1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng Anh, thú vị hơn với tên gọi món ăn potx

5 339 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tiếng Anh, thú vị hơn với tên gọi món ăn... Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt.. Tuy nhiên cũng có thể dịch ra t

Trang 1

Học tiếng Anh, thú vị hơn với tên

gọi món ăn

Trang 2

Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau

Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau

Qua đó chúng ta có thể dễ dàng giới thiệu và giúp người nước ngoài có thể cảm nhận, hình dung được một chút về hương vị của món ăn Việt Nam khi mới nghe tên món ăn lần đầu

 Bánh mì: bread

Trang 3

 Nước mắm: fish sauce

 Bánh cuốn: stuffed pancake

 Bánh dày: round sticky rice cake

 Bánh tráng: girdle-cake

 Bánh tôm: shrimp in batter

 Bánh cốm: young rice cake

 Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

 Bánh đậu: soya cake

 Bánh bao: steamed wheat flour cake

 Bánh xèo: pancako

 Bánh chưng: stuffed sticky rice cake

 Bào ngư: Abalone

 Bún: rice noodles

 Bún ốc: Snail rice noodles

 Bún bò: beef rice noodles

 Bún chả: Kebab rice noodles

 Cá kho: Fish cooked with sauce

 Chả: pork-pie

 Chả cá: Grilled fish

Trang 4

 Bún cua: Crab rice noodles

 Canh chua: Sweet and sour fish broth

 Chè: Sweet gruel

 Chè đậu xanh: Sweet green bean gruel

 Đậu phụ: Soya cheese

 Gỏi: Raw fish and vegetables

 Lạp xưởng: Chinese sausage

 Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp

 Miến gà: Soya noodles with chicken

 Phở bò: Rice noodle soup with beef

 Xôi: Steamed sticky rice

 Thịt bò tái: Beef dipped in boiling water

Trang 5

Bạn cũng có thể ghép các món với hình thức nấu sau:

 Kho: cook with sauce

 Nướng: grill

 Quay: roast

 Rán, chiên: fry

 Xào, áp chảo: Saute

 Hầm, ninh: stew

 Hấp: steam

Ngày đăng: 19/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w