1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản lý nhân sự trong cơ quan nhà nước ppt

6 975 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Quản lí NNL là tất cảcác hoạt động của tổchức để: Thu hút xây dựng phát triển sử dụng đánh giá bảo toàn, gìn giữ lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu của tổ chức cả về số l

Trang 1

CHƯƠNG III TỔNG QUAN VỀ QLNS

TRONG CÁC CƠ QUAN HCNN

CHƯƠNG III TỔNG QUAN VỀ QLNS

TRONG CÁC CƠ QUAN HCNN

Ths Lê Th Trâm Oanh Khoa T ch c và Qu n lý Nhân s

2

NỘI DUNG

 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

 Khái niệm

 Mục tiêu

 Các nội dung QLNS HCNN

 Các yếu tố ảnh hưởng đến QLNS HCNN

 CÁC MÔ HÌNH QLNS HCNN ĐIỂN HÌNH

 Mô hình lột xác

 Mô hình chức nghiệp

 Mô hình việc làm

3

I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

1. Khái niệm

2. Mục tiêu

3. Các nội dung QLNS

4. Các yếu tố ảnh hưởng đến QLNS

4

1 Khái niệm

 Qun lí NNL là tt ccác hot đng ca tchc

đ:

Thu hút

xây dựng

phát triển

sử dụng

đánh giá

bảo toàn, gìn giữ lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu của tổ chức cả về số lượng và chất lượng

nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

2 MỤC TIÊU QL NNL

 Nhằm đạt được mục

tiêu mang tính chiến

lược, mục tiêu cụ thể

theo từng giai đoạn

và mục tiêu cho từng

hoạt động của tổ

chức HCNN

 Đạt được mục tiêu

phát triển cá nhân

của từng người lao

động trong tổ chức

HCNN

MỤC TIÊU QL NNL HCNN

 Phục vụ cho mục tiêu chung: xây dựng một nền hành chính dân chủ, trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại hoá, hoạt động có hiệu lực, hiệu quả.

 Mục tiêu qlnnl HCNN: Đội ngũ cán bộ, công chức có kiến thức, kỹ năng, thái độ đáp ứng tốt yêu cầu của công việc, giúp đạt được mục tiêu chung của nền hành chính

Trang 2

3 CÁC NỘI DUNG QLNS

 Sử dụng NNL ( bố trí, đề bạt, thuyên chuyển, sa

thải )

 Đánh giá, khen thưởng, kỷ luật

 Xây dựng các chính sách liên quan đến quản lý

NNL

8

4 Những yếu tố ảnh hưởng đến QLNNL trong CQ HCNN

4.1 Các yếu tố bên trong tổ chức HCNN 4.2 Các yếu tố bên ngoài

9

4.1 CÁC YT THUỘC MT BÊN NGOÀI

 Các yếu tố thuộc về môi

trường pháp lý do nhà nước

quy định

 Công đoàn

 Khoa học – công nghệ

 Thị trường lao động

 Nhu cầu của công dân

10

 Vì sao?

 Tác động bằng cách nào?

 Các VBPL cơ bản điều chỉnh qlns trong

cơ quan HCNN Luật CB – CC và các VB hướng dẫn thi hành Luật lao động

Luật bảo hiểm xã hội Luật thi đua – khen thưởng Luật phòng, chống tham nhũng

CÔNG ĐOÀN

 Là tổ chức của người lao động, có chức

năng đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích

hợp pháp của người lao động.

 Tỉ lệ NS HCNN VIỆT NAM tham gia

CĐ?

 Sự ảnh hưởng của Công đoàn đối với

hoạt động QLNNL HCNN?

THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

 Quy mô

 Cơ cấu (tuổi, giới tính, trình độ )

 Khu vực địa lí

 Điều kiện chính trị, pháp luật của thị trường lao động.

 Sự cạnh tranh của các tổ chức trong thị trường lao động

 Tiềm năng kinh tế của thị trường lao động

 Giá cả

 Xu thế toàn cầu hoá (thị trường lao động không biên giới, cạnh tranh giá cả, cơ chế nhập cư )

Trang 3

THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

 Khả năng cạnh tranh của cơ quan

HCNN trên thị trường lao động?

Thu hút ?

Giữ chân ?

Tạo động lực làm việc cho người lao

động ?

14

NHU CẦU CỦA CÔNG DÂN

 Công dân là “khách hàng” của cơ quan HCNN

 Công chức là “công bộc” của công dân

 Nhu cầu của người dân ngày càng cao đòi hỏi chất lượng đội ngũ CB –

CC càng cao và hoạt động QLNS HCNN phải càng hoàn thiện

15

 Khả năng thích ứng của NS HCNN với sự

phát triển của KH – CN?

 Khả năng làm chủ KH- CN của NS HCNN

?

 Các vấn đề cần giải quyết do sự ảnh

hưởng của KH – CN:

 Đào tạo, bồi dưỡng CB, CC

 Sắp xếp lại nhân sự

 Tuyển dụng nhân sự cho phù hợp, đáp ứng

yêu cầu công việc



16

2.2 CÁC YT MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

 Chiến lược phát triển tổ chức

 Mục tiêu phát triển của tổ chức

 Phong cách lãnh đạo, quản lý

 Hệ thống quy tắc, quy chế

 Yếu tố văn hóa tổ chức

 Quy mô tổ chức

 Chính sách phát triển NNL trong tổ chức

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC

Chiến lược?

Ảnh hưởng như thế nào?

Chiến lược liên quan đến mục tiêu

phát triển dài hạn và do đó nó

quyết định hướng đòi hỏi NNL,

đào tạo, đánh giá, đề bạt

MỤC TIÊU CỦA CQ HCNN

 Là gì? Ảnh hưởng như thế nào đến QLNNL HCNN?

 Có nhiều loại/ nhiều cấp độ mục tiêu

 Mục tiêu QL NNL HCNN phải đặt trong tổng thể hệ thống mục tiêu của HCNN, phục vụ đạt mục tiêu của

CQ HCNN

 Mục tiêu CQ HCNN thay đổi, điều chỉnh => MT của

QL NNL HCNN cũng có điều chỉnh

 Mục tiêu trong hoạt động QLNN khó định lượng

 Mục tiêu mang tính liên ngành, liên cơ quan, lĩnh vực

=> gây khó khăn cho đánh giá, cho QLNNL HCNN

Trang 4

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT CỦA CCHC

 Xây dng mt nn hành chính dân ch, trong

sch, vng mnh, chuyên nghip, hin đi hoá,

hot đng có hiu lc, hiu qutheo nguyên tc

ca Nhà nưc pháp quyn xã hi chnghĩa dưi

slãnh đo ca Đng; xây dng đi ngũcán b,

công chc có phm cht và năng lc đápng

yêu cu ca công cuc xây dng, phát trin đt

c Đến năm 2010, hthng hành chính v

bn đưc ci cách phù hp vi yêu cu qun lý

nn kinh tếthtrưng đnh hưng xã hi ch

nghĩa.

20

6 Đến năm 2010, đi ngũcán b, công chc có

sng, cơ cu hp lý, chuyên nghip, hin đi Tuyt đi bphn cán b, công chc có phm

cht tt và đnăng lc thi hành công v, tn tu,

phc vsnghip phát trin đt nưc và phc

vnhân dân

7 Đến năm 2005, tin lương ca cán b, công

chc đưc ci cách cơ bn, trthành đng lc

ca nn công v, bo đm cuc sng ca cán b, công chc và gia đình.

21

 Văn hóa tổ chức là gì?

 Biểu hiện?

 Ảnh hưởng đến QL NNL như thế

nào?

22

 Văn hoá tổ chức là toàn bộ các giá trị văn hoá được gây dựng nên trong suốt quá trình tồn tại

và phát triển của một tổ chức, trở thành các giá trị, niềm tin, các quan niệm, tập quán, truyền thống ăn sâu vào hoạt động của tổ chức ấy và chi phối tình cảm, nếp suy nghĩ và hành vi của mọi thành viên của tổ chức trong việc theo đuổi

và thực hiện các mục đích

 BiỂU HiỆN

Hệ thống nội quy, quy tắc, quy chế của

tổ chức

Hành vi của các thành viên trong tổ

chức

Mối quan hệ , lời nói, cách trao đổi,

tình cảm của con người trong tổ chức

Hệ thống giá trị cốt lõi, tầm nhìn…

 Tác động đến QL NNL :

 ở khía cạnh tích cực

Văn hóa tổ chức giúp người lao động gắn bó hơn với

tổ chức.

Tạo cho các thành viên một tổ chức thống nhất

Khuyến khích cam kết tập thể

Hoàn thiện trách nhiệm xã hội

TẠo điều kiện để thành viên tổ chức có ý nghĩa trong môi trường họ làm việc

 Tiêu cực: sức ỳ, bảo thủ, trì trệ, thậm chí là sự chia

rẽ, mất đoàn kết trong nội bộ tổ chức, làm giảm uy tín hay xấu hình ảnh của tổ chức

Trang 5

 Biểu hiện

 Ảnh hưởng

 Tích cực:

 Thu h t người lao động

 Tạo tâm lý yên tâm công tác



 Tiêu cực:

 Giảm, làm mất động lực làm việc ủa một bộ phận

 Giảm tính cạnh tranh của cơ quan HCNN trong việc

thu h t và giữ chân người lao động

 Giảm hiệu quả hoạt động của CB - CC

26

1. Đặc điểm công việc HCNN

2. Tiền lương, tiền thưởng.

3. Quyền hạn, trách nhiệm.

4. Năng lực của CB - CC

5. Quy mô tổ chức

II CÁC MÔ HÌNH

QLNS HC ĐIỂN HÌNH

1 Mô hình lột xác

2 Mô hình chức nghiệp

3 Mô hình việc làm

28

2.1 MÔ HÌNH LỘT XÁC

Khá phổ biến trong thế kỉ XIX

Trao cho người ủng hộ chính trị, Đảng phái chính trị một công việc nào đó khi đảng đó giành thắng lợi

Coi việc làm như một phần thưởng chính trị

Ưu điểm

Hạn chế

2 2 MÔ HÌNH CHỨC NGHIỆP

Một số khái niệm cần lưu ý:

 Ngành: một lĩnh vực hoạt động

 Ngạch: Trên nguyên tắc, ngạch được hiểu là

nhóm công việc với mức độ khó, dễ khác nhau

Luật CBCC: Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về

năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của

công chức

 Bậc: Chỉ thứ tự trong ngạch.

Khái niệm này gắn với việc trả lương nhiều hơn là việc

bố trí công việc Khi được bố trí vào một ngạch, các

bậc thể hiện mức lương được trả

Nền Công Vụ

Ngành 1

Ngành2

Ngành3

Ngànhi

Ngànhj

Ngànhk

Ngạch

Ngạch

Ngạch

Ngạch

Ngạch

8 7 6 5 4 3 2 1

MÔ HÌH CHỨC GHIỆP

Trang 6

MÔ HÌNH VIỆC LÀM (Job System)

m

n

-M« t¶ c«ng vô

- Chøc n¨ng, nhiÖm vô

- QuyÒn lîi, tr¸ch nhiÖm.

-Kh¸c

32

Là mô hình trong đó người làm việc được chia theo các nhóm, lĩnh vực, được sắp xếp, bố trí theo ngạch, bậc

Sau khi trúng tuyển được xếp vào một ngạch Bắt đầu

từ ngạch thấp đến ngạch cao

Bằng cấp là điều kiện bắt buộc, là một trong những căn cứ chính để tuyển chọn người vào làm việc

Lương theo thâm niên

Chế độ công chức suốt đời

 Là mô hình, ở đó có các vị trí việc làm được thiết kế theo những yêu cầu, tiêu chuẩn nhất định.

 Muốn thành công chức phải thi tuyển thẳng vào vị trí đó

 Việc thi tuyển không căn

cứ nhiều vào bằng cấp

 Không có chế độ ngạch, bậc, chỉ có một mức lương cho vị trí đó.

 Không có chế độ công chức suốt đời

33

MÔ HÌNH CHỨC NGHIỆP

ƯU ĐIỂM

Khá giản đơn trong

bố trí NS (vào ngạch,

bậc)

Gắn bó với tổ chức

Đào tạo gắn sử dụng

Linh hoạt

Tính ổn định cao

NHƯỢC ĐIỂM

Dễ ỷ lại, lường biếng, không có chí tiến thủ

Tiêu chuẩn đánh giá, tuyển dụng không rõ ràng…

Tình trạng ùn tắc về chức nghiệp: hiện tượng thắt cổ chai

Thiếu cơ hội thăng tiến cho người trẻ có tài

34

MÔ HÌNH VIỆC LÀM

ƯU ĐiỂM

phấn đấu để cạnh tranh

 Tiêu chuẩn, tiêu chí của mỗi vị trí công việc rõ ràng

 Cơ hội thăng tiến cho nhân tài trẻ

Khó khăn khi thiết kế, xây dựng hệ thống vị trí việc làm

Đào tạo ít gắn liền với sử dụng hơn so với mô hình chức nghiệp

Thiếu tính linh hoạt trong việc kiêm nhiệm, hoán vị công việc

Tính ổn định của nhân sự không cao bằng mô hình chức nghiệp

Ngày đăng: 19/03/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w