1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập góc nội tiếp toán 9 mới nhất

16 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 756,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Góc nội tiếp Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp? A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 Lời giải Chọn đáp án B Câu 2 Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90° có[.]

Trang 1

Bài tập Góc nội tiếp - Toán 9

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

A Hình 1

B Hình 2

C Hình 3

D Hình 4

Lời giải:

Trang 2

Chọn đáp án B

Câu 2: Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90° có số đo

A Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

B Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Bằng số đo cung bị chắn

D Bằng nửa số đo cung lớn

Lời giải:

Trong một đường tròn:

Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90°) có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

Chọn đáp án A

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

B Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau

C Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

D Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung

Lời giải:

Trong một đường tròn:

+ Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

Trang 3

+ Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

+ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

Như vậy hai góc nội tiếp bằng nhau có thể cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau Phương án A, B, C đúng và D sai

Chọn đáp án D

Câu 4: Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O) Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD (A

nằm giữa I và B, C nằm giữa I và D)

Cặp góc nào sau đây bằng nhau?

Lời giải:

Trang 4

Chọn đáp án A

Câu 5: Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O) Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD (A

nằm giữa I và B, C nằm giữa I và D)

Tích IA.IB bằng

A ID.CD

B IC.CB

C IC.CD

D ID.ID

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án D

Câu 6: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O), biết

Tính số đo của

A 150°

B.90°

C 120°

D 210°

Trang 6

Lời giải:

Tổng số đo 3 góc của 1 tam giác bằng 180° nên :

Chọn đáp án A

Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A có Tìm khẳng định đúng ?

Lời giải:

Trang 7

Chọn đáp án A

Câu 8: Cho đường tròn tâm O và 2 đường kính AB và CD Biết rằng Tìm khẳng định sai ?

Lời giải:

Ta có:

Trang 8

Chọn đáp án B

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O; 4) Biết rằng AC = 4cm Lấy D

là điểm bất kì khác A, B,C trên đường tròn Chọn khẳng định sai ?

Trang 9

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 10: Cho đường tròn tâm O Trên đường tròn lấy 4 điểm phân biệt A,B, C và D Hỏi cặp góc

nào sau đây bằng nhau

Lời giải:

Trang 10

Chọn đáp án D

Câu 11: Cho đường tròn (O) và hai dây cung AB, AC bằng nhau Qua A vẽ một cát tuyến cắt

dây BC ở D và cắt (O) ở E Khi đó DA DE bằng

A DC2

B DB2

C DB DC

D AB.AC

Lời giải:

Xét (O) có (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau AB = AC)

Xét ∆ADC và ∆BDE có:

Nên ∆ADC ~ ∆BDE (g − g) DA DE = DB DC

Đáp án cần chọn là: C

Trang 11

Câu 12: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Vẽ

đường kính AF Hai đoạn thẳng nào sau đây bằng nhau?

A BF = FC

B BH = HC

C BF = CH

D BF = BH

Lời giải:

Xét (O) có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra CF ⊥ AC; BF ⊥ AB mà BD ⊥ AC; CE ⊥ AB ⇒ BD // CF; CE // BF

⇒ BHCF là hình bình hành ⇒ BH = CF; BF = CH

Đáp án cần chọn là: C

Câu 13: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Vẽ

đường kính AF Chọn câu đúng:

A BH = BE

B BH = CF

Trang 12

C BH = HC

D HF = BC

Lời giải:

Xét (O) có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra CF ⊥ AC; BF ⊥ AB mà BD ⊥ AC; CE ⊥ AB ⇒ BD // CF; CE // BF

⇒ BHCF là hình bình hành BH = CF

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14: Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn Gọi E là điểm đối xứng với A qua

D Tam giác ABE là tam giác gì?

A ∆BAE cân tại E

B ∆BAE cân tại A

C ∆BAE cân tại B

D ∆BAE đều

Lời giải:

Trang 13

Xét (O) có = 90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên BD ⊥ EA mà D là trung điểm

EA

Nên ∆BEA có BD vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến ⇒ ∆BAE cân tại B

Đáp án cần chọn là: C

Câu 15: Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn sao cho = 50o Gọi E là điểm đối xứng với A qua D Góc AEB bằng bao nhiêu độ?

A 50o

B 60o

C 45o

D 70o

Lời giải:

Trang 14

Xét (O) có = 90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên BD ⊥ EA mà D là trung điểm

EA nên ∆BEA có BD vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên ∆BAE cân tại B

Đáp án cần chọn là: A

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A (∠A = 90°) Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D,

cắt AC tại E Chứng minh rằng: Tam giác DBE cân

Lời giải:

Trang 15

Ta có:

+ ∠BDA = 90° (vì ∠BDA là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AD ⊥ BC

Mà ΔABC cân tại A nên AD vừa là đường cao vừa là đường phân giác góc A Khi đó ta có:

III Bài tập vận dụng

Trang 16

Câu 1: Cho đường tròn (O; R) đường kính BC cố định Điểm A di động trên đường tròn khác B

và C Vẽ đường kính AOD Xác định vị trí điểm A để diện tích ΔABC đạt giá trị lớn nhất, khi

đó

Câu 2: Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2m, dây CD // AB (C ∈ AD⌢) Tính độ dài các

cạnh của hình thang ABCD biết chu vi hình thang bằng 5cm

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm