1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề độ dài đường tròn, cung tròn (2022) toán 9

18 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 635,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Độ dài đường tròn, cung tròn Toán 9 A Lý thuyết 1 Công thức tính độ dài đường tròn “Độ dài đường tròn” hay còn được gọi là “chu vi đường tròn” được kí hiệu là C Công thức tính chu vi hình tr[.]

Trang 1

Chuyên đề Độ dài đường tròn, cung tròn - Toán 9

A Lý thuyết

1 Công thức tính độ dài đường tròn

“Độ dài đường tròn” hay còn được gọi là “chu vi đường tròn” được kí hiệu là C.

Công thức tính chu vi hình tròn: C = 2πR hoặc C = πd

Trong đó: C là độ dài đường tròn;

R là bán kính đường tròn;

d là đường kính của đường tròn;

π (đọc là “pi”) là kí hiệu của một số vô tỉ mà giá trị gần đúng thường được lấy là π ≈ 3,14

Ví dụ 1 Cho đường tròn có bán kính 5 cm Tính độ dài đường tròn đó?

Lời giải:

Độ dài đường tròn là:

C = 2πR = 2π 5 = 10π (cm)

Vậy đường tròn có bán kính R = 5 cm có độ dài đường tròn là 10π cm

Trang 2

2 Công thức tính độ dài cung tròn

Ví dụ 2 Cho đường tròn có bán kính 4cm Tính độ dài cung tròn 120o

Lời giải:

Độ dài cung tròn 120o là:

l=πRn180 =π  .  4  .  120180=83π (cm)

Vậy độ dài cung tròn 120o của đường tròn (O; 4cm) là 83π cm

B Bài tập

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Số đo n° của cung tròn có độ dài 30,8 cm trên đường tròn có bán kính 22 cm là

(lấy π ≃ 3,14 và làm tròn đên độ)

A 70°

B 80°

Trang 3

C 65°

D 85°

Lời giải:

Độ dài cung tròn

Chọn đáp án B

Câu 2: Tính độ dài cung 30° của một đường tròn có bán kính 4 dm

Lời giải:

Độ dài cung

Chọn đáp án D

Câu 3: Chu vi đường tròn bán kính R = 9 là

A 18π

B 9π

C 12π

D 27π

Lời giải:

Chu vi C = 2πR = 2π.9 = 18π

Chọn đáp án A

Trang 4

Câu 4: Biết chu vi đường tròn là C = 36π (cm) Tính đường kính của đường tròn

A 18(cm)

B 14(cm)

C 36(cm)

D 20(cm)

Lời giải:

Chu vi C = πd = 36π ⇒ d = 36.36π

Vậy đường kính cần tìm là 36cm

Chọn đáp án C.

Câu 5: Cho đường tròn tâm O có chu vi 36π cm Tính độ dài cung có số đo 90°?

A 9π

B 4,5π

C 18π

D 15π

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 6: Biết độ dài cung 60° là 6π Tính độ dài cung tròn có số đo 100°

A 6π

Trang 5

B 8π

C 10π

D 10,5π

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB= 8cm; AC = 6cm và BC = 10cm Tính chu vi đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

A 8π (cm)

B 10π (cm)

C 6π (cm)

D 12π (cm)

Lời giải:

Ta có: AB2 + AC2 = BC2 ( = 100)

Suy ra, tam giác ABC là tam giác vuông tại

Do đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm M của B

Bán kính đường tròn là: R = BC/2 = 5cm

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

C = 2π.5 = 10π (cm)

Trang 6

Chọn đáp án B

Câu 8: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 10 cm Gọi O là tâm đường tròn nội

tiếp hình vuông Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB; BC Tính độ dài của

cung MN⌢ ?

A 2π (cm)

B 5π (cm)

C 2,5π (cm)

D 7,5π (cm)

Lời giải:

Do O là tâm đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD nên bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông là:

Chọn đáp án C.

Câu 9: Biết độ dài cung 60° bằng 6π (cm) Tính bán kính đường tròn

A R =10 cm

B R = 8cm

C R =12cm

D R = 18cm

Lời giải:

Trang 7

Độ dài cung 60° là:

Chọn đáp án D

Câu 10: Cho đường tròn (O; R), độ dài cung có số đo n° là 0,314 R.Tính n?

