủ ố

x y

A. y= +x 1. B. y= -x+ 1. C. y= - x+ 2. D. y= 2x+ 1.

Câu 30: Cho m nh đ  ệ ề ( )P x : " "x�? ,  x2 - x+ < 7 0". Ph  đ nh c a m nh đ  ủ ị ủ ệ ề P là:

A. $ �x ? ,  x2 - x+ 7 0 � B. "x�? ,  x2 - x+ > 7 0.

C. "x� ? ,  x2 - x+ 7 0 � D. $ �?x ,  x2 - x+ > 7 0.

Câu 31: Gi  s  ả ử x  và 1 x  là hai nghi m c a ph ng trình:2 ệ ủ ươ x2+3 –10 0x =  Tính  t ng ổ

1 1

x +x b ng:ằ

A.  3

3

10

3 Câu 32: Bi t đ  th  hàm s  ế ồ ị ố y x= −2 c t hai tr c ắ ụ Ox ,Oy l n lầ ượ ạt t i A B,  Tính đ  dài độ ường cao 

O

h  k  t  ẻ ừ O  c a ủ ∆OAB ( O  là g c t a đ ).ố ọ ộ

A. h O =2 B. h O = 2 C. h O =1 D. h O = 5

Câu 33: G i ọ n  là s  các giá tr  c a tham s  ố ị ủ ố mđ  phể ương trình ( 1) ( 2)

0 2

x

=

−   có nghi m duyệ  

nh t. Khi đó ấ n  b ng:

Câu 34: Cho hình vuôngABCD  có c nh, ạ  b ng ằ a . Khi đó  DA DBuuur uuur+  b ng:ằ

A.  3

2

2

3

Câu 35: Hình v  sau đây (ph n không b  g ch) là bi u di n c a t p h p nào?ẽ ầ ị ạ ể ễ ủ ậ ợ

      

A. (− −�; 2] (5;� +�) B. (− −�; 2)�(5;+�) C. (− −�; 2] [5;� +�) D. (− −�; 2)�[5;+�) Câu 36: Cho hình bình hành  ABCD   các vect  đ i c a vect  ơ ố ủ ơ uuurAD là:

A. uuur uuurAD BC, . B. BD ACuuur uuur, . C. uuur uuurDA CB, D. uuur uuurAB CB,

Câu 37: Cho tam giác  ABC , có bao nhiêu đi m ể M  th a ỏ 2MA MBuuur uuur+ + MCuuuur =5?

Câu 38: Cho hình vuông ABCD Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị đúng?

A. uuurAC=BDuuur

B. ABuuur =CDuuur

C. ABuuur = BCuuur

D. Hai vect  ơ AB ACuuur uuur,    cùng hướng

Câu 39: Cho hình bình hành ABCD   đi m , ể M  tho  mãn: ả uuur uuuur uuurMA MC AB  Khi đó  M là trung đi m+ = ể  

Câu 40: Bi t r ng hai vec t  ế ằ ơ ar và br không cùng phương nh ng hai vec t  ư ơ 2ar−3br và ar+ −(x 1)b  r

cùng phương. Khi đó giá tr  c a ị ủ x là:

5[ 2

Trang 5

2

2

2 Câu 41: Tìm t p xác đ nh ậ ị D c a hàm s  ủ ố 2 1

2 2

x y x

+

=

-

A. D = ? B. D =[1; +ᄀ ). C. D = ? \ 1 { } D. D =(1; +ᄀ ).

Câu 42: Cho tam giác ABC có M  là trung đi m c a ể ủ BC G,  là tr ng tâm c a tam giácọ ủ ABC Kh ngẳ  

đ nh nào sau đây ị đúng ?

A.  2( ).

3

AG= AB AC+

uuur uuur uuur

6

GMuuuur = AB ACuuur uuur +

C. AGuuur = 2MGuuuur

D. AMuuuur = uuur uuurAB+AC. Câu 43: Cho hàm s  ố f x( ) =ax2+ +bx c đ  th  nh  hình bên dồ ị ư ưới. H i phỏ ương trình  f x( ) − =1 0 

có bao nhiêu nghi m?ệ

x

y

ᄀ ᄀ ᄀ

Câu 44: Cho ba l c ự Fuur uuur1=MA, uur uuurF2 =MBFuur uuuur3 =MC cùng tác đ ng vào m t v t t i đi m ộ ộ ậ ạ ể M  và v tậ  

đ ng yên. Cho bi t cứ ế ường đ  c a ộ ủ Fuur1b ng ằ 30 ,N  cường đ  c a ộ ủ Fuur2  b ng ằ 40N và hai l c Fuur1,Fuur2 có 

phương vuông góc v i nhau. Khi đó cớ ường đ  l c c a ộ ự ủ Fuur3 là :

A. 35 3 N B. 70 N C. 50 N D. 35 N

Câu 45: Cho tam giác ABC, đi m ể I tho  mãn:ả 5uuurMA=2uuurMB. N u ế uurIA mIM nIB= uuur+ uurthì c p s  ặ ố ( )m n;

b ng:ằ

A.  3 2;

5 5

5 5

5 5

Câu 46: Cho tam giác ABC, trên c nh ạ AB l y đi m ấ ể D sao cho AD=2DB. Trên c nh ạ AC l yấ  

đi m ể E sao cho CE=3EA. G i ọ M là trung đi m c a ể ủ DE. Tia AM  c t ắ BC t i ạ N. T  s  ỉ ố BN

CN  có 

giá tr  là:ị A. 1

7. Câu 47: Cho tam giác   A BC, g i M là đi m thu c c nh AB, N là đi m thu c c nh AC sao choọ ể ộ ạ ể ộ ạ  

3A M = A B,  4A N = 3A C  G i O là giao đi m c a CM và BN. Trên đọ ể ủ ường th ng BC l y E . Đ tẳ ấ ặ  

BEuuur =xBCuuur

   Tìm  x  đ  A O E,   ,    th ng hàng.ẳ

A. 2

7 Câu 48: Cho hàm s  ố y x= 2−2x có đ  th  (ồ ị P). T a đ  đ nh c a (ọ ộ ỉ ủ P) là:

A. ( )0;0 B. (−1;3) C. ( )2;0 D. (1; 1− )

Câu 49: Cho hàm s   ố

7

3 2

x khi x

khi x

> − .  Bi t ế f x( ) 50 =  thì x  b ng:0 ằ

Trang 6

A. 3 B. 0 C. 1 D. −2 Câu 50: Phương trình nào sau đây tương đương v i phớ ương trình x2 - 5x= 0?

A. x2 + x- 2 = 5x+ x- 2.       B.  2 1 1

-C. x2 x- 3 = 5x x- 3. D. x2 + x2 + + =x 1 5x+ x2 + +x 1.  

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 23/11/2022, 03:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w