CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN HÀN MIG/MAG CƠ BẢN PAGE 52 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đ[.]
Trang 1GIÁO TRÌNH
CAO
Mã số: MĐ17 NGHỀ HÀN
Ninh Bình, năm 2021
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và thamkhảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinhdoanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3Chương trình khung quốc gia nghề hàn đã được xây dựng trên cơ sở phântích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun Để tạo điều kiệnthuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáotrình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay
Mô đun 17: Hàn MIG/MAG cơ bản là mô đun đào tạo nghề được biên soạn
theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành Trong quá trình thực hiện, nhómbiên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu công nghệ hàn trong và ngoài nước, kếthợp với kinh nghiệm trong thực tế sản xuất
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết,rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoànthiện hơn
Xin Xin chân thành cảm ơn!
Tham biên soạn
1.Chủ biên: Trần Tuấn Anh
2 Nguyễn Doãn Toàn
Trang 4MỤC LỤC
Trang 5- Làm việc tại các nhà máy với những kiến thức, kỹ năng hàn cơ bản.
- Trình bày rõ những khó khăn gặp phải khi thực hiện các mối hàn ở các vị
trí khác nhau trong không gian
- Chuẩn bị vật liệu hàn, thiết bị hàn đầy đủ, an toàn
- Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của vật liệu, vị trí hàn
- Hàn các mối hàn ở vị trí hàn 2G, 3G đảm bảo độ sâu ngấu đúng kích thước bản vẽ, không rỗ khí, không cháy cạnh, vón cục
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
Nội dung của mô đun:
Số
TT Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ)
Tổng số
Lý thuyết
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
Trang 6Mã bài: 17.1 Giới thiệu:
tương đối khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọtkim loại lỏng luôn luôn có xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn khóhình thành, đồng thời mối hàn thường hay mắc các khuyết tật như chảy xệ đốngcục
Mục tiêu:
- Trình bày đúng vị trí hàn 2G trong không gian, khó khăn khi hàn 2G
- Chuẩn bị phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ
- Chuẩn bị máy hàn, dụng cụ hàn, dây hàn, khí bảo vệ đầy đủ đảm bảo antoàn
- Chọn chế độ hàn (dd, Ih, Uh, Vh) và lưu lượng khí phù hợp với chiều dàyvật liệu và vị trí hàn
- Giải thích tác dụng của phương pháp chuyển động mỏ hàn
- Gá phôi hàn chắc chắn, đúng vị trí hàn 2G
- Thực hiện các thao tác hàn 2G thành thạo
- Hàn mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí 2G đảm bảo độsâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thướcbản vẽ
- Làm sạch, kiểm tra đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
Nội dung chính:
1 Chuẩn bị phôi, vật liệu hàn.
Mục tiêu:
- Trình bày được các bước chuẩn bị phôi cho vị trí hàn 2G.
- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ.
- Chọn được vật liệu hàn phù hợp chi tiết hàn
- Đảm bảo an toàn lao động, tiết kiệm vật tư
Trang 7+ Gia công phôi và làm sạch: Dùng máy cắt cơ hoặc mỏ cắt tay, máy cắt conrùa, máy phay hoặc máy bào, gia công theo đúng yêu cầu của bản vẽ, đảm bảo
độ chính xác Làm sạch mép cắt và bề mặt phôi
- Mẫu hàn được cắt theo kích thước
* Góc vát : 300 được mài phẳng
* Phần không vát: 2 mm
* Chuẩn bị: 02 tấm để có thể ghép được vào nhau
* Vệ sinh: Mài và vệ sinh sạch bề mặt góc vát, phần không vát và bề mặt làm việc của mẫu hàn (tính từ rãnh vát ra 30 - 40mm)
Trang 8- Đảm bảo phôi đúng kíchthước, mép hàn đúngtheo bản vẽ
- Đảm bảo độ thẳng
- Đánh sạch mặt phôi bằngbàn chải sắt hoặc máymài tay
3 - Gia công gông
chống biến dạng
- Gông phẳng, thẳngkhông bị pavia, đúngkích thước
- Thao tác chính xác, đảmbảo an toàn lao động
2 Chuẩn bị thiết bị dụng cụ
Mục tiêu:
- Trình bày được các bước chuẩn bị thiết bị dung cụ
- Chuẩn bị được thiết bị, dụng cụ đảm bảo đúng theo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn lao động, tự giác trong công việc
Nội dung:
2.1 Thiết bị:
- Máy hàn MAG ( BA-500, OK- 500 )
- Bộ cấp dây, mỏ hàn, thiết bị sấy khí
2.2 Dụng cụ:
Trang 93 - Chuẩn bị thiết bi
sấy khí
- Đảm bảo đúng thiết bị
- Đấu nắp các bộ phậnphải chính xác đảm bảomáy chạy an toàn
- Thao tác chính xác, đảmbảo an toàn lao động
3 Chế độ hàn giáp mối.
Mục tiêu:
- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn.
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của vật liệu, vị trí hàn.
- Đảm bảo an toàn lao động cho mình và cho mọi người khi tiến hành chọn chế độ hàn.
+ Chế độ hàn giáp mối không vát mép
Dòng điện hàn(A)
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
Trang 10Dòngđiệnhàn(A)
Điệnáphàn(V)
Tốcđộhàn(cm/
phút)
Lưulượngkhí(lít/
Đường kính dây (mm)
Dòng điện hàn(A)
Điện
áp hàn (V)
Tốc
độ hàn (cm/
phút)
Lưu lượng khí (lít/
Trang 114.2 Gá phôi vát mép.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chắc chắn
* Hai tấm phôi hàn được đặt sấp xuống trên cùng mặt phẳng, kiểm tra độ lệchcủa hai bên mép phần không vát
* Đặt khe hở 3÷3.2mm “bằng đường kính que hàn 3.2mm”, đệm vào giữa khe
hở để tránh sự co ngót khi hàn đính và đảm bảo được đúng khe hở cần thiết
* Bắt đầu hàn đính ở một đầu của rãnh hàn (tại tấm đệm tiếp giáp với đầu củarãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể chokhe hở lớn hơn một chút để tránh bị co hẹp lại khi mối hàn lót gần kết thúc
* Sau khi hàn đính xong gõ xỉ mối hàn gá đính xem đã hàn gắn chặt chưa, kiểmtra lại khe hở, gia cường thêm gông ở mặt sau để chống biến dạng
0
1
1 / 1 6 "
Trang 12- Làm sạch, kiểm tra đúng chất lượng mối hàn.
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
Dòng điện hàn(A)
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
+ Góc độ mỏ hàn: Nghiêng theo hai hướng cơ bản
- Hướng thứ nhất: Ngang qua kẽ hàn mỏ hàn hợp với chi tiết bên dưới một góc
750÷800
- Hướng thứ hai : Dọc theo kẽ đường hàn mỏ hàn hợp với kẽ hàn một góc 700 ÷
800
Trang 13* Chú ý: Góc độ mỏ hàn phải duy trì chính xác trong suốt quá trình hàn khôngđược thay đổi
- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật
2 - Kiểm tra phôi
- Đánh sạch mặt phôi bằng bànchải sắt hoặc máy mài tay
- Gá phôi đảm bảo chắcchắn ,đảm bảo khe hở hàn
- Thao tác chính xác, đảm bảo antoàn lao động
- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí
Trang 14- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn
tậtcủa mối hàn
- Kiểm tra bằng mắt và thước đo+ Học sinh thực hành
- Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện
5.1.2 Hàn 2G không vát mép hai phía chi tiết 250x100x6
Dòng điện hàn(A)
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
+ Góc độ mỏ hàn: Nghiêng theo hai hướng cơ bản
- Hướng thứ nhất: Ngang qua kẽ hàn mỏ hàn hợp với chi tiết bên dưới một góc
750÷800
- Hướng thứ hai : Dọc theo kẽ đường hàn mỏ hàn hợp với kẽ hàn một góc 700 ÷
800
Trang 15* Chú ý: Góc độ mỏ hàn phải duy trì chính xác trong suốt quá trình hàn khôngđược thay đổi
TT THỰC HIỆNNỘI DUNG THIẾT BỊ, DỤNGCỤ YÊU CẦU
bản
- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật
2 - Kiểm tra phôi
- Đánh sạch mặt phôi bằng bànchải sắt hoặc máy mài tay
- Gá phôi đảm bảo chắcchắn ,đảm bảo khe hở hàn
- Thao tác chính xác, đảm bảo antoàn lao động
- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí
Trang 16- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn
- Trước khi hàn phải mài hoặc dũi làm sạch kẽ hàn để đảm bảo
độ ngấu của mối hàn
Đường kính dây (mm)
Dòng điện hàn(A)
Điện
áp hàn (V)
Tốc độ hàn (cm/
phút)
Lưu lượng khí (lít/
Trang 171 / 1 6 "
1 / 1 6 "
Trang 18Đối với những vị trí có khe hở hơi lớn ta có thể dao động mỏ hàn theo kiểu răngcưa bằng cách dịch chuyển về hướng hàn một chút sau đó lùi trở lại ½ đoạn dichuyển tiến.
- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật
2 - Kiểm tra phôi
- Đánh sạch mặt phôi bằng bàn
Trang 19- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn
- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hànCác lớp hàn tiếp theo: Có thểđược xếp thành đường hàn nhỏchồng lên nhau
* Yêu cầu bề mặt của các lớphàn tương đối bằng, đều
* Hàn các lớp cho tới đầy vàcách bề mặt mẫu hàn khoảng 1.6
mm để hàn lớp phủ bề mặt
* Kết thúc các lớp hàn vệ sinhbằng đục, bàn chải đánh gỉ, hoặcmài, để chuẩn bị tiến hành hàncác lớp tiếp theo
tậtcủa mối hàn
- Kiểm tra bằng mắt
Trang 20- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hànCác lớp hàn tiếp theo: Có thểđược xếp thành đường hàn nhỏchồng lên nhau.
* Yêu cầu mối hàn phải được sắpxếp đều, không tạo thành các rãnh khi hàn chồng các lớp hàn lên nhau
tậtcủa mối hàn
- Kiểm tra bằng mắt, bằng thước+ Học sinh thực hành
- Đảm bảo đúng theo bảng hướng dẫn thực hiện
5.2.2 Hàn 2G vát mép hai phía chi tiết 200x100x10
Đường kính dây (mm)
Dòng điện hàn(A)
Điện
áp hàn (V)
Tốc độ hàn (cm/
phút)
Lưu lượng khí (lít/
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
+ Góc độ mỏ hàn:
- Hàn lớp lót
Trang 211 2
3
4 5
1 0 0 - 1 5 0
1 0 0 - 1 5 0
3 4 5
1 / 1 6 "
1 / 1 6 "
Trang 22+ Chuyển động của mỏ hàn
- Hàn lớp lót
Chuyển động theo kiểu đường thẳng
Đối với những vị trí có khe hở hơi lớn ta có thể dao động mỏ hàn theo kiểu răngcưa bằng cách dịch chuyển về hướng hàn một chút sau đó lùi trở lại ½ đoạn dichuyển tiến
Trang 23TT NỘI DUNG CỤ YÊU CẦU
bản
- Hiểu được yêu cầu kỹ thuật
2 - Kiểm tra phôi
- Đánh sạch mặt phôi bằng bànchải sắt hoặc máy mài tay
- Gá phôi đảm bảo chắcchắn ,đảm bảo khe hở hàn
- Thao tác chính xác, đảm bảo antoàn lao động
- Điều chỉnh chính xác dòng điện, điện áp hàn, lưu lượng khí
- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hàn
Trang 24- Tốc độ hàn - Kìm cắt
- Mỏ lết
- Bàn chải thép
- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hànCác lớp hàn tiếp theo: Có thểđược xếp thành đường hàn nhỏchồng lên nhau
* Yêu cầu bề mặt của các lớphàn tương đối bằng, đều
* Hàn các lớp cho tới đầy vàcách bề mặt mẫu hàn khoảng 1.6
mm để hàn lớp phủ bề mặt
* Kết thúc các lớp hàn vệ sinhbằng đục, bàn chải đánh gỉ, hoặcmài, để chuẩn bị tiến hành hàncác lớp tiếp theo
- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hànCác lớp hàn tiếp theo: Có thểđược xếp thành đường hàn nhỏchồng lên nhau
* Yêu cầu mối hàn phải được sắpxếp đều, không tạo thành các rãnh khi hàn chồng các lớp hàn lên nhau
- Đều và phù hợp với tốc độ nóng chảy của kim loại vũng hànCác lớp hàn tiếp theo: Có thểđược xếp thành đường hàn nhỏchồng lên nhau
* Yêu cầu mối hàn phải được sắpxếp đều, đảm bảo độ ngấu
tậtcủa mối hàn
- Kiểm tra bằng mắt, bằng thước
Trang 25
+ Yêu cầu đạt được
- Phát hiện được khuyết tật của mối hàn
6.2 Sửa chữa các khuyết tật mối hàn
* Mối hàn cháy cạnh trên
Trang 26+ Nguyên nhân
- Thiếu khí bảo vệ
- Do hàn trong môi trường có gió thổi với vận tốc gió > 5m/giây+ Cách khắc phục
- Tăng lưu lượng khí bảo vệ
- Che chắn gió tại khu vực hàn
* Mối hàn không ngấu
+ Nguyên nhân
- Do vận tốc hàn chậm lượng kim loại nóng chảy vận chuyển từ đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản
7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
- Khu vực hàn phải được thông gió tốt để đảm bảo đủ lượng ô xy cho ngườithợ
Trang 27Yêu cầu kỹ thuật:
Kết quả thực hiện của người học
I Kiến thức
1 Chọn chế độ hàn 2G Làm bài tự luận và
trắc nghiệm, đối chiếu với nội dungbài học
Trang 281.2 Trình bày cách chọn cường độ
1.3 Trình bày cách chọn lưu lượng
2 Trình bày kỹ thuật hàn mối hàn
giáp mối 2G không vát mép
Làm bài tự luận, đối chiếu với nội dung bài học
1,5
Cộng: 10 đ
II Kỹ năng
1
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết
bị đúng theo yêu cầu của bài
thực tập
Kiểm tra công tácchuẩn bị, đốichiếu với kếhoạch đã lập
1
2 Vận hành và sử dụng thành thạothiết bị, dụng cụ hàn MIG,
MAG
Quan sát các thaotác, đối chiếu vớiquy trình vậnhành
0,5
3 Chuẩn bị đầy đủ vật liệu đúng
theo yêu cầu của bài thực tập
Kiểm tra công tácchuẩn bị, đốichiếu với kế
1
Trang 29Kiểm tra chất lượng mối hàn
Theo dõi việcthực hiện, đốichiếu với quytrình kiểm tra
3
6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề
6.2 Mối hàn không bị khuyết tật
6.3 kết cấu hàn biến dạng trong
Cộng: 10 đ III Thái độ
1.1 Đi học đầy đủ, đúng giờ Theo dõi việc
thực hiện, đốichiếu với nội quycủa trường
1
2 Đảm bảo thời gian thực hiện bàitập
Theo dõi thờigian thực hiện bàitập, đối chiếu vớithời gian quyđịnh
2
Trang 303 Đảm bảo an toàn lao động và vệ
sinh công nghiệp
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn
và vệ sinh công nghiệp
3
3.2 Đầy đủ bảo hộ lao động( quần áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,
mũ, yếm da, găng tay da,…)
Trang 31- Chuẩn bị máy hàn, dụng cụ hàn, dây hàn, khí bảo vệ đầy đủ đảm bảo antoàn.
- Chọn chế độ hàn (dd, Ih, Uh, Vh) và lưu lượng khí phù hợp với chiều dàyvật liệu và vị trí hàn
- Giải thích tác dụng của phương pháp chuyển động mỏ hàn
- Gá phôi hàn chắc chắn, đúng vị trí hàn 3G
- Thực hiện các thao tác hàn 3G thành thạo
- Hàn mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí 3G đảm bảo độsâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thướcbản vẽ
- Làm sạch, kiểm tra đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
Nội dung chính:
1 Chuẩn bị phôi, vật liệu hàn.
Mục tiêu:
- Trình bày được các bước chuẩn bị phôi cho vị trí hàn 3G.
- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ.
- Chọn được vật liệu hàn phù hợp chi tiết hàn
- Đảm bảo an toàn lao động, tiết kiệm vật tư
1.1 Chuẩn bị phôi:
+ Đọc bản vẽ: Chính xác
- Chi tiết không vát mép
Trang 32* Chuẩn bị: 02 tấm để có thể ghép được vào nhau
* Vệ sinh: Mài và vệ sinh sạch bề mặt góc vát, phần không vát và bề mặt làm việc của mẫu hàn (tính từ rãnh vát ra 30 - 40mm)
2 mm 0-
1 mm
30 0 60
0
30 0 2
mm
Trang 33- Dây hàn lõi thuốc ( KT-71, ST- 71 )
- Trình bày được các bước chuẩn bị thiết bị dung cụ
- Chuẩn bị được thiết bị, dụng cụ đảm bảo đúng theo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn lao động, tự giác trong công việc
2.1 Thiết bị:
- Máy hàn MAG ( BA-500, OK- 500 )
- Bộ cấp dây, mỏ hàn, thiết bị sấy khí
2.2 Dụng cụ:
- Mũ hàn, kính hàn, búa gõ gỉ, bàn chải thép, găng tay da, dục, búa nguội
3 Chế độ hàn 3G.
Mục tiêu:
- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn khi hàn giáp mối.
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của vật liệu, vị trí hàn.
- Đảm bảo an toàn lao động cho mình và cho mọi người khi tiến hành chọn chế độ hàn.
Dòng điện hàn(A)
Điện áp hàn(V)
Tốc độ hàn (cm/phút)
Lưu lượng khí (lít/phút)
Số lớp hàn
Trang 34Đường kính dây (mm)
Dòng điện hàn(A)
Điện
áp hàn (V)
Tốc độ hàn (cm/
phút)
Lưu lượng khí (lít/
Đường kính dây (mm)
Dòng điện hàn(A)
Điện
áp hàn (V)
Tốc
độ hàn (cm/
phút)
Lưu lượng khí (lít/
- Trình bày được quy cách lắp ráp phôi hàn.
- Gá được phôi hàn ở vị trí hàn 3G đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, đúng quy cách.
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.
4.1 Gá phôi hàn không vát mép
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chắc chắn