A 18°

B 20°

C 36°

D 30°

Lời giải:

Độ dài cung có số đo n° là:

Chọn đáp án A

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho đường tròn (O) bán kính OA Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông

góc OA Biết độ dài đường tròn (O) là 4π (cm) Tính:

a) Bán kính đường tròn (O)

b) Độ dài hai cung BC của đường tròn

Lời giải:

Trang 8

a) Độ dài bán kính đường tròn (O) là:

b) Áp dụng định lý Py – ta – go vào ∆BOM vuông tại M, ta có:

BM2 + OM2 = OB2

∆BOM vuông tại M nên sinBOM^=BMOB=32= 60o

∆OBC cân tại O (vì OB = OC) có OM là đường cao nên OM cũng là đường phân giác Suy ra BOC^=2  BOM^=2  .  60o=120o

Đặt cung lớn BC là BmC⏜

Số đo của cung lớn BC là:

Trang 9

Vậy độ dài cung nhỏ và cung lớn BC lần lượt là

Câu 2: Tam giác ABC có AB = AC = 3 cm, A^=120o Tính độ dài đường tròn ngoại

tiếp ∆ABC

Lời giải:

Ta có AB = AC nên A là điểm nằm chính giữa cung BC

Suy ra:

AO⊥BC⇒BAH^=HAC^=60o

Do đó ∆ABH là nửa tam giác đều

Nên AB = BO = 3 (cm)

Vậy độ dài đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là: C = 2πR = 6π (cm)

Trang 10

Câu 3: Một tam giác đều và một hình vuông có cùng chu vi là 72 cm Hỏi độ dài

đường tròn ngoại tiếp hình nào lớn hơn? Lớn hơn bao nhiêu?

Lời giải:

* Xét tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn (O) có chu vi 72 cm

Kẻ AH là đường trung trực của ∆ABC tại H

Độ dài cạnh của tam giác đều: 72 : 3 = 24 (cm)

Áp dụng định lý Py – ta – go vào ∆ABH vuông tại H, ta có:

AH2 + BH2 = AB2

Đường tròn (O) ngoại tiếp ∆ABC nên AH là đường trung trực của ∆ABC

Mà ∆ABC đều nên AH cũng là đường trung tuyến

Suy ra O cũng là trọng tâm của ∆ABC

Do đó OA = 23AH =23  .  123=83 = R

Do đó độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là:

C = 2πR = 163π (cm)

* Xét hình vuông MNPQ ngoại tiếp đường tròn (O’) có chu vi 72 cm

Nối N với Q

Trang 11

Độ dài các cạnh của hình vuông là: 72 : 4 = 18 (cm).

Áp dụng định lý Py – ta – go vào ∆NPQ vuông tại P, ta có:

NP2 + PQ2 = NQ2

Do đó độ dài đường tròn ngoại tiếp hình vuông là:

Vậy độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều lớn hơn đường tròn ngoại tiếp hình vuông và lớn hơn:

Câu 4: Tính độ dài cung 50°của một đường tròn có bán kính là 3cm

Lời giải:

Áp dụng công thúc độ dài cung tròn l=πRn180ta có:

Độ dài cung 50°của đường tròn bán kính 3cm là:

l=π.3.50180=5π6 (cm)

Câu 5: Tính chu vi một vành một cái nón lá có bán kính là 25cm

Trang 12

Lời giải:

Áp dụng công thức tính chu vi đường tròn ta được:

Chu vi vành một cái nón là C = 2R.π= 2.25.π= 50(cm)

Câu 6: Cho hình vẽ:

Biết OA = 4cm Tính chu vi của hình

Lời giải:

Độ dài cung OA là

l1=π.4.180180=4π(cm)

Do AB là đường kính của (O) nên OA = OB = 4cm; AB = 8cm

Độ dài cung OB là

l2=π.4.180180=4π(cm)

Độ dài cung AB là:

Trang 13

Chu vi hình cần tính là

C = l1+l2+l3=4π+4π+8π=16π(cm)

Câu 7: Cho hình vẽ:

Biết AB = 1cm Tính độ dài đường cong AEFGH

Lời giải:

Đường cong AE là cung của đường tròn bán kính AB = 1cm

Độ dài đường cong AE là:

l1=1.90.π180=π2(cm)

Đường cong EF là cung của đường tròn bán kính CE = CB + BE = 1 + 1 = 2cm

Độ dài đường cong EF là:

Trang 14

Đường cong FG là cung của đường tròn bán kính DF = DC + CF = 1 + 2 = 3cm

Độ dài đường cong FG là:

l3=3.90.π180=3π2(cm)

Đường cong GH là cung của đường tròn bán kính AG = AD + DG = 1 + 3 = 4cm

Độ dài đường cong HG là

l4=4.90.π180=2π(cm)

Độ dài đường cong AEFGH là:

l1+l2+l3+l4=π2+π+3π2+2π=5π(cm)

Câu 8: AB là đường kính của nửa đường tròn Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm M và

N sao cho M nằm giữa A và N Vẽ các đường tròn có đường kính AM, MN, NB Hãy chứng minh tổng độ dài các cung AM, MN, NB bằng độ dài cung AB

Lời giải:

Gọi C1;C2;C3;Clà độ dài nửa đường tròn đường kính AM; MN; NB; AB

Trang 15

C1=12π.AM (đơn vị độ dài)

C2=12.π.MN (đơn vị độ dài)

C3=12.π.NB(đơn vị độ dài)

C=12.π.AB (đơn vị độ dài)

Lấy C1+C2+C3=12π.AM+12.πMN+12.π.NB

⇔C1+C2+C3=12π.AM+MN+NB

⇔C1+C2+C3=12π.AB=C(điều phải chứng minh)

Câu 9: So sánh độ dài cung OmB⏜ và AB⏜

Lời giải:

Trang 16

Gọi l1là độ dài cung OmB⏜

Gọi l2là độ dài cung AB⏜

Độ dài cung OmB⏜là

l1=12.π.OB (đơn vị độ dài)

Độ dài cung AB⏜ là

l2=14.π.2.OB =12.π.OB(đơn vị độ dài)

Vậy l1=l2

Câu 10: Cho hai đường tròn bán kính lần lượt R = 1km và r = 1m Nếu độ dài mỗi

đường tròn ấy đều tăng thêm 1m thì bán kính của mỗi đường tròn tăng thêm bao nhiêu

? Hãy giải thích

Lời giải:

Gọi bán kính tăng thêm của đường tròn bán kính R là a, phần bán kính tăng thêm của đường tròn bán kính r là b Khi độ dài mỗi đường tròn tăng thêm 1m, ta có:

2πR+a=2πR+1⇒2πa=1⇒a=12π(m)

2πr+b=2πr+1⇒2πb=1⇒b=12π(m)

Vậy bán kính mỗi đường tròn đều tăng thêm 12π(m)

III Bài tập vận dụng

Câu 1: Cho π=3,14 Hãy điền vào ô trống

5

6

94,2

Trang 17

Câu 2: Hãy điền vào ô trống:

Độ dài l của cung

tròn

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm và A^=120° Tính độ dài đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4: Cho đường tròn (O), bán kính R và dây AB Cho hai trường hợp sau:

a) Nếu số đo cung AB bằng 90° Hãy tính chu vi đường tròn đường kính AB

b) Nếu độ dài cung AB bằng 5πR6 Hỏi số đo của góc AOB^ bằng bao nhiêu

Câu 5: Cho đường tròn (O) bán kính OA Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông

góc với OA Biết độ dài đường tròn (O) là 4π cm Tính:

a) Bán kính đường tròn (O);

b) Độ dài cung BC của đường tròn

Câu 6: Cho tam giác AB vuông tại A có AB = 5cm, B^=60° Đường tròn tâm I đường

kính AB cắt BC ở D

a) Chứng minh AD vuông góc với BC

b) Chứng minh đường tròn tâm K đường kính AC đi qua D

c) Tính độ dài cung nhỏ BD

Câu 7: Tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn (O), vẽ các nửa đường tròn đường kính

AD và BC ra phía ngoài của tứ giác Biết AB + CD = 10cm Tính tổng các độ dài của hai nửa đường tròn này

Trang 18

Câu 8: Tính chu vi các phần bị gạch trong các hình vẽ dưới đây:

Câu 9: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn (O) Vẽ ra phía ngoài tứ giác này bốn

nửa đường tròn đường kính lần lượt là bốn cạnh của tứ giác Chứng minh rằng tổng độ dài của hai nửa đường tròn có đường kính là hai cạnh đối diện của tứ giác bằng tổng độ dài hai nửa đường tròn có đường kính là hai cạnh đối diện còn lại

Câu 10: Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB Vẽ dây CD = R (thuộc cung AD)

Nối AC với BD cắt nhau tại M

a) Chứng minh tam giác MCD đồng dạng với tam giác MBA, tìm tỉ số đồng dạng b) Cho ABC^=30° Tính độ dài cung nhỏ AC

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Chuyên đề Ôn tập chương III

Chuyên đề Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

Chuyên đề Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

Chuyên đề Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm