Trêng thpt SỐ 2 QUẢNG TRẠCH Trêng thpt TIỂU CẦN KIỂM TRA HỌC KỲ I Tổ Thể dục – GDQP AN MÔN GDQP – AN 11 Thêi gian 45 phót Họ và tên Lớp (M ®Ò 001) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Em h y khoanh tròn vµo[.]
Trang 1Trờng thpt TIỂU CẦN KIỂM TRA HỌC KỲ I
Thời gian : 45 phút
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1 : quá trình xây dựng và trởng thành, quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện 2 chế độ
A. chế độ nghĩa vụ quân sự và chế độ tình nguyện B.chế độ nghĩa vụ quân sự và chế độ tòng quân
C. chế độ tòng quân và chế độ chủ nghĩa xã hội D.chế độ tình nguyện và chế độ tòng quân
Câu 2 : trong quá trình xây dựng QĐND Việt Nam thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự ở miền Bắc vào năm.
Câu 3 : Trình tự các bớc tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang ?
A Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.
B Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
C Tập hợp đội hình, điểm số, giải tán.
D Tập hợp đội hình, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
Câu 4 : tuyến biên giới Việt Nam – Lào
Câu 5 : cấu tạo của súng AK gồm
Câu 6 : Các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia ?
A Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển B.Cả 3 phơng án A, B và C đúng
C Biên giới trên không D.Biên giới lòng đất của quốc gia.
Câu 7 : tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia
Câu 8 : tuyến biên giới Việt Nam – trung Quốc
Câu 9 : sự cần thiết ban hành luật nghĩa vụ quân sự là
A. cả 3 phơng án a,b,c đúng
B. để thực hiện quyền làm chủ của nhân dân ta và tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ bảo
vệ tổ quốc
C. để kế thừa và phát huy truyền thống yêu nớc chủ nghĩa anh hùng cách mạng của nhân dân ta
D. để đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong thời kì đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá
Câu 10 trong quá trình xây dựng QĐND Việt Nam thực hiện chế độ tình nguyện từ năm.
A năm 1944 - 1960 B. năm 1960 – 1976 C năm 1944 - 1959 D. năm 1945 - 1960
Câu 11: Phơng pháp để xác định đờng biên giới quốc gia
A Dùng tài liệu ghi lại đờng biên giới B Cả 3 đáp án A,B và C
Câu 12: Khái niệm biên giới quốc gia
A Biên giới quốc gia là giới hạn lãnh thổ của mỗi quốc gia
B Biên giới quốc gia xác định chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ
C Phơng án C và A là đúng
D Phơng án B là đúng
Câu 13 Độ tuổi gọi nhập ngũ đợc quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?
A Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi B Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi
C Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi D Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi
Câu 14 những công dân không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ bị sử lí mà vẫn trong diện gọi nhập ngũ cho đến
hết
Câu 15 Độ tuổi gọi nhập ngũ đợc quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi
A Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi B Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi
C Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi D Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.
Câu 16 Nguyên tắc cơ bản xác định biên giới gồm mấy cách cơ bản
Câu 17 Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan chỉ huy, Hạ sỹ quan và binh sỹ chuyên
môn kỹ thuật do Quân đội đào tạo, Hạ sỹ quan và binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng tháng ?
A 24 tháng B.12 tháng C 18 tháng D 16 tháng Câu 18 Thứ tự tháo súng CKC:
A Tháo hộp tiếp đạn, tháo thông nòng, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá
nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi
B Tháo hộp tiếp đạn, tháo thông nòng, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo nắp hộp bệ khoá nòng,
tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng, tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi
C Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về,
tháo bệ khoá nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi
D Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo thông nòng, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo
Trang 2lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
Câu 19 Sự hình thành biên giới quốc gia Việt Nam về Tuyến biển đảo đã xác định đợc :
A 10 điểm xác định đờng cơ sở B 12 điểm xác định đờng cơ sở
C 13 điểm xác định đờng cơ sở D 11 điểm xác định đờng cơ sở
Câu 20 Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan và Binh sĩ là bao nhiêu tháng ?
A 18 tháng B 24 tháng C 16 tháng D 36 tháng.
II PHẦN TỰ LUÂN:( 5 đ iểm)
Thời gian : 45 phút
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1 : Các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia ?
A Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển B.Cả 3 phơng án A, B và C đúng
C Biên giới trên không D.Biên giới lòng đất của quốc gia.
Câu 2 : trong quá trình xây dựng QĐND Việt Nam thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự ở miền Bắc vào năm.
Câu 3 : sự cần thiết ban hành luật nghĩa vụ quân sự là
A cả 3 phơng án a,b,c đúng
B để thực hiện quyền làm chủ của nhân dân ta và tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ bảo
vệ tổ quốc
C để kế thừa và phát huy truyền thống yêu nớc chủ nghĩa anh hùng cách mạng của nhân dân ta
D để đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong thời kì đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá
Câu 4 : tuyến biên giới Việt Nam – Lào
Trang 3Câu 5 : cấu tạo của súng AK gồm
Câu 1 : quá trình xây dựng và trởng thành, quân đội nhân dân Việt Nam thực hiện 2 chế độ
A. chế độ nghĩa vụ quân sự và chế độ tình nguyện B.chế độ nghĩa vụ quân sự và chế độ tòng quân
C. chế độ tòng quân và chế độ chủ nghĩa xã hội D.chế độ tình nguyện và chế độ tòng quân
Câu 7 : tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia
Câu 8 : tuyến biên giới Việt Nam – trung Quốc
Câu 9 : Trình tự các bớc tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang ?
A. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.
B. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
C. Tập hợp đội hình, điểm số, giải tán.
D. Tập hợp đội hình, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
Câu 10 trong quá trình xây dựng QĐND Việt Nam thực hiện chế độ tình nguyện từ năm.
A năm 1944 - 1960 B. năm 1960 – 1976 C năm 1944 - 1959 D. năm 1945 - 1960
Câu 11: Phơng pháp để xác định đờng biên giới quốc gia
A Dùng tài liệu ghi lại đờng biên giới B Cả 3 đáp án A,B và C
Câu 12: Khái niệm biên giới quốc gia
A Biên giới quốc gia là giới hạn lãnh thổ của mỗi quốc gia
B Biên giới quốc gia xác định chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ
C Phơng án C và A là đúng
D Phơng án B là đúng
Câu 13 Độ tuổi gọi nhập ngũ đợc quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?
A Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi B Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi
C Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi D Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi Câu 14 những công dân không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ bị sử lí mà vẫn trong diện gọi nhập ngũ cho đến hết A 40 tuổi B 25 tuổi C 35 tuổi D 30 tuổi Câu 15 Độ tuổi gọi nhập ngũ đợc quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi A Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi B Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi
C Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi D Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi Câu 16 Nguyên tắc cơ bản xác định biên giới gồm mấy cách cơ bản A 1 cách B 3 cách C 2 cách D 4 cách Câu 17 Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan và Binh sĩ là bao nhiêu tháng ? A 18 tháng B 24 tháng C 16 tháng D 36 tháng Câu 18 Thứ tự tháo súng CKC: A Tháo hộp tiếp đạn, tháo thông nòng, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi B Tháo hộp tiếp đạn, tháo thông nòng, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng, tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi C Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên, tháo thoi D Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra đạn trong buồng đạn, tháo thông nòng, tháo nắp hộp bệ khoá nòng, tháo lò xo đẩy về, tháo bệ khoá nòng và khoá nòng tháo ống dẫn thoi và ốp lót tay trên Câu 19 Sự hình thành biên giới quốc gia Việt Nam về Tuyến biển đảo đã xác định đợc : A 10 điểm xác định đờng cơ sở B 12 điểm xác định đờng cơ sở C 13 điểm xác định đờng cơ sở D 11 điểm xác định đờng cơ sở Câu 20 Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan chỉ huy, Hạ sỹ quan và binh sỹ chuyên môn kỹ thuật do Quân đội đào tạo, Hạ sỹ quan và binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng tháng ? A 24 tháng B.12 tháng C 18 tháng D 16 tháng
II PHẦN TỰ LUÂN:( 5 đ iểm)
Trang 4
Thời gian : 45 phút
I.
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
1) Coự maỏy tử tửụỷng chổ ủaùo cuỷa ẹaỷng veà xaõy dửùng neàn quoỏc phoứng toaứn daõn,an ninh nhaõn daõn:
2) Xaõy dửùng tieàm lửùc neàn neàn quoỏc phoứng toaứn daõn,an ninh nhaõn daõn caàn taọp trung vaứo bao nhieõu noọi dung?
3) Sú quan quaõn ủoọi nhaõn daõn Vieọt Nam coự maỏy ngaùch?
A) 5 ngaùch B) 3 ngaùch C) 4 ngaùch D) 2 ngaùch
4) Hieọn nay Vieọt Nam ủang xaõy dửùng quaõn ủoọi vaứ coõng an theo hửụựng:
A) Caựch maùng, chớnh quy vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi B) Caựch maùng, chớnh quy, tinh nhueọ vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi C) Caựch maùng, chớnh quy, tinh nhueọ D) Chớnh quy, tinh nhueọ vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi
5) Sinh vieõn toỏt nhieọp caực trửụứng hoùc vieõn,ủaùi hoùc Coõng an phong caỏp baọc:
A) Trung uyự B) Thửụùng sú C) Thieỏu uyự D) Chuaồn uyự
6) Hai nhieọm vuù chieỏn lửụùc cuỷa caựch maùng Vieọt Nam hieọn nay laứ:
A) Phaựt trieồn kinh teỏ -xaừ hoọi B) Xaõy dửùng CNXH vaứ baỷo veọ toồ quoỏcXHCN
C) Quoỏc phoứng vaứ an ninh D) Dửùng nửụực vaứ giửừ nửụực
7) Cú mấy biện phỏp chủ yếu xõy dựng nền QPTD, ANND vững mạnh hiện nay?
A) 5 biện phỏp B) 4 biện phỏp C) 3 biện phỏp D) 2 biện phỏp
8) Vieọt Nam coự bao nhieõu quaõn ủoaứn ?
9) Heọ thoỏng caỏp baọc cuỷa quaõn nhaõn chuyeõn nhieọp quaõn ủoọi nhaõn daõn Vieọt Nam goàm:
A) 2 caỏp,7 baọc B) 3 caỏp,10 baọc C) 3 caỏp,12 baọc D) 2 caỏp,8 baọc
10) Độ tuổi cuỷa hoùc sinh phoồ thoõng (daõn toọc kinh) thi vaứo caực trửụứng Coõng an là bao nhiờu?
11) Haù sú quan, chieỏn sú phuùc vuù coự thụứi haùn trong Coõng an :
A) Trong 2,5 naờm B) Trong 1,5 naờm C) Trong 3 naờm D) Trong 2 naờm
12) Heọ thoỏng caực trửụứng hoùc vieọn trong quaõn ủoọi goàm:
Trang 5A) 12 B) 11 C) 9 D) 10
13) Việt Nam có bao nhiêu quân chủng?
14) Nữ tướng đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam là ai?
A) Trương Thị Mĩ Hoa B) Nguyễn Thị Định C) Võ Thị Sáu D) Nguyễn Thị Bình
15) Hệ thống các trường sĩ quan,các trường đại học,cao đẳng trong quân đội gồm:
16) Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào bao nhiêu nội dung :
17) Tiêu chuẩn chung của sĩ quan quân đội gồm :
A) 6 tiêu chuẩn B) 3 tiêu chuẩn C) 4 tiêu chuẩn D) 5 tiêu chuẩn
18) Cấp đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc nào?
A) Trung tướng B) Thiếu tướng C) Đại tướng D) Thượng tướng
19) Hệ thống cấp bậc của sĩ quan nghiệp vụ trong Công an gồm:
A) 3 cấp,10 bậc B) 3 cấp,12 bậc C) 2 cấp,8 bậc D) 3 cấp,11 bậc
20) Nền Quốc phòng của Việt Nam là nền Quốc phòng gì :
A) Phong kiến B) Tư bản C) Nhà nước D) Toàn dân
21) Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:
A) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,dân quân tự vệ
B) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,bộ đội biên phòng
C) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương
D) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,bộ đội biên phòng,lực lượng thường trực,lực lượng dự bị
22) Nhóm ngành của sĩ quan quân đội gồm:
A) 5 nhóm ngành B) 4 nhóm ngành C) 2 nhóm ngành D) 3 nhóm ngành
23) Cấp tá trong lực lượng Công an mấy năm phong 1 bậc
A) 3 năm B) 4 năm C) 5 năm D) 2 năm
24) Việt Nam có bao nhiêu quân khu ?
II.PHẦN TỰ LUÂN:( 4 đ iểm)
nghÜ g× khi trĩng tuyĨn vµo mét trêng cđa c«ng an nh©n ?
B i l m: ài làm: ài làm:
Trang 6
Thời gian : 45 phút
I.
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
1) Bộ tổng tham mưu(QĐND) Việt Nam là cơ quan?
A) Đảm nhiệm cụng tỏc Đảng,cụng tỏc chớnh trị B) Chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia.
C) Bảo đảm vũ khớ,trang bị kỹ thuật,phương tiện D) Đảm bảo cụng tỏc hậu cần
2) Ngày 22 thỏng 12 là ngày?
A) Thành lập CANDVN B) Thương binh liệt sĩ
C) Thành lập QĐNDVN D) Thành lập QĐNDVN, ngày hội quốc phũng toàn dõn 3) Sú quan quaõn ủoọi nhaõn daõn Vieọt Nam coự maỏy ngaùch?
A) 5 ngaùch B) 3 ngaùch C) 4 ngaùch D) 2 ngaùch
4) Hieọn nay Vieọt Nam ủang xaõy dửùng quaõn ủoọi vaứ coõng an theo hửụựng:
A) Caựch maùng, chớnh quy vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi B) Caựch maùng, chớnh quy, tinh nhueọ vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi C) Caựch maùng, chớnh quy, tinh nhueọ C)D) Chớnh quy, tinh nhueọ vaứ tửứng bửụực hieọn ủaùi
5) Sinh vieõn toỏt nhieọp caực trửụứng hoùc vieõn,ủaùi hoùc Coõng an phong caỏp baọc:
A) Trung uyự B) Thửụùng sú C) Thieỏu uyự D) Chuaồn uyự
6) Hai nhieọm vuù chieỏn lửụùc cuỷa caựch maùng Vieọt Nam hieọn nay laứ:
A) Phaựt trieồn kinh teỏ -xaừ hoọi B) Xaõy dửùng CNXH vaứ baỷo veọ toồ quoỏcXHCN
C) Quoỏc phoứng vaứ an ninh D) Dửùng nửụực vaứ giửừ nửụực
7) Cú mấy biện phỏp chủ yếu xõy dựng nền QPTD, ANND vững mạnh hiện nay?
A) 5 biện phỏp B) 4 biện phỏp C) 3 biện phỏp D) 2 biện phỏp
8) Vieọt Nam coự bao nhieõu quaõn ủoaứn ?
9) Vieọt Nam coự bao nhieõu quaõn khu ?
10) Sử ủoaứn trửụỷng trong quaõn ủoọi caỏp baọc cao nhaỏt laứ
A) Trung taự B) Thieỏu tửụựng C) Thửụùng taự D) ẹaùi taự
11) Haù sú quan, chieỏn sú phuùc vuù coự thụứi haùn trong Coõng an :
A) Trong 2,5 naờm B) Trong 1,5 naờm C) Trong 3 naờm D) Trong 2 naờm
12) Heọ thoỏng caực trửụứng hoùc vieọn trong quaõn ủoọi goàm:
13) Vieọt Nam coự bao nhieõu quaõn chuỷng?
Trang 714) Nữ tướng đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam là ai?
A) Trương Thị Mĩ Hoa B) Nguyễn Thị Định C) Võ Thị Sáu D) Nguyễn Thị Bình
15) Hệ thống các trường sĩ quan,các trường đại học,cao đẳng trong quân đội gồm:
16) Điều kiện nào dưới đây khơng thuộc qui định của Đảng và Nhà nước đối với sĩ quan QĐNDVN ?
a) Là cán bộ của Đảng và Nhà nước c) Được Nhà nước phong quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ.
b) Hoạt động trong lĩnh vực quân sự d) Được Nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng 17) Tiêu chuẩn chung của sĩ quan quân đội gồm :
A) 6 tiêu chuẩn B) 3 tiêu chuẩn C) 4 tiêu chuẩn D) 5 tiêu chuẩn
18) Cấp đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc nào?
A) Trung tướng B) Thiếu tướng C) Đại tướng D) Thượng tướng
19) Hệ thống cấp bậc của sĩ quan nghiệp vụ trong Công an gồm:
A) 3 cấp,10 bậc B) 3 cấp,12 bậc C) 2 cấp,8 bậc D) 3 cấp,11 bậc
20) Nền Quốc phòng của Việt Nam là nền Quốc phòng gì :
A) Phong kiến B) Tư bản C) Nhà nước D) Toàn dân
21) Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:
A) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,dân quân tự vệ
B) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,bộ đội biên phòng
C) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương
D) Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,bộ đội biên phòng,lực lượng thường trực,lực lượng dự bị
22) Nhóm ngành của sĩ quan quân đội gồm:
A) 5 nhóm ngành B) 4 nhóm ngành C) 2 nhóm ngành D) 3 nhóm ngành
23) Cấp tá trong lực lượng Công an mấy năm phong 1 bậc
A) 3 năm B) 4 năm C) 5 năm D) 2 năm
24)Cấp hiệu cĩ vạch hình chữ V là biểu tượng quân hàm của ?
a) Sĩ quan và hạ sĩ quan c) Quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan
b) Hạ sĩ quan và binh sĩ d) Quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ
II.PHẦN TỰ LUÂN:( 4 đ iểm)
Câu 1: Sĩ quan QĐND Việt Nam cĩ nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi nào?
Câu 2: Em cĩ suy nghĩ gì khi trúng tuyển vào 1 trường Quân đội?
Trang 8
Thời gian : 45 phút
I.
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Cõu1 Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiờn diễn ra vào năm nào?
A Năm 210 TCN B Năm 212 TCN
C Năm 214 TCN D Năm 216 TCN
Cõu2 Hiệp định Giơ-ne- vơ được kớ kết vào năm nào?
A Năm 1945 B Năm 1950
C Năm 1954 D Năm 1956
Cõu 3 Năm 1972 diễn ra sự kiện quan trọng nào sau đõy?
A Mỹ leo thang đỏnh phỏ miền Bắc B Mỹ tạm ngừng đỏnh phỏ miền Bắc
C Hiệp định Pari được kớ kết D Hiệp ước ngừng bắn được kớ kết
Cõu 4 Lực lượng CAND được thành lập vào ngày thỏng năm nào?
A Ngày 19 / 8 / 1945 B Ngày 29 / 8 / 1945
C Ngày 2 / 9 / 1945 D Ngày 19 / 9 / 1946
Cõu 5 Động tỏc quay bờn trỏi gồm mấy cử động?
A 1 cử động B 2 cử động
C 3 cử động D 4 cử động
Cõu 6 Quõn Tống xõm lược nước ta lần thứ nhất vào năm nào?
A 931 B 981
C 938 D 891.
Cõu 7 Động tỏc nào sau đõy khẩu lệnh khụng cú “dự lệnh”:
A Động tỏc nghiờm B Động tỏc quay bờn trỏi.
C Động tỏc nghỉ D Cả A và C
Cõu 8 Tốc độ bước trong đi đều đối với học sinh phổ thụng là bao nhiờu?
A 90 bước /phỳt B 120 bước /phỳt
C 110 bước/phỳt D 100 bước /phỳt
Cõu 9 Cuộc khởi nghĩa chống nhà Minh do ai lảnh đạo?
A Dương Đỡnh Nghệ B Phựng Hưng
C Lờ Lợi D Lớ Bớ
Cõu 10 Thực dõn Phỏp mở đầu cuộc chiến tranh xõm lược nước ta vào năm nào?
Trang 9A 1858 B 1885
Câu 11 Năm 938 chiến thắng nào diễn ra sau đây ?
A Chiến thắng Ngọc Hồi- Đống Đa B Chiến thắng Chi Lăng- Xương Giang
C Chiến thắng Chương Dương D Chiến thắng Bạch Đằng
Câu 12 QĐNDVN được thành lập vào ngày tháng năm nào?
A Ngày 22 / 12 / 1940 B Ngày 22 / 12 / 1942
C Ngày 22 / 12 / 1943 D Ngày 22 / 12 / 1944
II.PHẦN TỰ LUÂN:( 6 điểm)
Trang 10
Thời gian : 45 phút
I.
Em hãy khoanh trũn vào các câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Cõu1 QĐNDVN được thành lập vào ngày thỏng năm nào?
A Ngày 22 / 12 / 1940 B Ngày 22 / 12 / 1942
C Ngày 22 / 12 / 1943 D Ngày 22 / 12 / 1944
Cõu2 Hiệp định Giơ-ne- vơ được kớ kết vào năm nào?
A Năm 1945 B Năm 1950
C Năm 1954 D Năm 1956
Cõu 3 Năm 1972 diễn ra sự kiện quan trọng nào sau đõy?
A Mỹ leo thang đỏnh phỏ miền Bắc B Mỹ tạm ngừng đỏnh phỏ miền Bắc
C Hiệp định Pari được kớ kết D Hiệp ước ngừng bắn được kớ kết
Cõu 4 Lực lượng CAND được thành lập vào ngày thỏng năm nào?
A Ngày 19 / 8 / 1945 B Ngày 29 / 8 / 1945
C Ngày 2 / 9 / 1945 D Ngày 19 / 9 / 1946
Cõu 5.Tốc độ bước trong đi đều đối với học sinh phổ thụng là bao nhiờu?
A 90 bước /phỳt B 120 bước /phỳt
C 110 bước/phỳt D 100 bước /phỳt
Cõu 6 Quõn Tống xõm lược nước ta lần thứ nhất vào năm nào?
A 931 B 981
C 938 D 891.
Cõu 7 Động tỏc nào sau đõy khẩu lệnh khụng cú “dự lệnh”:
A Động tỏc nghiờm B Động tỏc quay bờn trỏi.
C Động tỏc nghỉ D Cả A và C
Cõu 8 Động tỏc quay bờn trỏi gồm mấy cử động?
A 1 cử động B 2 cử động
C 3 cử động D 4 cử động
Cõu 9 Cuộc khởi nghĩa chống nhà Minh do ai lảnh đạo?
A Dương Đỡnh Nghệ B Phựng Hưng
C Lờ Lợi D Lớ Bớ
Cõu 10 Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiờn diễn ra vào năm nào?