1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương toán 9 mới nhất

16 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 697,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Kết quả rút gọn của biểu thức (với a, b > 0) là ? Lời giải Với a, b > 0, ta có Chọn đáp án C Câu 2 Cho , giá trị c[.]

Trang 1

Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Toán 9

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Kết quả rút gọn của biểu thức (với a, b > 0) là ?

Lời giải:

Với a, b > 0, ta có

Chọn đáp án C

A 4 B 2√2 C 1 D √2

Lời giải:

Trang 2

Chọn đáp án A

A 2√2 B 2√7 C √14 D √2

Lời giải:

Ta có

Chọn đáp án B

Câu 4: Giá trị lớn nhất của biểu thức Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Bài

tập Toán lớp 9 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết là ?

Trang 3

A 2 B 1 C 2√2 D 4

Lời giải:

Tập xác định D = [2; 4]

Áp dụng BĐT Bunhia – copxki ta có:

Chọn đáp án A

Câu 5: Rút gọn biểu thức: Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 6: Rút gọn biểu thức:

Lời giải:

Trang 4

Chọn đáp án D

Câu 7: Rút gọn các biểu thức sau:

A 8

B 12

C.10

D.14

Lời giải:

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai ta có:

Chọn đáp án B

Câu 8: Rút gọn biểu thức:

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án A

Câu 9: Cho x ≥ 0; phân tích đa thức E = 3 - x thành nhân tử, kết quả là:

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 10: Rút gọn các biểu thức sau:

A 4

B -3

C -5

Trang 6

D -9

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 11: Phép tính có kết quả là?

A 35

B 5

C −35

D Không tồn tại

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Phép tính có kết quả là?

A −33

B −132

C 132

D Không tồn tại

Lời giải:

Trang 7

Đáp án cần chọn là: C

A a (2a – 1)

B (1 – 2a) a2

C (2a – 1) a2

D (1 – 2a) a

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

A 3a (4a – 3)3

B −3a (4a – 3)3

C 3a (4a – 3)

D 3a (3 – 4a)3

Trang 8

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: A

A a (2a – 3)

B (3 – 2a) a2

C (2a – 3) a2

D (3 – 2a) a

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: D

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:

Trang 9

Lời giải:

Trang 10

Câu 2: Cho biểu thức

Trang 11

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên

Lời giải:

a) Điều kiện: x ≠ 0

Ta có

Trang 12

b) Từ kết quả trên, giá trị A nguyên khi và chỉ khi 3/x nguyên 3/2 nguyên khi 3 chia hết cho x ⇒ x ∈ {±1; ±3}

Câu 3: Giải các phương trình sau:

Trang 13

Lời giải:

Trang 14

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng

Lời giải:

Trang 15

III Bài tập vân dụng

Câu 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính

a, 0,009.64 b, 24.(-7)2 c, 12,1.360 d, 22⁢.34

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau:

Trang 16

Câu 3: Giải các phương trình sau:

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm