Tài liệu ôn thi THPT dành cho HS trung bình khá GV PHAN NHẬT LINH ĐT 0817 098 716 B A BỘ TÀI LIỆU C DÀNH CHO HS TB KHÁ 2023 D NĂM HỌC 2022 − 2023 (Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia năm 2023) Phan Nhật Linh Fanpage Tài liệu luyện thi Đại học 2023 – G.
Trang 2=
− C
13
x x
Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
Tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức
DẠNG 1
Phương pháp:
• Bước 1 Tìm tập xác định D của hàm số Tính đạo hàm y= f( )x
• Bước 2 Tìm các điểm tại đó f( )x =0 hoặc f( )x không xác định
• Bước 3 Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần và lập bảng xét dấu
• Bước 4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến dựa vào bảng xét dấu
Trang 3A y=x4+2x2 B 1
1
x y x
−
=+ C
−
=+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−;3 , 3;) ( +)
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 1;
−
=+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (− − ; 1) B Hàm số đồng biến trên (− − ; 1)
C Hàm số nghịch biến trên (− + ; ) D Hàm số nghịch biến trên (− + 1; )
3 2
y= − x + x + x− Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (3; +)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3)
Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác đinh?
3
x y x
+
=
11
x y x
−
=
51
x y x
x
−
=+
−
=+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−;3 , 3;) ( +)
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 1;
Trang 4Câu 17: Hàm số 2
1
x y x
+
=+
Câu 19: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
2
x y x
+
=
− + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;1) và (1; + )
B.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1; + )
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (− + ;1) (1; )
D.Hàm số đồng biến trên khoảng (− + ;1) (1; )
Câu 21: Hàm số y= 2x−x2 nghịch biến trên khoảng:
A ( )0;1 B (1; + ) C ( )0; 2 D ( )1; 2
y=x − x + Tìm khẳng định đúng?
C Hàm số nghịch biến trên ( )0;1 D Hàm số đồng biến trên (−2; 0)
Câu 23: Hàm số y=x4 + 2x2 − 3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
− +
=
83
x y x
− −
=
3 51
x y x
+
=+
− Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;3)
B Hàm số nghịch biến trên \ 3
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;3) và (3; + )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (3; + )
Câu 26: Hàm số y= − +x4 8x2−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1; +) B (− −; 2) C ( )0;1 D (−2;0)
Câu 27: Hàm số y= − +x4 4x3−2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (3 ; + ) B (4 ; + ) C (−; 4) D (−; 3)
Trang 5Câu 28: Hàm số y= − +x4 2x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ( )0; 2 B (−;0) C (−1;1) D (1; +)
Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên là ( ) 2( )
1
f x =x x− Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (− +; ) B (1; +) C (−;1) D ( )0;1
Câu 30: Hàm số y=x4− 9
A đồng biến trên khoảng (0; + ) B nghịch biến trên khoảng (−; 3)
C đồng biến trên khoảng (−; 0) D nghịch biến trên khoảng ( 3; + )
Câu 31: Cho hàm số
2
21
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− và ;1) (1; + )
Câu 32: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
2
x y x
y = −x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (−;1) và nghịch biến trên (1; + )
+
=+ B
Trang 6C Đồng biến trên (− −; 2) và (2; +) D Đồng biến trên (−2; 0) và (2; +)
Câu 39: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y=4x3− +x2 5x B y=2x4−6x2+ C 7 2
1
x y x
2
x y x
−
=+ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Hàm số nghịch biến trên \ − 2
C Hàm số đồng biến trên \ − 2
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (− − và ; 2) (− + 2; )
Câu 45: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
2
x y x
Trang 7A 0
m m
Trang 8PHẦN II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Hàm số f x có đạo hàm ( ) f( )x , khi đó hàm số đã cho 0, x
Suy ra hàm số đồng biến trên (− và ;1) (1; + )
Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
3
x y x
Ta thấy hàm số y= − −x3 3x có tập xác định và đạo hàm y = −3x2− 3 0, x nên nó nghịch biến trên
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
3
x y x
Trang 9=
− C
13
x x
Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
1
x y x
−
=+ C
−
=+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−;3 , 3;) ( +)
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 1;
Trang 10Câu 11: Cho hàm số 3
1
x y x
−
=+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (− − ; 1) B Hàm số đồng biến trên (− − ; 1)
C Hàm số nghịch biến trên (− + ; ) D Hàm số nghịch biến trên (− + 1; )
y= − x + x + x− Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (3; +)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3)
Suy ra, hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3)
Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác đinh?
3
x y x
+
=
11
x y x
−
=
51
x y x
y x
−
− nên hàm số
2 13
x y x
+
=
− nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 14: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 1
1
x y
x
−
=+
C (− −; 1 ;) (− +1; ) D (− +; )
Lời giải
Trang 11Chọn C
TXĐ D = \ −1
( )2
201
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
−
=+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−;3 , 3;) ( +)
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 1;
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (− và ;1) (1;+ )
Câu 18: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây đồng biến trên ?
4
x y x
+
=+
Lời giải
Trang 12Xét hàm số 3 2
y= − +x x −x Tập xác định D =
+
=
− + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;1) và (1; + )
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1; + )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (− + ;1) (1; )
D Hàm số đồng biến trên khoảng (− + ;1) (1; )
x
− + nên hàm số đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1; + )
Câu 21: Hàm số y= 2x−x2 nghịch biến trên khoảng:
A ( )0;1 B (1; + ) C ( )0; 2 D ( )1; 2
Lời giải Chọn D
Tập xác định: 0; 2
2
1'
2
x y
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1; 2
Câu 22: Cho hàm số y=x4−2x2+1 Tìm khẳng định đúng?
C Hàm số nghịch biến trên ( )0;1 D Hàm số đồng biến trên (−2; 0)
Trang 13Lời giải Chọn C
Dựa vào bẳng xét dấu ta có đáp án đúng là C
là các nghiệm đơn và x=x4 là nghiệm kép, ta có bảng dấu của f '( )x như sau:
+) Dựa vào dấu của f '( )x ta có đồ thị hàm số có 3 cực trị
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; +)
Câu 24: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
x y x
− +
=
83
x y x
− −
=
3 51
x y x
+
=+
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 8
3
x y x
− −
=+
− Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;3)
B Hàm số nghịch biến trên \ 3
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;3) và (3; + )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (3; + )
Lời giải
Trang 14Chọn B
Vì ( )
( )2
703
Dựa vào bảng biến thiên ta có Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0) và (2; +)
Câu 27: Hàm số y= − +x4 4x3−2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Vậy hàm số đồng biến trên (−; 3)
Câu 28: Hàm số y= − +x4 2x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
2
0 0
+∞
∞
y y' x
0
Trang 15Từ bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +)
Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên là ( ) 2( )
1
f x =x x− Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A đồng biến trên khoảng (0; + ) B nghịch biến trên khoảng (−; 3)
C đồng biến trên khoảng (−; 0) D nghịch biến trên khoảng ( 3; + )
Trang 16Do đó, hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định
Câu 32: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
2
x y x
Vậy hàm số đồng biến trên
Câu 33: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
3
x y x
+
=+ ,
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−3;1)
Câu 35: Hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( )2
1
y = −x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (−;1) và nghịch biến trên (1; + )
B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số nghịch biến trên (−;1) và đồng biến trên (1; + )
D Hàm số đồng biến trên
Lời giải
Trang 17Chọn D
Ta có ( )2
1 0,
y = −x x
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên
Câu 36: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
3
x y x
+
=+ có TXĐ: D = \ −3 nên hàm số không nghịch biến trên Hàm số 3
3
y= − −x x có TXĐ: D = và y = −3x2− , x3 0 nên hàm số nghịch biến trên
−
=
− có TXĐ: D = \ 2 nên hàm số không nghịch biến trên
Câu 37: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
3
x y x
+
=+ B
y = x + nên đồng biến trên x
Câu 38: Mệnh đề nào dưới đây về hàm số ( 2 )2
y= x − + là đúng?
C Đồng biến trên (− −; 2) và (2; +) D Đồng biến trên (−2; 0) và (2; +)
Trang 18Câu 39: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y=4x3− +x2 5x B y=2x4−6x2+ C 7 2
1
x y x
Từ bảng xét dấu, suy ra hàm số đồng biến trên (−1; 0) và (1; + Chọn C )
Câu 41: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1; + ? )
A y= − + − x3 x 1 B 3
1
x y
−
=
−
Lời giải Chọn C
TXĐ: D = 0; 2
Trang 191'
2
x y
Nhận thấy y' 0, x ( )1; 2 nên hs nghịch biến trên khoảng (1; 2)
Câu 43: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
−
=+ Khẳng định nào sau đây là đúng?
−
=+ TXĐ: D = \ − 2
3
0, \ 22
x
Suy rs hàm số đồng biến trên các khoảng (− − và ; 2) (− + 2; )
Câu 45: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
2
x y x
y = x + , x nên hàm số y=x3+3x đồng biến trên
Câu 46: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A y= − −x3 3x+ 1 B y= − +x3 3x+ 1 C y=x3+3x+ 1 D y=x3−3x+ 10
Lời giải
Chọn A
Trang 203 3
y = − x + , y' − − 0 x ( ; 1 1;+ ) nên hàm số không nghịch biến trên
Trang 21A 0
m m
0
m m
m m
Trang 22PHẦN I ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho hàm số y=x4−2x2+3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị
C Hàm số không có cực trị D Hàm số chỉ có một điểm cực trị
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Điểm cực tiểu của hàm số là x =2 B Điểm cực đại của hàm số là x = − 1
C Điểm cực tiểu của hàm số là x = − 5 D Điểm cực tiểu của hàm số là x =0
• Bước 1 Tìm tập xác định D của hàm số
• Bước 2 Tính đạo hàm y = f x ( ). Tìm các điểm x i, (i= 1, 2, 3, , )n mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
• Bước 3 Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
• Bước 4 Từ bảng biến thiên, suy ra các cực trị
Trang 23Câu 9: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f( ) (x = 3x−1)(x+3) trên Tìm số điểm cực trị của hàm số
Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đạo hàm ( ) ( ) (3 )2
f x =x x− x+ Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho?
Câu 21: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là f x'( )=(x+2) (2 x−1) (3 x2−4)(x2− , với mọi x R1) Số điểm
cực đại của hàm số đã cho
Trang 24Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm f ' x x x2 x x 2 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
x
+
=+ B
y=x − x − C y=x4+2x2− 3 D y=x3−3x2−3x+ 1
Trang 25Câu 36: Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) (3 )
Câu 39: Hàm số y= − −x3 3x2+9x−1 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là M, m Khi đó kết quả
nào sau đây đúng
−
=+
Câu 41: Hàm số nào sau đây có cực trị?
A y x 1 B y x2 2x 3 C y x3 8x 9 D 2 1
3 1
x y
B song song với trục hoành
C song song với đường thẳng x 1.
D Có hệ số góc dương
Câu 44: Cho hàm số y=2x3−5x2+4x−2021 Gọi x , 1 x lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và cực tiểu 2
của hàm số Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 26Câu 48: Cho hàm số y= f x có đạo hàm ( ) ( ) ( )( )2
A f x( ) đạt cực tiểu tại x =1 B f x( ) không có cực trị
C f x( ) đạt cực tiểu tại x =0 D f x( ) có hai điểm cực trị
Trang 27PHẦN II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số y=x4−2x2+3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Điểm cực tiểu của hàm số là x =2 B Điểm cực đại của hàm số là x = − 1
C Điểm cực tiểu của hàm số là x = − 5 D Điểm cực tiểu của hàm số là x =0
Trang 28Vậy hàm số f x( ) có hai điểm cực trị
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
Câu 7: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3
Trang 29Từ bảng biến thin ta thấy y CT = y( ) = 1 2
Câu 9: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f( ) (x = 3x−1)(x+3) trên Tìm số điểm cực trị của hàm số
( )
y= f x
Lời giải Chọn C
f x có hai nghiệm đơn nên hàm số y= f x( ) có hai điểm cực trị
Câu 10: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y CÐ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số y=x3−3x là:
A 2y CT =3y CÐ B y CT +y CÐ = 0 C y CT =2y CÐ D y CT = y CÐ
Lời giải Chọn B
=
= −
Lại có y=6xy( )1 = nên 6 0 x = là điểm cực tiểu của hàm số 1
( )1 6 0
y − = − nên x = − là điểm cực đại của hàm số 1
Trang 31Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có số điểm cực trị của hàm số là 2
Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đạo hàm ( ) ( ) (3 )2
Dựa vào bảng xét dấu đã cho, ta thấy f( )x đổi dấu 4 lần nên hàm số f x có 4 điểm cực trị ( )
Câu 17: Cho hàm số y=x4−x2+6 Số điểm cực trị của hàm số là:
Lời giải Chọn C
x x x
Trang 32Dựa vào bảng xét dấu suy ra hàm số có 1 điểm cực tiểu
Câu 19: Hàm số y= − +x4 8x2+ có bao nhiêu điểm cực trị? 5
Lời giải
Hàm số đã cho là hàm trùng phương thỏa mãn a b 8 0 hàm số có ba điểm cực trị
Câu 20: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) ( ) (2020 ) (2021 )2022
f x = x− x− x− x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Nhận thấy f( )x =0 có 1 nghiệm đơn và 2 nghiệm kép nên hàm số đã cho có 1 điểm cực trị
Câu 21: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là f x'( )=(x+2) (2 x−1) (3 x2−4)(x2− , với mọi x R1) Số điểm
cực đại của hàm số đã cho
Trang 33Vì x 1, x 2 là nghiệm bội lẻ và x 0 là nghiệm bội chẵn nên hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm( ) ( ) ( 2 ) ( )
Suy ra bảng xét dấu của hàm số đạo hàm
Vậy hàm số có hai điểm cực trị
Cách 2
0
y = có 3 nghiệm đơn y= có hai nghiệm đơn và là hai điểm cực trị 0
Câu 25: Trong các hàm số sau đây có bao nhiêu hàm số có đúng một điểm cực trị?
và y đổi dấu khi x qua các
nghiệm đó nên hàm số có 3 điểm cực trị
Trang 34Vì x 1 là điểm cực tiểu của hàm số nên điểm A(1;2) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Điểm A(1;2) thuộc đường thẳng y x 1
Câu 28: Biết rằng đồ thị hàm số y= − +x3 3x2+5 có 2 điểm cực trị là Avà B Tính độ dài đoạn thẳng A
Trang 35A y= − + 3x 1 B y=x4+3x2+ 1 C y=x3−3x2+ 1 D 2 1
3
x y x
+
=
−
Lời giải Chọn C
Hàm số y= − + và 3x 1 2 1
3
x y x
Tập xác định: D =
2
3 0,
y = − x x
Hàm số luôn nghịch biến trên
Vậy hàm số đã cho không có cực trị
Câu 31: Hàm số y= 3 x2 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
2
C− −
Tam giác ABC có điểm A thuộc trục tung, hai điểm B C, đối xứng nhau qua trục tung nên tam
giác ABC cân tại A Trung điểm 0; 3
2
H −
của BC thuộc trục tung và là chân đường cao hạ từ
A của tam giác, suy ra:
Trang 36Căn cứ vào bảng xét dấu thì số điểm cực tiểu của hàm số là 2
Câu 34: Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị?
và y liên tiếp đổi dấu khi đi qua các điểm x=0;x= Vậy hàm số này có 3 điểm cực trị 1
Câu 36: Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) (3 )
-1
-∞
x
Trang 37Câu 37: Cho hàm số f x( )có đạo hàm liên tục và xác định trên Hàm số ( )f x có biểu thức đạo hàm
x x
Ta có đây là hàm bậc bốn trùng phương mà ab =1.( 3)− 0 nên hàm số có ba điểm cực trị
Câu 39: Hàm số y= − −x3 3x2+9x−1 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là M, m Khi đó kết quả
nào sau đây đúng
A M − =m 4 B 3M − =m 5 C M + = −m 2 D 7M + =m 0
Lời giải Chọn D
−
=+
−
=+ có ( )2
Trang 38A y x 1 B y x2 2x 3 C y x3 8x 9 D 2 1
3 1
x y
A B
B song song với trục hoành
C song song với đường thẳng x 1.
5
x y
Trang 39Tiếp tuyến song song với trục hoành
Câu 44: Cho hàm số y=2x3−5x2+4x−2021 Gọi x , 1 x lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và cực tiểu 2
của hàm số Kết luận nào sau đây đúng?
y = −
nên 1
23
x = là điểm cực đại của hàm số
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 46: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) ( )2
Trang 40x x x
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y= f x( ) có hai điểm cực trị
Câu 48: Cho hàm số y= f x có đạo hàm ( ) ( ) ( )( )2