1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (2022) toán 9

21 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 658,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Toán 9 A Lý thuyết Các hệ thức trong tam giác vuông Định lí Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng + Cạnh huyền nhân với sin góc[.]

Trang 1

Chuyên đề Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông - Toán 9

A Lý thuyết

Các hệ thức trong tam giác vuông:

Định lí Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

+ Cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với côsin góc kề

+ Cạnh góc vuông kia nhân với tan của góc đối hay nhân với côtang của góc kề

Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c

Khi đó, a là độ dài cạnh huyền;

b và c là độ dài hai cạnh góc vuông

Do đó: b = a.sin B = a.cos C; c = a.sin C = a.cos B;

b = c.tan B = c.cot C; c = b.tan C = b.cot C

Trang 2

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c Ta có:

+ Theo định lý Pytago ta có a2 = b2 + c2 nên C đúng

+ Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

b = asinB = acosC; c = asinC = acosB; b = ctanB = ccotC; c = btanC = bcotB

Nên A, D đúng

Trang 4

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, B^= 40° Tính (làm tròn đến

Trang 7

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 21 cm và AB = 18 cm Tìm khẳng

Trang 9

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho tam giác ABC có AB = 16, AC = 14 và ∠B = 60°

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

Lời giải:

a) Kẻ đường cao AH

Xét tam giác vuông ABH, ta có: BH = AB.cosB = AB.cos60° = 16.(1/2) = 8

Trang 10

AH = AB.sinB = AB.sin60° = 16.(√3)/2 = 8√3

Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông AHC ta có:

HC2 = AC2 - AH2 = 142 - (8√3)2 = 196 - 192 = 4 Suy ra HC = 2

Vậy BC = CH + HB = 2 + 8 = 10

b) Ta có:

Câu 2: Một con thuyền băng qua một khúc sông với vận tốc là 3 km/h trong vòng 6

phút Biết rằng hướng thuyền đi tạo với bờ một góc 60 độ Tính chiều dài (m) của khúc sông đó

Lời giải:

Ta giải bài toán thông qua hình vẽ trên

Nhận thấy ∠BAC = 30o

Ta đổi: 3(km/h) = 5/6(m/s); 6 phút = 360 giây

Khi đó ta có: S = (5/6) 360 = 300(m)

Trang 11

Câu 3: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 7 Hãy giải tam giác

Trang 12

Câu 5: Cho tam giác ABC có C^=45o, AB . AC=326, ABAC=63 Tính độ dài

BC, B^ và SABC

Lời giải:

Kẻ AH⊥BC  (H∈BC)

Trang 14

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, C^=40o Hãy tính các độ dài

a) AC

b) BC

c) Phân giác BD

Lời giải:

Trang 15

a)

Xét tam giác ABC vuông tại A

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có: AC=AB.cotC=21.cot40o≈25,027 (cm)

Trang 16

Xét tam giác ABD vuông tại A có :

cosABD^=ABBD⇒BD=ABcosABD^=21cos25o≈23,171 (cm)

Câu 7: Các cạnh của một tam giác có độ dài 4cm, 6cm và 6cm Hãy tính góc nhỏ nhất

của tam giác đó

Kẻ đường cao AH⊥BC tại H

Xét tam giác cân ABC

AH là đường cao và cũng là đường trung tuyến và đường phân giác

Do đó, H là trung điểm của BC

Trang 17

Vậy góc nhỏ nhất của tam giác bằng 38o56'

Câu 8: Trong tam giác ABC có AB = 11cm, ABC^=38o, ACB^=30o, N là chân

đường vuông góc kẻ từ A đến BC (h.18) Hãy tính AN, AC

Lời giải:

Xét tam giác ABN vuông tại N

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

AN=AB.sinB=11.sin38o≈6,772 (cm)

Xét tam giác CAN vuông tại N

Ta có: sinC=ANAC

Trang 18

⇒AC=ANsinC=6,772sin30o≈13,544 (cm)

Câu 9: (h.19) Để thấy đỉnh A của một vách đá dựng đứng, người ta đã đứng tại điểm

P cách chân vách đá một khoảng 45m và nhìn lên một góc 25o so với đường nằm ngang (góc nhìn lên này được gọi là góc “nâng”) Hãy tính độ cao của vách đá

Lời giải:

Kí hiệu như hình vẽ dưới đây:

Xét tam giác APH vuông tại H

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

AH=PH.tanAPH^=45.tan25o≈20,984 (m)

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 25cm, HC =

64cm, tính B^, C^

Lời giải:

Trang 19

Xét tam giác ABC vuông tại A có chiều cao AH

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu, ta có:

Trang 20

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và Tính BC

Câu 4: Cho tam giác ABC có Tính diện tích tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác ABC có Tính diện tích tam giác ABC

Câu 6: Tính diện tích tam giác ABC biết bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R

Câu 7: Cho tam giác ABC với các đỉnh A, B, C và các cạnh đối diện với các đỉnh

tương ứng là: a, b, c Chứng minh rằng:

a2 = b2 + c2 - 2bccosA

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, = 60o Tính AB, BC

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, C^=α (0o < α< 90o)

Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và α

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 26cm, AB = 10cm Tính AC, (làm

tròn đến độ)

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Chuyên đề Ôn tập chương 1

Chuyên đề Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

Chuyên đề Đường kính và dây của đường tròn

Chuyên đề Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm