Bài giảng môn Toán lớp 1 Ôn tập các số đến 10 được thực hiện nhằm giúp các em học sinh ôn tập các số đến 100. Biết cách thực hiện phép toán cộng và trừ với các số đến 100. Đây cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô trong quá trình chuẩn bị bài giảng của mình. Mời thầy cô cùng xem và tải bài giảng tại đây nhé.
Trang 1ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
60 + 20 =
70 + 10 =
50 + 30 =
80 – 20 =
90 – 10 =
70 – 50 =
40 + 50 =
90 – 40 =
90 – 50 =
50
90
20 80
60
80 80 80
40
Trang 3Ôn tập: Các số đến 100 Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
91
1
40 30 20
10
7 8
19 9
100 90 80 70 60
50 59
69 79 89
98 99
15 14
13 12
11
6 5
4 3
2
16 21
31 41 51 61 71
82 81
24 23
72 62 52 42 32 22
97 96
95 94
93 92
74 64 54 44 34
25
83 73 63 53 43 33
18
29
86 76 66 56 46 36 26
85 75 65 55 45 35
84
38 28
88
77 87
39 49 57
67
78 68 58 48
17 27 37 47
Trang 4Ôn tập: Các số đến 100 Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
b)
c)
42 44
30 40 50 70 80 100
84
39 40
43
90 89
88 87
85
90 40
20
37 38
Bài 3 Tính:
a) 22 + 36 =
89 – 47 =
96 – 32 =
44 + 44 =
62 – 30 =
45 - 5 =
23 + 14 – 15 =
56 – 20 – 4 = b) 32 + 3 – 2 =
58 42
22 32
33
88
64
40 32
Trang 5THƯ GIÃN
Trang 6Ôn tập: Các số đến 100
Bài 4 Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con, trong đó con thỏ Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà?
Tóm tắt:
Có :
Thỏ :
Gà :
36 con
12 con
Đáp số: 24 con gà
36 – 12 = 24 (con gà)
Số con gà có là:
Bài giải
….con?
Trang 7Ôn tập: Các số đến 100
Bài 5 Đo độ dài đoạn thẳng AB:
B
A
12 cm
Trang 8Ôn tập: Các số đến 100 Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Tính:
Bài 4 Giải bài toán:
Bài 5 Đo độ dài đoạn thẳng AB: