1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập góc ở tâm, số đo cung toán 9 mới nhất

17 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Góc Ở Tâm, Số Đo Cung Toán 9 Mới Nhất
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 752,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Góc ở tâm, Số đo cung Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Chọn khẳng định đúng Góc ở tâm là góc A Có đỉnh nằm trên đường tròn B Có đỉnh trùng với tâm đường tròn C Có hai cạnh là hai đường kính[.]

Trang 1

Bài tập Góc ở tâm, Số đo cung - Toán 9

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn khẳng định đúng Góc ở tâm là góc

A Có đỉnh nằm trên đường tròn

B Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

C Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn

D Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Lời giải:

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ở tâm

Chọn đáp án B

Câu 2: Chọn khẳng định đúng Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

A Số đo cung lớn

B Số đo góc ở tâm chắn cung đó

C Số đo ở góc của tâm chắn cung lớn

D Số đo của cung nửa đường tròn

Lời giải:

Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó

Chọn đáp án B

Câu 3: Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, cung nào nhỏ hơn

A Có số đo lớn hơn

B Có số đo nhỏ hơn 90°

C Có số đo lớn hơn 90°

D Có số đo nhỏ hơn

Trang 2

Lời giải:

Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, cung nào nhỏ hơn thì có số

đo nhỏ hơn

Chọn đáp án D

Câu 4: Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết

Tính

Lời giải:

Trang 3

Chọn đáp án C

Câu 5: Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết

Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là

A 50° và 310°

B 130° và 230°

C 75° và 285°

D 100° và 260°

Lời giải:

Trang 4

Chọn đáp án B

Câu 6: Chọn câu đúng Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau

A Hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung nhỏ

B Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo nhỏ hơn 90o

Trang 5

C Hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung lớn

D Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

Lời giải:

Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7: Cho hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M,

biết

Lời giải:

Vì MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) nên OM là tia phân giác của ; MO là tia phân giác của

Mà tam giác OAM vuông tại A (do MA là tiếp tuyến) nên

Trang 6

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Cho hai tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) cắt nhau tại N,

biết

Lời giải:

Vì NC, ND là hai tiếp tuyến của đường tròn nên ON là tia phân giác của ; NO là tia phân giác của

Mà tam giác ODN vuông tại D (do ND là tiếp tuyến) nên:

Trang 7

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O) Tính số đo cung AC lớn

A 240o

B 120o

C 360o

D 210o

Lời giải:

Vì tam giác ABC đều có O là tâm đường tròn ngoại tiếp nên O cũng là giao ba đường phân giác nên AO; CO lần lượt là các đường phân giác

Trang 8

Xét tam giác AOC có nên số đo cung nhỏ AC là 120o

Do đó số đo cung lớn AC là 360o – 120o = 240o

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O) Tính số đo cung BC nhỏ

A 240o

B 60o

C 180o

D 120o

Lời giải:

Trang 9

Vì tam giác ABC đều có O là tâm đường tròn ngoại tiếp nên O cũng là giao ba đường phân giác nên BO; CO lần lượt là các đường phân giác

Do đó số đo cung nhỏ BC là 120o

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R Từ M kẻ tiếp

tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm) Số đo góc là:

A 30o

B 120o

C 50o

D 60o

Lời giải:

Trang 10

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = R√2 Từ M kẻ tiếp

tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm) Số đo góc là:

A 45o

B 30o

C 90o

D 60o

Lời giải:

Trang 11

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Cho (O; R) và dây cung MN = R√3 Kẻ OI vuông góc với MN tại I Tính độ dài OI theo

R

Lời giải:

Trang 12

Xét (O) có OI ⊥ MN tại I nên I là trung điểm của dây MN (đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây đó)

Xét tam giác OIM vuông tại I, theo định lý Pytago ta có: OI2 = OM2 – MI2

Đáp án cần chọn là: D

Câu 14: Cho (O; R) và dây cung MN = R√2 Kẻ OI vuông góc với MN tại I Tính độ dài OI theo

R

Trang 13

Lời giải:

Xét (O) có OI ⊥ MN tại I nên I là trung điểm của MN

Xét tam giác OIM vuông tại I, theo định lý Pytago ta có: OI2 = OM2 – MI2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC Đường tròn (O)

cắt AB, AC lần lượt tại I, K So sánh các cung nhỏ BI và cung nhỏ CK

Trang 14

A Số đo cung nhỏ BI bằng số đo cung nhỏ CK

B Số đo cung nhỏ BI nhỏ hơn số đo cung nhỏ CK

C Số đo cung nhỏ BI lớn hơn số đo cung nhỏ CK

D Số đo cung nhỏ BI bằng hai lần số đo cung nhỏ CK

Lời giải:

Xét các tam giác ∆IBC và ∆KBC có BC là đường kính của (O) và I; K ∈ (O)

Nên ∆IBC vuông tại I và ∆KBC vuông tại K

Xét hai tam giác vuông ∆IBC và ∆KBC ta có BC chung; (do ∆ABC cân)

⇒ ∆IBC = ∆KCB (ch – gn) ⇒ IB = CK

Suy ra ∆COK = IOB (c – c − c) suy ra số đo hai cung nhỏ CK và BI bằng nhau

Đáp án cần chọn là: A

Trang 15

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC Đường tròn (O) cắt

AB, AC lần lượt tại I, K Tính

Lời giải:

Trang 16

Câu 2: Cho (O; R) và dây cung MN = R√2 Kẻ OI vuông góc với MN tại I Tính số đo cung nhỏ

MN

Lời giải:

∆MON cân tại O có OI vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên:

Suy ra số đo cung nhỏ MN là 90o

III Bài tập vận dụng

Câu 1: Cho hình vẽ sau:

Trang 17

Tính số đo cung nhỏ AB, từ đó so sánh cạnh AC và AD

Câu 2: Dựa vào hình dưới, hình tính số đo của cung nhỏ AB, biết rằng B là trung điểm của OC

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm