SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA MÔN CÔNG NGHỆ 10 Họ và tên Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề) Lớp I PHẦN TRẢ LỜI 01 ; / , \ 08 ; / , \ 15 ; / , \ 22 ; / , \ 2[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên :……….… Thời gian làm bài : 45 phút (kể cả thời gian phát đề)
Lớp :………
I PHẦN TRẢ LỜI :
II PHẦN CÂU HỎI :
Câu 1 Bón vôi cho đất mặn có tác dụng:
A Làm cho đất tơi xốp B Làm giảm độ chua
C Tăng cường chất hưu cơ cho đất D Đẩy Na+ ra khỏi bề mặt keo đất
Câu 2 Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:
A Thí nghiệm so sánh giống B Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.
C Thí nghiệm sản xuất quảng cáo D Không cần thí nghiệm.
Câu 3 Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:
A pH < 7 , đất kiềm B pH < 7 , đất trung tính C pH < 7 , đất chua D pH > 7 , đất chua.
Câu 4 Đất mặn có thành phần cơ giới nặng, có tỉ lệ sét:
A 50% - 60% B 45% - 50% C 30% - 40% D 40% - 50%.
Câu 5 Keo dương là keo:
A Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương B Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.
C Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm D Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương.
Câu 6 Nội dung của thí nghiệm so sánh là:
A Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau B Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà.
C Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau D Bố trí thí nghiệm trên diên rộng
Câu 7 Đất mặn là đất có chứa nhiều:
A Bazơ B NaCl, Na2SO4 C H2SO4 D Chất hữu cơ.
Câu 8 Khảo nghiệm giống cây trồng được tiến hành ở:
A nhiều vùng sinh thái khác nhau B 2 vùng sinh thái.
C một vùng sinh thái D 3 vùng sinh thái.
Câu 9 Nguyên nhân chính gây xói mòn là:
A Do canh tác lạc hậu B Do mưa lớn và địa hình dốc.
C Do đất có nhiều cát sỏi D Do kết cấu của đất kém.
Câu 10 Keo đất là những phần tử nhỏ có kích thước từ 1 đến 200 m mỗi hạt có một nhân và có đặc điểm:
A Không hoà tan trong nước, ngoài nhân có 2 lớp điện tích trái dấu là lớp ion quyết định điện và lớp ion bù.
B Hoà tan trong nước, lớp vỏ ngoài cùng mang điện tích dương.
C Không hoà tan trong nước, ngoài nhân là 3 lớp ion có thể mang điện tích dương hoăc âm.
D Hoà tan trong nước, lớp vỏ ngoài cùng mang điện tích âm.
Câu 11 Khả năng hấp phụ của đất là khả năng:
A Giữ lại chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ như limon, sét nhưng không làm biến chất, hạn chế sự rửa trôi.
B Giữ lại nước, ôxy do đó giữ lại được các chất hoà tan trong nước.
C Giữ lại chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ, làm biến chất và hạn chế sự rửa trôi.
D Giữ lại chất dinh dưỡng đảm bảo nước thoát nhanh chóng.
Câu 12 Nguyên nhân hình thành đất mặn là do:
A Nước biển tràn vào và ảnh hưởng của nước ngầm B Bón nhiều phân hoá học.
C Mưa lớn kèm theo muối D Canh tác lạc hậu.
Câu 13 Quy trình sản xuất giống cây trồng được xây dựng dựa vào:
A phương thức sinh sản của cây trồng B điều kiện tự nhiên.
C hình thức luân canh của từng vùng D điều kiện kinh tế.
Câu 14 Xói mòn đất thường xảy ra ở đâu?
A Đồng bằng sông cửu long B Đồng bằng ven biển.
C Trung du va miền núi, nơi có địa hình dốc D Đồng bằng sông hồng.
Mã đề 001
Trang 2Câu 15 Biện pháp khắc phục quan trọng hàng đầu đối với đất xói mòn là:
A Luân canh, xen canh gối vụ B Trồng cây phủ xanh đất.
C Bón vôi cải tạo đất D Bón phân và làm đất hợp lí.
Câu 16 Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm mấy giai đoạn?
A Hai giai đoạn B Ba giai đoạn C Một giai đoạn D Bốn giai đoạn.
Câu 17 Giống như thế nào thì được phép phổ biến trong sản xuất đại trà?
A Giống Quốc Gia B Giống lai C Giống thuần chủng D Giống nhập nội.
Câu 18 Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
A Giống mới khác B Giống thuần chủng C Giống nhập nội D Giống phổ biến đại trà.
Câu 19 Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm xác định:
A Năng suất,chất lượng B Mật độ, thời vụ gieo trồng, chế độ phân bón.
C Khả năng thích nghi D Khả năng chống chịu.
Câu 20 Thí nghiệm so sánh nhằm mục đích:
A Đề ra kĩ thuật canh tác giống mới B Xác định tính ưu việt của giống mới.
C Đưa giống vào sản xuất đại trà D Xác định tính ưu việt của giống đại trà.
Câu 21 Đất mặn ở nước ta phân bố nhiều ở:
A Trung du miền núi phía bắc B Vùng đồng bằng ven biển
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 22 Đất nào sau đây không phải là đất chua?
A Đất phù sa B Đất xám bạc màu.
C Đất phèn D Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá.
Câu 23 Nội dung của thí nghiệm sản xuất quảng cáo là:
A Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống sản xuất đại trà.
B Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau.
C Bố trí thí nghiệm trên diên rộng, quảng cáo và tổ chức hội nghị đàu bờ.
D Tổ chức hội nghị đầu bờ.
Câu 24 Loại đất nào sau đây cần phải cải tạo
A Đất phèn, đất mặn, đất xám bạc màu B Đất xám bạc màu, đất phù sa, đât phèn
C Đất phù sa D Đất mặn và đất phù sa sông hồng
Câu 25 Loại phân nào sau đây dùng để bón lót là chính:
A Phân NPK B Đạm C Kali D Phân chuồng
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng:
A Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp
B Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao
C Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính
D Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính
Câu 27 Loại phân nào sau dùng bón thúc là chính:
A Đạm, kali B Phân lân C Phân chuồng D phân vi sinh vật
Câu 28 Bón vôi cho đất phèn có tác dụng:
A Bổ sung chất hữu cơ cho đất B Tăng chất dinh dưỡng cho đất
C Khử chua và làm giảm độc hại của nhôm D Khử mặn
Câu 29 Đặc điểm của tế bào thực vật chuyên biệt là:
A Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính.
B Có tính toàn năng, đã phân hoá nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hoá.
C Có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong môi trường thích hợp sẽ phân hoá thành cơ quan.
D Mang hệ gen giống nhau, có màng xellulô, có khả năng phân chia.
Câu 30 Trong các biện pháp cải tạo đất mặn sau, biện pháp nào không phù hợp:
A Tháo nước rửa mặn B Bón vôi
C Lên liếp(làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn D Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí
Câu 31 Đất phèn có thành phần cơ giới nặng, đất rất chua và có:
A pH > 7 B pH < 7 C pH > 4 D pH < 4
Câu 32 Nguyên nhân hình thành đất phèn là do:
A Đất có nhiều H2SO4 B Đất bị úng ngập
C Đất có nhiều muối D Đất có nhiều xác sinh vật chứa lưu huỳnh
Câu 33 Đất mặn sau khi bón vôi một thời gian cần:
A bón bổ sung chất hữu cơ B bón nhiều phân đạm, kali
C tháo nước để rửa mặn D trồng cây chịu mặn.
Câu 34 Phân hữu cơ có đặc điểm:
A Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao B Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng
C Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng D Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp
Câu 35 Thành phần chất hữu cơ trong đất gồm có:
A khoáng B các sinh vật sống trong đất
C các chât dinh dưỡng như phốtpho, nitơ D xác động vật, thực vật, vi sinh vật chết