1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập phương trình quy về phương trình bậc hai toán 9 mới nhất

17 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình quy về phương trình bậc hai
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 693,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Phương trình quy về phương trình bậc hai Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Phương trình x4 6x2 7 = 0 có bao nhiêu nghiệm A 0 B 1 C 2 D 4 Lời giải Đặt x2 = t (t ≥ 0) ta được phương trình t2 6t[.]

Trang 1

Bài tập Phương trình quy về phương trình bậc hai - Toán 9

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình x4 - 6x2 - 7 = 0 có bao nhiêu nghiệm

A 0

B 1

C 2

D 4

Lời giải:

Đặt x2 = t (t ≥ 0) ta được phương trình t2 - 6t - 7 = 0 (*)

Nhận thấy a - b + c = 1 + 6 - 7 = 0 nên phương trình (*) có hai nghiệm

t1 = -1(L); t2 = 7(N)

Với t = 7 ta có x2 = 7 ⇔ x = ± √7

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

Chọn đáp án C

Câu 2: Phương trình (x + 1)4 - 5(x + 1)2 - 84 = 0 có tổng các nghiệm là:

Lời giải:

Trang 2

Chọn đáp án B

Câu 3: Phương trình Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án có số nghiệm là:

A 2

B 1

C 0

D 3

Lời giải:

Trang 3

Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

Chọn đáp án C

A x = √2

B x = 2

C x = 3

D x = 5

Lời giải:

Trang 4

Vậy phương trình có nghiệm là x = 5

Chọn đáp án D

Câu 5: Tích các nghiệm của phương trình (x2 + 2x - 5)2 = (x2 - x + 5)2 là:

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án B

Câu 6: Phương trình (x2 + x + 2)(x2 + x + 3) = 6 có bao nhiêu nghiệm?

A 1

B.2

C 3

D 4

Lời giải:

Trang 6

Chọn đáp án D

Câu 7: Giải phương trình: (6x + 7)2(3x + 4)(x + 1) = 1

Trang 7

Lời giải:

Trang 8

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Chọn đáp án B

Câu 8: Phương trình 5x4 + 2x2 - 16 = 10 – x2 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 9

A 0

B 2

C 3

D 4

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 9: Phương trình: (2x2 + 12x + 10x).(2x + 4) = 0 có bao nhiêu nghiệm âm?

A 1

B 2

Trang 10

C 3

D 0

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 10: Giải phương trình:

Trang 11

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 11: Số nghiệm của phương trình 3x3 + 3x2 + 5x + 5 = 0 là:

A 2

B 0

C 1

D 3

Lời giải:

Trang 12

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = −1

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Nghiệm của phương trình x3 + 3x2 + x + 3 = 0 là:

A x = ±1; x = −3

B x = −1

C x = 1

D x = −3

Lời giải:

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = −3

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Tổng các nghiệm của phương trình x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 8 là:

Trang 13

A −3

B 3

C 1

D −4

Lời giải:

Ta có x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 8 ⇔ x (x + 3).(x + 1) (x + 2) = 8

⇔ (x2 + 3x)( x2 + 3x + 2) = 8

+) Với t = −3 ⇒ x2 + 3x + 1 = − 3 ⇔ x2 + 3x + 4 = 0, có ∆ = − 7 < 0 nên phương trình vô nghiệm

Trang 14

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình (x + 1)(x + 4)( x2 + 5x + 6) = 48 là:

Lời giải:

Ta có (x + 1)(x + 4)( x2 + 5x + 6) = 48 ⇔ (x2 + 5x + 4) (x2 + 5x + 6) = 48

Đặt x2 + 5x + 5 = t, thu được phương trình:

+) Với t = −7 ⇒ x2 + 5x + 5 = − 7 ⇔ x2 + 5x + 12 = 0 có ∆ = − 23 < 0 nên phương trình vô nghiệm

Trang 15

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Hai nghiệm của phương trình là x1 > x2 Tính 3x1 + 4x2

A −3

B 3

C 7

D −7

Lời giải:

Điều kiện: x 0; x −1

Đặt (t ≥ 0), khi đó phương trình đã cho trở thành:

Trang 16

Đáp án cần chọn là: D

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Giải phương trình

Lời giải:

Điều kiện x ≠ ±3

Khi đó ta có

Trang 17

Ta có: Δ1 = (-4)2 - 4.3 = 16 - 12 = 4 > 0

Khi đó, phương trình (1) có hai nghiệm là:

Kết hợp điều kiện, vậy phương trình có hai nghiệm là x = 1

III Bài tập vận dụng

Câu 1: Giải phương trình (x2 + 2x - 5)2 = (x2 - x + 5)2 Câu 2: Giải phương trình

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm