Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Kết quả của biểu thức rút gọn C = √125 3√45 + 2√20 ? A √5 B 0 C √5 D 2√5 Lời giải Đưa một thừa số ra ngoài[.]
Trang 1Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Toán 9
Trang 2Chọn đáp án A
A 3a B a√3 C 3√a D a/√3
Trang 3Lời giải:
Trục căn thức ở mẫu
Ta có:
Chọn đáp án C
Câu 5: Cho biểu thức
Tìm giá trị của a để A - 1/A = 0?
Trang 4A a = 5 B a = 3 C a = 36 D a = 25
Lời giải:
Ta có:
Ta có:
Trang 9Câu 11: So sánh hai số 5√3 và 4√5
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải:
Trang 11Đáp án cần chọn là: B
Câu 15: Khử mẫu biểu thức sau với x < 0; y < 0 ta được:
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
Trang 12II Bài tập tự luận có lời giải
Câu 1: Cho biểu thức
(với x ≥ 0; x ≠ 1 và x ≠ 1/4) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0
Trang 13Lời giải:
a) Điều kiện xác định:
Trang 14Kết hợp (1), (4), (*) và (**) ta có điều kiện xác định: x ≤ 1
Ta có
Trang 15b) Điều kiện xác định:
Trang 16So sánh điều kiện ta có: x = -7; x = 2 (t/m) Vậy S = {-7; 2} c) Điều kiện xác định x ∈ [0; 1]\{1/2}
Ta có:
Trang 18Từ (*) và (**) suy ra phương trình (2) vô nghiệm Vậy S = {0; 1}
Câu 3: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 19Lời giải:
a) Ta có:
Trang 20b) Ta có
Trang 21Khi đó:
Trang 22Câu 4: Chứng minh rằng
(n ∈ N; n ≥ 2)
Lời giải:
Trang 23III Bài tập vận dụng
Câu 1: Cho biểu thức
(với x ≥ 0; x ≠ 1 và x ≠ 1/4)
Trang 24Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0
Câu 2: Giải các phương trình sau:
Câu 3: Rút gọn các biểu thức sau: