Chuyên đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Toán 9 A Lý thuyết Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, ta cần vận dụng phối hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết Khi rút gọn một dãy các[.]
Trang 1Chuyên đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai - Toán 9
A Lý thuyết
- Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, ta cần vận dụng phối hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết
- Khi rút gọn một dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thứa và khai phương thì thứ tự thực hiện: khai căn trước rồi đến lũy thừa, sau đó đến nhân, chia, cộng, trừ
Ví dụ Rút gọn 4a+12a9−a4a+3 với a > 0.
Lời giải:
Vì a > 0 nên |a| = a
Ta có, 4a+12a9−a4a+3
=4a+12a9−a4aa2+3
=4a+12a3−a2a|a|+3
=4a+4a−a2aa+3
=8a−2a+3
=6a+3
B Bài tập
I Bài tập trắc nghiệm
Trang 2Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án C
Câu 2: Giá trị của biểu thức
A 1
B 0
C 2
D 3
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án B
Câu 3: Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được
Trang 3Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án D
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A 4
B 5
C 2
D 3
Lời giải:
Ta có:
Trang 4Chọn đáp án D
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án A
Câu 6: Rút gọn biểu thức :
Lời giải:
Trang 5Chọn đáp án A
Câu 7: Rút gọn biểu thức
A 1
B 2
C 3
D 4
Lời giải:
Trang 6Chọn đáp án D
Lời giải:
Chọn đáp án C
Lời giải:
Trang 7Chọn đáp án A
Lời giải:
Trang 8Chọn đáp án D
II Bài tập tự luận có lời giải
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a) (22−3)2+26;
b) 1327+275−9911+3113
Lời giải:
a) (22−3)2+26
=22 . 2−3 . 2+26
Trang 9=4−6 +26
=4+6
b) 1327+275−9911+3113
=13 . 33+2 . 53−9911+343
=3+103−9+3 . 23
=113−3+23
=133−3
Câu 2: Rút gọn biểu thức:
P=2x−2+x−12x−x:x+2x−x−1x−2
Lời giải:
ĐKXĐ: x > 0; x ≠ 4
P=2x−2+x−12x−x:x+2x−x−1x−2
=2x−2−x−1x(x−2):x+2x−x−1x−2
=2xx(x−2)−x−1x(x−2):(x+2)(x−2)x(x−2)−x(x−1)x(x−2)
=2x−x+1x(x−2):x−4x(x−2)−x−xx(x−2)
=x+1x(x−2):x−4−x+xx(x−2)
=x+1x(x−2):x−4x(x−2)
=x+1x(x−2).x(x−2)x−4
=x+1x−4
Trang 10Câu 3: Chứng minh đẳng thức
Lời giải:
Ta có:
Câu 4: Rút gọn biểu thức
Lời giải:
Ta có:
Câu 5: Rút gọn biểu thức
Lời giải:
Ta có:
Trang 11Câu 6:
a) Chứng minh: x2+x3+1=x+322+14
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+x3+1 Giá trị nhỏ nhất đó đạt được khi x bằng bao nhiêu
Lời giải:
a) x2+x3+1=x+322+14
VP =x+322+14
=x2+2.x.32+322+14=x2+x3+34+14
=x2+3x+1 = VT (điều phải chứng minh)
b) Theo câu a ta có:
x2+x3+1=x+322+14
Vì x+322≥0 với mọi x
Do đó x+322+14≥14
Dấu “=” xảy ra ⇔x+32=0
⇔x=−32
Vậy x2+x3+1 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 14 khi x=−32
Câu 7: Rút gọn các biểu thức:
a) 2−2−52−32−52
b) 23a−75a+a13,52a−25300a3
Trang 12với a > 0
Lời giải:
a) 2−2−52−32−52
=2.−52+2.52−322+2.5.32−52
=−102+10−18+302−25
=−102+302+10−18−25
=202−33
b) 23a−75a+a13,52a−25300a3
=23a−25.3.a+13,5a22a−25.100a2.3a=23a−53a+274a−25.10a.3a=23a−53a+94.3a−25.1 0.a.3a
(vì a > 0 nên |a| = a)
=23a−53a+323a−4a3a=2−5+323a=−323a−4a3a
Câu 8: Cho biểu thức: Q=1a−1−1a:a+1a−2−a+2a−1
a Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 4 và a ≠ 1
b Tìm giá trị của a để Q dương
Lời giải:
a) Q=1a−1−1a:a+1a−2−a+2a−1
⇔Q=aaa−1−a−1aa−1: a+1a−1a−2a−1−a+2a−2a−2a−1
⇔Q=a−a+1aa−1: a−1a−2a−1−a−4a−2a−1
Trang 13⇔Q=1aa−1:a−1−a+4a−2a−1
⇔Q=1a.a−1:3a−2a−1⇔Q=1aa−1.a−2a−13⇔Q=a−23a
với a > 0, a ≠ 4 và a ≠ 1
b) Để Q dương thì a−23a>0
⇒a−2 và a cùng dấu
Mà 3a>0 với mọi a thỏa mãn điều kiện
Do đó: a−2>0
⇔a>2⇔a>4
Kết hợp với điều kiện vậy a > 4 thì Q dương
Câu 9: Tìm x, biết:
3
x x x
x
x x
Lời giải:
a) Điều kiện:
Trang 14
4
3 4
3 4
3
5 2 3 4 6
5 6 : 3
5 2
5 4
4 5
1
x
x
x
x
x
x
x tm
Vậy x = -1
b)
25 25 0
1
9
1 0
1 0
x
x x
x x
Điều kiện:
Trang 15
5
2
5
1 5 1 6
2 3
1 6
2
3
1 6 :
2
1 4
1 16
16 1
17
x
x
x
x
x
x
x
x
Vậy x = 17
Câu 10: Với ba số a, b, c không âm, chứng minh bất đẳng thức: a + b + c
≥ ab bc ca
Hãy mở rộng kết quả cho trường hợp bốn số, năm số không âm
Lời giải:
Vì a, b và c không âm nên a;b;c tồn tại
Ta có:
2
1 2
a ab b
a b ab
a b
ab
Ta có:
Trang 16
2
2 2
b bc c
b c bc
b c
bc
Ta có:
2
3 2
c ca a
c a ac
c a
ac
Cộng vế với vế của (1), (2), (3) ta được:
2
2
2
2
a b b c c a
ab bc ac
a b b c c a
ab bc ca
ab bc ca
a b c
ab bc ac
III Bài tập vận dụng
Câu 1: Chứng minh đẳng thức:
Câu 2: Rút gọn biểu thức
Trang 17Hãy so sánh A và B
Câu 4: Cho K = 2 1 1 : 2 1
1
x
x x
(với x>0;x≠1) a) Rút gọn biểu thức K
b) Tìm x để K = 2012
Câu 5: Cho hai biểu thức A = 4 1
25
x x
:
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x=9
2) Rút gọn biểu thức B
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
a) 14 6 5 14 6 5
b) 5 1 6 2 5
6 1 6 2 3 6
25
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x = 9
c) Tính giá trị của x để biểu thức A = 0,5
Câu 8: Cho các biểu thức
3
1
H x
và
K
với x1
a) Tính giá trị của biểu thức H khi x = 8
b) Rút gọn biểu thức P = H + K
Trang 18c) Tìm giá trị của x để P = 1,5.
Câu 9: Cho biểu thức:
2
1
A
x x x x x x x x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên
Câu 10: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2
M
1
x
:
2
P
x y
Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:
Chuyên đề Căn bậc ba
Chuyên đề Ôn tập chương 1
Chuyên đề Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Chuyên đề Hàm số bậc nhất
Chuyên đề Đồ thị của hàm số y = ax + b