1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (2022) toán 9

29 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 705,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Toán 9 A Lý thuyết 1 Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn • Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có a2b=ab Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấ[.]

Trang 1

Chuyên đề Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai - Toán 9

A Lý thuyết

1 Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn

• Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a2b=ab Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

• Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

• Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Trang 2

b)

20x2y=4x2 .  5y=(2x)2 .  5y

=  |2x|5y=x5y

(với x ≥ 0, y ≥ 0)

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn

• Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn

Trang 3

Ta có: 35=32 . 5=45

Vì 45>18 nên 35>18

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:

Trang 4

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A ≠ B2, ta có:

CA±B=C(A∓B)A−B2

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B ta có: CA±B=C(A∓B)A−B

Trang 5

A 3a B a√3 C 3√a D a/√3

Lời giải:

Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn

Trang 7

Chọn đáp án C

Câu 5: Cho biểu thức

Tìm giá trị của a để A - 1/A = 0?

A a = 5 B a = 3 C a = 36 D a = 25

Lời giải:

Ta có:

Trang 8

Ta có:

Trang 13

Lời giải:

a) Vì x ≥ 0 và y ≥ 0 nên x + y ≥ 0

Khi đó, |x + y| = x + y

Ta có:

Trang 14

Lời giải:

Trang 16

Kết hợp (1), (4), (*) và (**) ta có điều kiện xác định: x ≤ 1

Ta có

Trang 17

b) Điều kiện xác định:

Trang 18

So sánh điều kiện ta có: x = -7; x = 2 (t/m) Vậy S = {-7; 2} c) Điều kiện xác định x ∈ [0; 1]\{1/2}

Ta có:

Trang 20

Từ (*) và (**) suy ra phương trình (2) vô nghiệm Vậy S = {0; 1}.

Câu 5: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 21

Lời giải:

a) Ta có:

Trang 22

b) Ta có

Trang 23

Khi đó:

Trang 24

Câu 6: Chứng minh rằng

(n ∈ N; n ≥ 2)

Lời giải:

Trang 26

Câu 9: Với a ≥ 0, b ≥ 0, chứng tỏ a2b=ab Lời giải

Trang 27

(với x ≥ 0; x ≠ 1 và x ≠ 1/4) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0

Câu 2: Giải các phương trình sau:

Câu 3: Rút gọn các biểu thức sau:

Câu 4: Rút gọn biểu thức

Câu 5: Cho biểu thức

Trang 28

Tìm giá trị của a để A - 1/A = 0?

A a = 5 B a = 3 C a = 36 D a = 25

Câu 6: Cho biểu thức

(với x ≥ 0; x ≠ 1 và x ≠ 1/4) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0

Câu 7: Giải các phương trình sau:

Câu 8: Rút gọn các biểu thức sau:

Câu 9: Chứng minh rằng

(n ∈ N; n ≥ 2)

Câu 10: Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

Trang 29

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chuyên đề Căn bậc ba

Chuyên đề Ôn tập chương 1

Chuyên đề Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

Chuyên đề Hàm số bậc nhất

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w