1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (2022) toán 9

21 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 533,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Toán 9 A Lý thuyết 1 Căn bậc hai của một tích Định lí Với hai số a và b không âm, ta có a b=a b Ví dụ 1 Tính a) 9 36; b) 64 121 Lời giải a) 9 36=9[.]

Trang 1

Chuyên đề Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Toán 9

A Lý thuyết

1 Căn bậc hai của một tích

Định lí Với hai số a và b không âm, ta có a . b=a . b

Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

Ví dụ 2 Ta có thể mở rộng đối với nhiều số không âm, chẳng hạn:

81  .  100 .  144=81 . 100 . 144

2 Quy tắc khai phương một tích

Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả lại với nhau

a . b=a . b (với a, b ≥ 0)

Ví dụ 3 Áp dụng khai phương một tích, hãy tính:

a) 169  .  225;

b) 0,25 .  1,44  .  3,24

Trang 2

Lời giải:

a) 169  .  225=169 . 225=13 . 15=195 ;

b) 0,25 .  1,44  .  3,24=0,25 . 1,44 . 3,24

= 0,5 1,2 1,8 = 1,08

3 Quy tắc nhân các căn bậc hai

Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

Trang 5

Chọn đáp án B

Câu 4: Giá trị lớn nhất của biểu thức Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương - Bài tập Toán lớp 9 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết là ?

Trang 8

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:

Lời giải:

Trang 10

Câu 2: Cho biểu thức

Trang 12

b) Từ kết quả trên, giá trị A nguyên khi và chỉ khi 3/x nguyên 3/2 nguyên khi 3 chia hết cho x ⇒ x ∈ {±1; ±3}

Câu 3: Giải các phương trình sau:

Trang 13

Lời giải:

Trang 14

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng

Lời giải:

Trang 15

Câu 5: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

Trang 18

b) 2+3+6+8+162+3+4

=2+3+6+8+42+3+4=2+3+2+6+8+22+3+4=2+3+4+6+8+42+3+4=2+3+4+2.3+2.4+222+3+4=2+3+4+22+3+42+3+4=2+3+41+22+3+4=1+2

Câu 9: Áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai, hãy tính:

Trang 20

Câu 3: Giải các phương trình sau:

Câu 4: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

Câu 5: Áp dụng quy tắc nhân, hãy tính:

Câu 6: Rút gọn biểu thức với a ≥ 3

Câu 7: Cho biểu thức

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên

Trang 21

Câu 8: Giải các phương trình sau:

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng

Câu 10: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 0,64a2 với a < 0;

b) a4(a−5)2 với a ≥ 5;

c) a4(a−5)2 với a ≥ 0

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Chuyên đề Bảng căn bậc hai

Chuyên đề Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Chuyên đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chuyên đề Căn bậc ba

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm