Bài tập Toán lớp 9 Học kì 1 có đáp án PHẦN 1 ĐẠI SỐ A Bài toán về biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc 2 I Lý thuyết 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 Đưa thừa số vào trong dấu căn 3 Khử mẫu của biểu th[.]
Trang 1Bài tập Toán lớp 9 Học kì 1 có đáp án
PHẦN 1: ĐẠI SỐ
A Bài toán về biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc 2
I Lý thuyết
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai
Trang 2II Các dạng bài và ví dụ minh họa
Dạng 1: Đưa biểu thức ra ngoài dấu căn hoặc vào trong dấu căn
Phương pháp giải:
Bước 1: Sử dụng các công thức đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc ra ngoài dấu căn
Trang 3Bước 2: Thực hiện lần lượt các phép tính
Chú ý: Khi thực hiện ta nên chú ý điều kiện của biến
Ví dụ 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 4Dãy số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: √17 < 3√2 < 2√5
Ví dụ 3: Trong các số 7√2 ; 2√8 ; √28 ; 5√2 số nào bé nhất, số nào lớn nhất?
Lời giải:
Ta có:
Trang 5Chú ý khi làm cần chú ý đến điều kiện của của biến
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn
Lời giải:
Trang 6Dạng 4: Rút gọn biểu thức căn bậc hai
Phương pháp giải:
Bước 1: Sử dụng các cách biến đổi đưa thừa số vào trong căn hoặc ngoài căn, khử mẫu
của biểu thức căn bậc hai
Bước 2: Thực hiện các phép tính theo thứ tự, phép khai căn thực hiện trước đến lũy
thừa cuối cùng là các phép toán cơ bản cộng trừ nhân chia
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức sau:
Lời giải:
Trang 7Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
Lời giải:
Trang 10Dạng 5: Trục căn thức ở mẫu
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức đã được học ở phần trục căn thức
Trang 11Ví dụ 1: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:
Lời giải:
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:
Trang 12Q =
Lời giải:
Trang 13
III Bài tập bổ sung tự luyện
Bài 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Bài 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 14Bài 6: Rút gọn biểu thức: với x ≥ 0; x ≠ 9
Bài 8: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:
B Bài tập tổng hợp về căn bậc ba
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 15Bài 2: Rút gọn biểu thức:
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Bài 5: Cho xy ≠ ±2 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
Đáp án và hướng dẫn giải Bài 1:
Trang 16Bài 2:
Bài 3:
a) Lập phương 2 vế của phương trình ta được phương trình:
x(x + 1)(x + 2) = 0 ⇒ x = 0; x = -1; x = -2
Trang 17b) Lập phương 2 vế của phương trình và sử dụng hằng đẳng thức
c) Tương tự câu b, nghiệm của phương trình là x = 1 và x = 3
⇔ x3 -9x2 = x3 - 9x2 + 27x - 27
⇔ x = 1
Bài 4:
Trang 19= 0
Vậy giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào x, y
C Bài tập dùng biểu thức liên hợp để giải toán
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức P = x3 + y3 - 3(x + y) + 2018
Trang 23Bài 5:
⇔ n = 143
Bài 6:
D Bài tập giải phương trình chứa căn
Giải các phương trình sau:
Bài 1:
Trang 24Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Trang 25Bài 5:
Đáp án và hướng dẫn giải Bài 1:
ĐK: x ≥ 0; y ≥ 1
Phương trình tương đương với:
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 5)
ĐK: x ≥ 2; y ≥ 3; z ≥ 5
Trang 26Phương trình có nghiệm duy nhất (x; y; z) = (3; 7; 14)
ĐK: x ≥ -1; y ≥ -2; z ≥ -3
Phương trình tương đương với:
Phương trình có nghiệm duy nhất (x; y; z) = (3; 7; 13)
Trang 29a) Phương trình có nghiệm duy nhất x = -3
b) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Bài 4:
Trang 30ĐKXĐ: x ≥ 1/3
Phương trình có nghiệm duy nhất x = 2/3
Cách giải tương tự câu a, phương trình có nghiệm duy nhất x = 5
Phương trình viết dưới dạng
Giải ra phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
d) Phương trình viết dưới dạng
Giải ra phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
e) Phương trình có nghiệm x = 0; x =1
Bài 5:
Dấu bằng xảy ra khi x = -2; y = 2
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (-2; 2)
Trang 31Bài 2: Cho hàm số y = -mx + m - 3 Biết f(-2) = 6 Tính f(-3)
Bài 3: Xác định tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
a) y = f(x) = (1 - √2)x + 1, với x ∈ R
Bài 4: Cho hàm số y = (2m + 1)x - m + 3
a) Tìm m biết đồ thị đi qua điểm A(-2; 3)
b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m
Bài 5: Xác định đường thẳng đi qua hai điểm A(-2; 0) và B(0; 3)
Trang 32Bài 6: Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y = 2x + 4 - m và y = 3x + m - 2 cắt
nhau tại một điểm trên trục tung
Bài 7: Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 3 với m ≠ 2
a) Xác định giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
Bài 8: Cho hai đường thẳng (d1 ): y = 12x + 5 - m; (d2 ): y = 3x + 3 + m
a) Nằm trên trục tung
b) Nằm bên trái trục tung
c) Nằm trong góc phần tư thứ hai
Bài 9: Cho đường thẳng (d):y = (m - 3)x + 3m + 2 Tìm giá trị nguyên của m để (d)
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ nguyên
Đáp án và hướng dẫn giải Bài 1:
Trang 34Vậy với m = 3 thì hai đường thẳng trên cắt nhau tại điểm nằm trên trục tung
Bài 7: Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 3 với m ≠ 2
a) Hàm số đồng biến ⇔ m - 2 > 0 ⇔ m > 2
Hàm số nghịch biến ⇔ m - 2 < 0 ⇔ m < 2
b) Cho x = 0 ⇒ y = m + 3, đồ thị cắt trục tung tại điểm A(0, m + 3)
Trang 36⇒ Tọa độ giao điểm là
⇔ 2m - 2 = 0 ⇔ m = 1
⇔2m - 2 < 0 ⇔ m < 1
⇔ hoành độ giao điểm nhận giá trị âm và tung độ giao điểm nhận giá trị dương
Bài 9: (d): y = (m - 3)x + 3m + 2
ĐK để (d) cắt Ox là m ≠ 3
Cho y = 0 ⇒ (m - 3)x + 3m + 2 = 0
Trang 37⇒ (d)cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
x ∈ Z ⇔ m - 3 ∈ Ư(11) ⇔ m ∈ {4; 14; 2; -8}
Vậy với m ∈ {4;14;2; -8} thì (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ nguyên
PHẦN 2: HÌNH HỌC Dạng bài tập hình tổng hợp
BÀI 1 :
Cho tam giác ABC Đường tròn có đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại E, D
BD và CE cắt nhau tại H chứng minh :
1 AH vuông góc BC (tại F thuộc BC)
Trang 38BD AC (cmt) => BD đường cao thứ hai.
hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H (gt)
= > H là trực tâm của tam giác ABC
= > AH là đường cao thứ ba
= > AH BC tại F
2 FA.FH = FB.FC :
Xét 𝛥 FAB và 𝛥 FCH, ta có :
(cmt) (𝛥 FAB vuông tại F) (𝛥 FAC vuông tại F)
=> 𝛥 FAB đồng dạng 𝛥 FCH
=>
=> FA.FH = FB.FC
3.A, E, H, D nằm trên đường tròn
Xét ΔAEH vuông tại E (gt)
= > ΔAEH nội tiếp đường tròn đường kính AH (1).Hay A, E, H nằm trên đường tròn đường kính AH(1).Xét ΔADH vuông tại D (gt)
= > ΔADH nội tiếp đường tròn đường kính AH
Trang 39Hay A, D, H nằm trên đường tròn đường kính AH(2).
Từ (1) và (2) : A, E, H, D nằm trên đường tròn đường kính AH
Suy ra : tâm I là trung điểm AH
4 IE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
và diện tích của tam giác AMB theo R
Trang 40Mà : điểm B của đường tròn (O; R)
Vậy : MB là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
Trang 41Xét 𝛥ABE nội tiếp (O), có : BE là đường kính
=> 𝛥ABE vuông tại A
c OC cắt AM tại E và OD cắt BM tại F chứng minh :
GIẢI
1 Chứng minh : AC + DB = CD
Trang 42OD là tia phân giác góc BOM (tính chất hai tt cắt nhau)
OC là tia phân giác góc COM (tính chất hai tt cắt nhau)
Mà : góc BOM và góc COM kề bù
=> OC OD tại O
Hay 𝛥COD vuông tại O
Trong 𝛥COD vuông tại O, có đường cao OM hệ thức lượng :
3.a Tứ giác OEMF là hình chữ nhật :
Trang 434 AB là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính CD
trong 𝛥COD vuông tại O (cmt)
=> 𝛥COD nội tiếp đường tròn (I) đường kính CD
Mà : điểm O thuộc (I)
=> AB là tiếp tuyến của (I) đường kính CD
Trang 44BÀI TẬP RÈN LUYỆN :
BÀI 1 ( 3,5 điểm) :
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, kẻ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H
tâm I của đường tròn đó
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
b) Qua A vẽ tiếp tuyến (d) với đường tròn (O), BC cắt (d) tại F Qua C vẽ tiếp tuyến (d’) với đường tròn (O), (d’) cắt (d) tại D Chứng minh : DA =DF
c) Hạ CH vuông góc AB (H thuộc AB), BD cắt CH tại K Chứng minh K là trung điểm CH
d) Tia AK cắt DC tại E Chứng minh EB là tiếp tuyến của (O) , suy ra OE // CA
Bài 3 :
Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Vẻ các tiếp tuyến AB ; AC với (O) ( B ; C là các tiếp điểm )
a) C/m: Tam giác ABC đều
b) Từ O kẻ đường vuông góc vớiOBcắt AC tại S C/m : SO = SA
c) Gọi I là trung điểm của OA C/minh SI là tiếp tuyến của (O)
a) Chứng minh tam giác OCB đều
b) Tính đô dài AC và CH theo R
c) Tiếp tuyến tại C và D cắt nhau ở I.Chứng tỏ 3 điểm O,B,I thẳng hàng và
Trang 45d) Đường vuông góc với AD kẻ từ H cắt CB ở E.OE cắt CI tại K.Chứng minh KB
là tiếp tuyến của (O) và B là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ICD
1) Chứng minh H là trung điểm của AB
2) Trên đường thẳng AB lấy điểm N (với A nằm giữa B và N) Từ M kẻ một đường thẳng vuông góc với ON tại K và cắt AB tại I Chứng minh 5 điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn
3) Chứng minh : NA.NB = NI.NH
4) Tia MK cắt đường tròn (O) tại C và D (với C nằm giữa M và D) Chứng minh
NC và ND là hai tiếp tuyến của đường tròn (O)
bài 6 : (3,5đ)
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) vớiOM= 2R từ M kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB (A,B là hai tiếp điểm)
a) Chứng minhOM┴ AB Tính MA theo R
b) Đường thẳng vuông góc OA tại O cắtMBtạiI.chứng minh ∆MOI cân
c) Gọi H là giao điểm củaOMvới cung nhỏ AB, tia IH cắt MA tại J
Chứng minh tứ giác OIMJ là hình thoi
d) Tính diện tích AJIB theo R
BÀI 7 :
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) vớiOM= 2R từ M kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB (A,B là hai tiếp điểm)
e) Chứng minhOM┴ AB Tính MA theo R
f) Đường thẳng vuông góc OA tại O cắtMBtạiI.chứng minh ∆MOI cân
g) Gọi H là giao điểm củaOMvới cung nhỏ AB, tia IH cắt MA tại J
Chứng minh tứ giác OIMJ là hình thoi
h) Tính diện tích AJIB theo R