Bài tập Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Giá trị của biểu thức khi rút gọn là? A xy2 B xy2 C x2y D x2y Lời giải Ta có Chọn đáp án C Câu 2 Nghiệm của phương[.]
Trang 1Bài tập Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương - Toán 9
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Giá trị của biểu thức khi rút gọn là?
A -xy2
B xy2
C -x2y
D x2y
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án C
Câu 2: Nghiệm của phương trình
Lời giải:
Ta có:
Trang 2Chọn đáp án D
Câu 3: Giá trị của x trong phương trình
A 10
B 10 và -6
C -6
D -8
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án B
Câu 4: Nghiệm của phương trình
A 2
B 3
Trang 3C 4
D 5
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án C
Câu 5: Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức sau là?
Lời giải:
Ta có:
Trang 4Chọn đáp án D
Câu 6: Rút gọn biểu thức với a>0; b> 0; ta được kết quả:
A 9a
B.9a2
C.-3a
D 3a
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án D
Câu 7: Rút gọn biểu thức với a > 0; b < 0 ta được kết quả:
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án B
Trang 5Câu 8: Rút gọn biểu thức với y < 1; x ≠ 1 ta được kết quả:
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án C
Câu 9: Rút gọn biểu thức với x > y > 0 ; ta được kết quả:
Lời giải:
Trang 6Ta có:
Chọn đáp án A
Câu 10: Tính
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án B
Câu 11: Với x, y ≥ 0; x ≠ y, rút gọn biểu thức ta được?
Trang 7Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12: Với x, y ≥ 0; 3x ≠ y, rút gọn biểu thức ta được?
Trang 8Lời giải:
Đáp án cần chọn là: C
Trang 9Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải:
Trang 10Đáp án cần chọn là: B
Câu 15: Với a ≥ 0, b ≥ 0, a ≠ b, rút gọn biểu thức ta được?
Lời giải:
Trang 11Đáp án cần chọn là: B
II Bài tập tự luận có lời giải
Bài 1: Với nội dung quy tắc căn bậc hai, hãy tìm giá trị hợp lý của các biểu thức dưới đây:
a) 10.40
b) 5.45
c) 52.13
d) 2.162
Đáp án:
a) Giải : 10.40=10.40=400=20
b) 15 ;
c) 26 ;
Trang 12d) 18
Bài 2: Yêu cầu tính giá trị của các công thức sau khi áp dụng quy tắc nhân:
a) 45.80 ;
b) 75.48;
c) 90.6,4;
d) 2,5.14,4
Đáp án:
a) Giải : 45.80=9.5.5.16=9.25.16 = 3.5.4 = 60 ;
b) Đáp Số : 60 ;
c) Đáp Số : 24 ;
d) Đáp Số : 6
Bài 3: Áp dụng quy tắc khai phương để so sánh kết quả của từng cặp phép tính dưới đây?
a) 2+3 và 10;
b) 3+2 và 2+6;
c) 16 và 15.17;
d) 8 và 15+17
Đáp án:
a) Đưa về so sánh (2+3)2 với (10)2 hay so sánh 5+22.3 với 10
Kết quả được 2+3<10
b) Tương tự câu a) :
So sánh (3+2)2 với (2+6)2
hay so sánh 7+43 với 8+212
Do 8+212=8+43 nên 7+43<8+212
Từ đó suy ra 3+2<2+6
Trang 13c) Biến đổi 15.17=16−1.16+1=162−1
Do 162−1<162 nên 162−1<162
Vậy 15.17<16
d) So sánh hai bình phương là 82 và (15+17)2
32=2.16 với 215.17=2162−1
Kết quả được 15+17<8
Bài 4: Dùng phương pháp tính nhẩm để so sánh các kết quả của hai biểu thức sau:
2003+2005 và 22004
Đáp án:
Kết quả 2004+2005<2.2004
Bài 5: Biểu diễn ab với điều kiện cho phép là a < 0 và b < 0 và áo dụng quy tắc nhân Qua đó,
tính giá trị (−25).(−64)
Đáp án:
Do a,b<0→−a,−b>0
Khi đó, ta có a.b=(−a).(−b)=−a.−b
Áp dụng, ta có −25.−64=25.64=5.8=40
7 Giá trị của 1,6.2,5 bằng
1.6.2.5=1.6×2.5=4=2
III Bài tập vận dụng
Câu 1: Rút gọn biểu thức sau:
Trang 14Câu 2: Rút gọn biểu thức sau:
Câu 3: Giải phương trình