1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 8 bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - GV. Nguyễn Thị Thanh Tâm

25 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 389,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán lớp 8 bài 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân được thực hiện bởi GV. Nguyễn Thị Thanh Tâm với mục đích giúp các em học sinh lớp 8 biết cách liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương và số âm, trình bày được tính chất của phép nhân hai vế của bất đẳng thức,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Bài 2. Liên h  gi a th  t  và phép nhân  ệ ữ ứ ự

Giáo viên: Nguy n Th  Thanh Tâm ễ ị

Tr ườ ng THCS Yên s  – Qu n Hoàng Mai – TP Hà N i ở ậ ộ

Trang 2

a. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  dệ ữ ứ ự ớ ố ương

Trang 3

a. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  dệ ữ ứ ự ớ ố ương

Trang 4

a. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  dệ ữ ứ ự ớ ố ương

Trang 5

a. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  dệ ữ ứ ự ớ ố ương

Trang 7

b. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  âm:ệ ữ ứ ự ớ ố

(– 2). c       ? 3. c   n u c < 0ế

Xét b t đ ng th c: ấ ẳ ứ – 2 < 3

Trang 8

b. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  âm:ệ ữ ứ ự ớ ố

Xét b t đ ng th c: ấ ẳ ứ – 2 < 3

Nhân hai v  c a b t đ ng th c v i ế ủ ấ ẳ ứ ớ (– 2) ta được b t đ ng th c   ấ ẳ ứ

(– 2).(–2)        ? 3. (–2)

Trang 9

b. Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  âm:ệ ữ ứ ự ớ ố

Trang 10

V i 3 s  a; b; c mà ớ ố c < 0 ta có

N u a < b thì ac > bcế

N u a > b thì ac < bc     ế    

N u a ≤ b thì ac ≥ bcế

N u a ≥ b thì ac ≤ bc         ế

Khi nhân c  hai v  c a  b t đ ng ả ế ủ ấ ẳ

th c v i cùng ứ ớ m t s  âm ộ ố ta đượ

b t đ ng th c m i ấ ẳ ứ ớ ngược chi u 

Khi nhân c  hai v  c a  b t đ ng ả ế ủ ấ ẳ

th c v i cùng ứ ớ m t s  dộ ố ương ta 

được b t đ ng th c m i ấ ẳ ứ ớ cùng 

chi u  v i b t đ ng th c đã cho.ớ ấ ẳ ứ

Tính ch t

Trang 11

Kh ng đ nhẳ ị Đúng Sai1

 (1)  Nhân c  hai v  c a b t đ ng th c (1) v i 3,5 ta đ ả ế ủ ấ ẳ ứ ớ ượ c 

Nhân c  hai v  c a b t đ ng th c a > b v i  ả ế ủ ấ ẳ ứ ớ – 12 ta 

đ ượ c

(– 15,2).3,5 > (– 15,08).3,5

N u a > b thì ế –12a > –12b  Cho s  th c x b t kì ta có ố ự ấ

Trang 12

Kh ng đ nhẳ ị Đúng Sai1

Nhân c  hai v  c a b t đ ng th c (*) v i       ta  ả ế ủ ấ ẳ ứ ớ

đ ượ c 

(– 15,2).3,5 > (– 15,08).3,5

N u a > b thì ế –12a > –12b  Cho s  th c x b t kì ta có ố ự ấ

x

− 3 2 − + ≥ − + 1 1 1 1

Trang 13

Khi chia c  hai v  c a b t đ ng th c cho cùng m t ả ế ủ ấ ẳ ứ ộ s  dố ương 

ta được b t đ ng th c m i ấ ẳ ứ ớ cùng chi u  v i b t đ ng th c đã cho.ớ ấ ẳ ứ

Khi chia c  hai v  c a  b t đ ng th c cho cùng m t ả ế ủ ấ ẳ ứ ộ s  âm  ta 

được b t đ ng th c m i ấ ẳ ứ ớ ngược chi u  v i b t đ ng th c đã cho.ớ ấ ẳ ứ

Trang 15

Ba i 2:̀

Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh – 3a + 1 và – 3b + 1  Câu 3: Cho      Hãy so sánh a và b 

Trang 16

Ba i 2: ̀

Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh  – 3a + 1 và – 3b + 1  Câu 3: Cho      Hãy so sánh  a và b 

Trang 17

Giaỉ

a). Nhân 3 va o hai vê  cua bâ t đăng th c x < y ta đ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ư ́ ượ c 

C ng (– 1) vào hai v  c a b t đ ng th c 3x < 3y ta  ộ ế ủ ấ ẳ ứ

đ ượ c 

Ba i 3 ̀ :          Cho x < y. Ch ng minh ứ

Trang 18

Giaỉ

b). Nhân (– 5) va o hai vê  cua bâ t đăng th c x < y ta đ̀ ́ ̉ ́ ̉ ứ ược 

C ng 1 vào hai v  c a b t đ ng th c – 5x > – 5y ta độ ế ủ ấ ẳ ứ ược 

T  (1) và (2) theo tính ch t b c c u ta ừ ấ ắ ầcó

Ba i 3̀ :        Cho x < y  Ch ng minhứ

C ng – 5x vào hai v  c a b t đ ng th c 7 >1 ta độ ế ủ ấ ẳ ứ ược

Trang 19

       C ng y va o hai vê  cua bâ t đăng th c x – y ≥ 0   ộ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ư ́

       ta đ ượ c: x – y + y ≥  y           Hay  x ≥ y 

a b

b a + ≥ b) a b c 1 1 1 9

a b c

Trang 20

bâ t đăng th c x > y ́ ̉ ư ́

ta đ ượ c: x – y > y – y  Hay x – y > 0

Xét hi u: (a + x) ệ  – (b + y)        = a + x – b – y        = (a – b) + (x – y)

bâ t đăng th c a > b ́ ̉ ư ́

ta đ ượ c: a – b > b – b 

Trang 21

Ba i 4 ̀ :   

1) Cho x – y ≥ 0 ch ng minh x ≥ y ứ

2) Cho a > b và x >  y  ch ng minh a + x > b + y  ứ 3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Ch ng minh ră ng:  ư ́ ̀

+ − + − =

a b

2 0

b a        

− ≥+ − ≥

Trang 22

Ba i 4 ̀ :   

1) Cho x – y ≥ 0 ch ng minh x ≥ y ứ

2) Cho a > b và x >  y  ch ng minh a + x > b + y  ứ 3) Cho a > 0; b > 0. Ch ng minh ră ng:  ư ́ ̀

a b 2 0

b a        

− ≥+ − ≥

Trang 24

TÍNH CHẤT CỦA BẤT

ĐẲNG THƯC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Liên hệ

giữa thứ tự

và phép cộng

Liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân

Tính chất bắc

cầu

Ngày đăng: 22/11/2022, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm