TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BÁO CÁO ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD Th S Lê Công Danh SVTH Hồ Bảo Đỉnh – 16148012 Nguyễn Yến Vi 17148107 Tp Hồ Chí Minh, ngày 25/09/2021 A PHÂ[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
BÁO CÁO ĐỒ ÁN CHẾ BẢN
GVHD: Th.S Lê Công Danh
SVTH:
Hồ Bảo Đỉnh – 16148012
Nguyễn Yến Vi - 17148107
Tp Hồ Chí Minh, ngày 25/09/2021
Trang 2A PHÂN TÍCH SẢN PHẨM:
I HỘP KEM ĐÁNH RĂNG P/S BẢO VỆ 123 NHA ĐAM – MẪU ĐƠN 1 8 0G
Hình 1 Hộp kem đánh răng P/S bảo vệ 123 Nha Đam – Mẫu Đơn 180g
1 Công năng sử dụng:
- Vật chứa bên trong: tuýp kem đánh răng P/S Bảo Vệ 123 có khối lượng tịnh 180g
- Thời gian sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
- Mục đích sử dụng: chứa đựng tuýp kem đánh răng bên trong, cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng, bảo vệ sản phẩm bên trong khỏi các tác động từ bên ngoài trong quá trình vận chuyển và trưng bày Ngoài
ra còn mang tính thẩm mỹ, thuận tiện cho việc đóng gói và trưng bày tại các cửa hàng, siêu thị
2 Kích thước:
- Khổ thành phẩm: 215 x 40 x 51 (mm)
- Khổ trải: 275 x 192.5 (mm)
- Khổ in: 430 x 650 (mm)
3 Vật liệu:
Trang 3- Giấy Duplex ghép màng Metalize.
- Định lượng: 350 g/m2
- Độ dày: 0.5 mm
4 Số lượng:
- Số trang in: 5200 tờ (do 1 tờ chứa 4 mẫu hộp và 200 tờ bù trừ in)
- Số lượng in: 20.000 hộp
- Số khuôn in: 8 khuôn (4 khuôn màu CMYK+ 2 khuôn màu pantone + 1 khuôn lót trắng + 1 khuôn tráng phủ)
- Số màu in: 6 màu (4 màu CMYK + 2 màu pantone) + màu lót trắng
5 Phương pháp gia công thành phẩm:
- Cắt, dập nổi (P/S, BẢO VỆ, 123), cấn bế, gấp dán hộp
6 Tính chất hình ảnh cần phục chế:
- Các hình ảnh đều được phục chế dưới dạng vector
7 Mực in:
- Mực in UV
8 Máy in:
- Sử dụng máy in Heidelberg Speedmaster XL75 Anicolor 2:
Hình 3 Máy in Heidelberg Speedmaster XL75 Anicolor 2
Thông số máy in:
Trang 4Khổ giấy tối đa 530 x 750 mm Khổ giấy tối thiểu 280 x 350 mm Kích thước bản in 605 x 745 mm Tốc độ in tối đa 15 000 tờ/giờ
Số đơn vị in 5 + Đơn vị tráng phủ
II TẠP CHÍ GOLD NGÀY NAY
Trang 5Công năng sử dụng:
- Thời gian sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
- Mục đích sử dụng: Cập nhật tin tức về xe hơi và giải đua xe trong tháng
1 Kích thước:
- Khổ thành phẩm: 285 x 220 (mm) Gáy: 10 mm
- Khổ trải: + Bìa: 400 x 267 (mm)
+ Ruột: 195 x 267 (mm)
2 Vật liệu:
- Giấy Couche
- Định lượng:
Bìa: Giấy Couche 270 g/m2
Ruột: Giấy Couche 120 g/m2
- Độ dày:
Bìa: 0.26 mm
Ruột: 0.12 mm
3 Số lượng:
Số lượng in: 5.000 cuốn.
Số trang in:
+ Bìa: 2700 tờ (do 1 tờ bình được 2 bìa + bù trừ 200 tờ )
+ Ruột: 26000 tờ (Có 82 trang bình 5 tay sách 16 trang cần 5 lần in mỗi lần 5000 tờ và bù trừ mỗi lần in là 200 tờ => 26.000 tờ in và 2 trang in
=> 314 tờ in và thêm bù hao tổng cộng cần 400 tờ in)
Số lượng in: 5.000 cuốn
- Số khuôn in:
+ Ruột: 48 khuôn
+ Bìa: 4 Khuôn
Trang 6- Số màu in: 4 màu CMYK.
4 Phương pháp in:
- Sử dụng phương pháp in offset tờ rời
5 Phương pháp gia công thành phẩm:
- Cắt, cà gáy dán keo, cán màng bìa
6 Tính chất hình ảnh cần phục chế:
- Hình Bitmap: độ phân giải 300 ppi
- Các chi tiết chữ, đồ họa được phục chế dưới dạng vector
7 Mực in:
- Mực in gốc dầu
8 Máy in:
- Ruột: Sử dụng máy in Heidelberg Speedmaster SM 102-8P
Hình 6: Máy in Heidelberg Speedmaster SM 102-8P.
Thông số máy in:
Khổ giấy tối đa 1020 x 720 mm Khổ giấy tối thiểu 400 x 420 mm Kích thước bản in 1030 x 790 mm Tốc độ in tối đa 15 000 tờ/giờ
Trang 7Khoảng chừa nhíp 10 mm
B LỰA CHỌN THIẾT BỊ:
Máy Scan Kodak i5250
Kiểu máy Máy để bàn nạp giấy tự động
Khổ giấy Tối đa 305 mm chiều rộng/ tối thiểu 63.5
mm x 63.5 mm / giấy dài 4.6m
Độ dày /Trọng lượng giấy Giấy :
45–200 g/m² (standard feeder)
25 g/m2 - 80 g/m2 (ultra-lightweight feeder accessory)
Tốc độ quét
(ADF, Trắng đen/Thang
xám/Màu, bật tất cả tính
năng xử lý ảnh)
150ppm/300ipm
Khay nạp 750 tờ (định lượng 80 g/m²), khay dạng
Trang 8thang nâng tự động, điều chỉnh được độ
cao thang
Cổng kết nối USB 2.0 Certified, USB 3.0 compatible
Máy Ghi bản Kodak trendsetter Q800
Công nghệ Ghi bản nhiệt, bước sóng 830nm, bán tự
động trống ngoại
Kích thước bản tối thiểu 267 x 215 mm
Độ phân giải 2400 dpi hoặc 1200 dpi
Tần số tram Độ phân giải tối đa 450lpi
F: 22 bản/giờ X: 34 bản/giờ
Kích thước( HxWxD) 160 x 200 x 120 cm
Máy hiện bản Kodak T860
Trang 9Công nghệ Hiện bản nhiệt
Rộng x dài x cao 150 x 194 x 139 cm
Máy in thử: EPSON Stylus Pro 9880
Trang 10Công nghệ in In phun nhỏ giọt theo yêu cầu
Loại mực Mực Epson UltraChrome® Ink với màu
Vivid Magenta
Độ phân giải in tối đa 2880 x 1440 dpi
Chiều rộng vật liệu lớn
nhất
1117,6 mm (44 inch)
Giữ giấy Hỗ trợ giấy tờ rời và cuộn
Quản lý màu Sử dụng thêm phần mềm Color Proof pro
hỗ trợ quản lý màu
Trang 11THIẾT BỊ ĐO
1 Máy đo độ bóng 3
góc Novo Gloss
20/60/85 o
Độ phân giải: 0.1 GU
Độ lặp lại: 0.2 GU
Độ lệch: 0.5 GU
Thang đo: 20o: 0 –
2000 GU; 60o: 0 –
1000 GU; 85o: 0 – 199 GU
Khe đo: 20°: 6 x 6.39 (mm); 60°: 6 x 12 (mm) 85°: 4.4 x 44 (mm)
Bộ nhớ: 2000+
readings Nguồn: Pin sạc lithium ion, hoạt động liên tục hơn 17 giờ
Tuổi thọ pin: hơn 10,000 giá trị đọc
Thời gian sạc pin: 4 giờ (mains)
Đo độ bóng 3 góc 20/60/85o
Đo độ bóng từ mặt phẳng mờ đến bóng cao
Đầy đủ các tính năng thống kê
Chức năng kiểm tra nhanh Pass / Fail
1
2 Máy đo độ dày vật
liệu kiểu cơ Mitutoyo
7327 (0-1mm/
0.001mm)
Hãng sản xuất :Mitutoyo Model: 7327
Xuất xứ: Nhật Bản
Dải đo: 0 - 1mm
Độ phân giải:
0.001mm
Độ chính xác:
±0.005mm
Hệ đơn vị: mét
Dùng để đo độ dày vật liệu
1
Techkon SpectroPlate
Đo được các loại hạt tram AM (trong khoảng 75 – 380 lpi),
FM (trong khoảng 10
Dùng để kiểm tra bản kẽm
1
Trang 12µm – 70 µm) và Hybrid
Độ chính xác đo: ± 0.5% với tram AM, ± 1.0 % với tram FM
Vật liệu đo: Bản in CTP, bản in PS, tờ in offset
Kết nối được với máy tính ghi nhận các giá trị đo vào chương trình
Phóng to đo màu trên các bản in, bản mềm, vật phẩm in
4 Máy đo màu eXact
advanced
Hãng sản xuất: X-rite
Kích thước: 18 x 7.8
x 7.6 (cm)
Khối lương : 0.7 kg
Pin : X-Rite p/n:
SE15-44 Lithium Ion, 7.4VDC
Nguồn điện: 100-240VAC 50/60Hz, 12VDC @ 2.5A
Cổng dữ liệu: USB 2.0
Bộ phân tích phổ: Bộ phát phổ DRS
Thang phổ: 400 -700(nm) với bước tăng 10 mm
Hệ quang:
Hình thái đo đạc:
BestMatch đánh giá sai biệt màu hiện tại đồng thời đưa ra định hướng cần khắc phục
để đạt được sai biệt thấp hơn
Kiểm soát chất lượng bài in thông qua:
density (độ dày lớp mực), dot gain (gia tăng tầng thứ), dot area( diện tích điểm tram), Trapping, Contrast, Print characteristic
Đo màu theo không gian: CIE L*a*b, CIE L*c*h*, CIE XYZ & Yxy, dE trend, paper
1
Trang 1345°/0°, theo tiêu chuẩn ISO 5-4:2009 (E)
Khe quang đo: 1.5
mm, 2 mm, 4 mm hoặc 6 mm
Nguồn sáng: Đèn Tungsten khí (phát quang loại A) và
UV LED
indices, metamerism
Tích hợp nhiều thư viện Pantone với đầy
đủ các thông số kỹ thuật
Có thể đo optical brighteners cho mực
in và chất nền
Hỗ trợ đầy đủ tất cả các tiêu chuẩn đo lường ISO trên một nền tảng, đo M1 (Ánh sáng ban ngày, D50), thông qua toàn bộ quang phổ nhìn thấy
và M0 (Không lọc, bao gồm ánh sáng UV), M2 (lọc tia UV) và M3 (lọc tán xạ) với một pass single
5 Cân điện tử DJ-600
Shinko
Thang cân tối đa : 600g
Độ chính xác: 10-2g
Khả năng đọc: 10 mg
Độ lặp lại (Std, Dev):
10 mg
Độ tuyến tính: 0.2
Đơn vị cân: g/lb/cz/ct
Nguồn điện: 220 V
Màn hình hiển thị:
Hiển thị số, chấm
Đo định lượng giấy 1
Trang 14cách, đèn nền.
Kích thước đĩa cân:
140 mm Kích thước: 21.5 × 38.1 x 33 (cm)
6 Máy đo độ ẩm giấy
MD-916
Phạm vi đo: 2% - 40%
Độ chính xác: 0.5%
Nguồn: Pin 9V
Kích thước: 130 x 64 x
32 (mm)
Tính năng Hold (lưu
dữ liệu)
Điện năng thấp, biểu tượng thông báo sắp hết pin tự động
Đo độ ẩm giấy 1
7 Kính soi trame 60x
NO.9882
Số hiệu: NO.9882
Độ phóng đại: 60x
Tròng kính: Acrylic - Ø10mm
Kích thước: 3 x 4 x 1.7 (cm)
Vật liệu: nhựa
Màu sắc: bạc
Đèn trợ sáng: 2 đèn
LED 1 đèn UV thiết
kế cần gạt
Dùng để soi trame 1
Trang 15C LỰA CHỌN CÔNG CỤ
1 Adobe Illustrator
CC 2017
- Là phần mềm xử lý đồ họa, thiết kế hình ảnh minh họa, đồ họa kĩ thuật số, nội dung trang web, video
- Sử dụng trong nhiều công việc khác nhau như minh họa sách báo, thiết kế logo, tạo
tờ rơi, tạo danh thiếp, thiết kế Broucher, Profile, vẽ hoạt hình, tích hợp chuyển động cho Flash
2 Adobe Photoshop
CC 2017
- Là phần mềm chỉnh sửa và phục chế hình ảnh bitmap
3 Adobe Indesign CC
2017
- Là phần mềm dàn trang và xử lý chữ
4 Adobe Acrobat XI
( Plugin Pitstop 10)
- Là phần mềm dùng để xử lý file, xuất và kiểm tra file
5 Prinect Signa
Station 10
- Là phần mềm bình trang độc lập với các phần mềm thiết kế và độc lập với RIP
Trang 166 ArtiosCAD 12 - Phần mềm dùng để thiết kế cấu trúc bao bì
hộp giấy
7 Microsoft Office
Word 2016
- Dùng để soạn thảo văn bản
8 Prinect
MetaDimension
- MetaDimension hỗ trợ cho thiết bị ghi bản CtP với các công cụ cần thiết, chẳng hạn như calibration theo từng mầu, in thử (proofing), hỗ trợ CIP4 và Contone cũng như hỗ trợ cho layout proof
9 Color Proof pro - Phần mềm tương thích với khổ máy ghi
CTP, máy in Epson Stylus Pro 9X00 và Epson Stylus Pro 7X00
- Phần mềm in thử được liên kết với tất cả phần mềm ứng dụng về chế bản và hỗ trợ
Trang 17các file định dạng.
- Hỗ trợ màu ICC profile cho phép kiểm soát màu từ chế bản đến in
- Giả lập màu in với nhiều loại giấy in, máy
in khác nhau
- Lập và tạo thư viện Profile giả lập màu đa dạng
10 CTP User Interface - Phần mềm dùng để điều khiển máy ghi
- Độc lập với RIP
- Chấp nhận file Tiff-B từ RIP và các nguồn khác
11 Prinect
MetaShooter
- Độc lập với RIP, chấp nhận file Tiff-1bit
từ RIP và các nguồn khác