Nếu quan tâm một chút, bạn sẽ thấy rằng cùng để chỉ 1 sự vật nào đó, trong 2 ngôn ngữ này có những từ "na ná" nhau hoặc khác hắn nhau, dù cùng là "Tiếng Anh" Thông thường trong giao tiếp
Trang 1Đôi điều thú vị về tiéng Anh và tiêng
Mi
Trang 2Nếu quan tâm một chút, bạn sẽ thấy rằng cùng để chỉ 1 sự vật nào đó, trong 2 ngôn ngữ này có những từ "na ná" nhau hoặc khác hắn nhau, dù cùng là "Tiếng Anh"
Thông thường trong giao tiếp chúng ta thường sử dụng lẫn cả tiễng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ
Nếu quan tâm một chút, bạn sẽ thấy rằng cùng để chỉ 1 sự vật nào đó, trong 2 ngôn ngữ này có những từ "na ná" nhau hoặc khác hắn nhau, dù cùng là "Tiếng Anh"
Anh-Anh/ Anh-Miĩ / Tiếng Việt:
- autumn / fall / mùa thu
- barrister / attorney / luat sư
beeper / pager beeper / may nhan tin
bill (restaurant) / check / hoa don
biscuit / cookie banh qui
Trang 3block of flats / apartment building / toa nha
- chemist's shop/ drugstore / hiệu thuốc
chocolate bar / candy bar /
clothes peg / clothespin / cái kẹp quân áo
crossroads / intersection / ngã tư
cupboard / closet / chan bat dia
- driving licence / driver's license /
- engine / mofor/ động cơ
- film / movie / phim
flat / apartment / can hd
Trang 4flat tyre / flat / 16p xe
flyover / overpass
- Girl Guide / Girl Scout
ground floor / first floor / tang trét
tomato
‘tamaydoh’
- handbag / purse / vi, bop
hight street / main street / duég quéc 16
tomato
Atamahtioh’
Trang 5
holiday / vacation / ky nghi
- jeans / blue jeans /
- lift / elevator / thang may
lorry / truck /
- mad / crazy
main road / highway
maths / math
mobile (phone) / cellphone
motorway / freeway, expressway / dudg cao téc
- napkin / napkin / khan an
Trang 6- post / mail
postbox / mailbox
postcode / zip code / ma buu dién
postman / mailman, mail carrier
pub / bar
public toilet / rest room
- sweets / candy
- taxi/ cab
timetable / schedule
tin / can
Trang 7- whisky / whiskey, scotch
windscreen / windshield
- zip / zipper / khoa