1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương giữa học kì 2 hóa học lớp 9 năm 2022 chi tiết nhất

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 343,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD ĐT TRƯỜNG THCS Mã đề thi 001 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN HÓA – KHỐI 9 Thời gian làm bài 45 phút (20 câu trắc nghiệm 3 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, t[.]

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA – KHỐI 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(20 câu trắc nghiệm - 3 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

(Cho C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, F = 19, Si = 27, N = 14, S = 32)

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Phi kim nào dưới đây trong điều kiện thường không tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí clo người ta làm

như sau:

A Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl loãng

B Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc

C Cho KMnO4 rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc

D Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

Câu 3: Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính

chất nào sau đây của clo để xử lí nước?

A Nước clo có tính sát trùng

B Clo ít tan trong nước

C Clo là một phi kim mạnh

D Clo là chất khí không độc

Trang 2

Câu 4: Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau

có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?

A Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA

B Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA

C Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA

D Chu kì 2 và các nhóm IA, IIA

Câu 5: Sục CO2 đến dư vào nước vôi trong thấy

A ban đầu kết tủa trắng, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa lại tan dần và cuối cùng

thu được dung dịch trong suốt

B ban đầu có kêt tủa trắng, kết tủa tăng dần và đạt kết tủa cực đại

C khí CO2 bị hấp thụ, không có kết tủa

D có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan

Câu 6: Khí CO tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Trang 3

D Một chất có thể được biểu diễn bằng nhiều CTCT khác nhau

Câu 9: Cho các chất sau: CO, H2CO3, CH4, C2H4, C6H6, CO2 Số chất thuộc vào hợp chất hữu cơ là:

A màu của dung dịch brom nhạt dần, có chất kết tủa

B màu của dung dịch brom nhạt dần, có chất lỏng không tan chìm xuống đáy ống

nghiệm

C màu của dung dịch brom nhạt dần, có khí thoát ra

D màu của dung dịch brom không thay đổi

Câu 14: Có hỗn hợp gồm C2H4; CH4; CO2 Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là

A dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit

B KOH; dung dịch nước brom

C NaOH; dung dịch nước brom

D Ca(OH)2; dung dịch nước brom

Câu 15: Sử dụng thuốc thử nào sau đây để nhận biêt các chất khí sau: CH4, C2H2,

CO2

A Dung dịch nước vôi trong, quỳ tím

Trang 4

B Dung dich nước vôi trong, dung dịch brom

C Dung dịch phenolphtalein, dung dịch nước vôi trong

D Cả A, B, C

Câu 16: Cho phản ứng sau: CH4 + Cl2 → ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng

là chất nào?

Câu 17: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

A khí nitơ và hơi nước B khí cacbonic và khí hiđro

C khí cacbonic và cacbon D khí cacbonic và hơi nước

Câu 18: Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2 Có mấy cặp chất có thể tác dụng với

nhau từng đôi một ?

Câu 19: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là gì?

A Axetilen B Propan C Etilen D Metan

Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dầu mỏ?

A Dầu mỏ là một đơn chất

B Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp của nhiều nguyên tố

C Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon

D Dầu mỏ là một hợp chất hữu cơ

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau

Cl2 → FeCl3→ BaCl2 → NaCl → Cl2 →HClO

Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 lọ thủy tinh không nhãn đựng

các chất khí sau: CO2, HCl, Cl2, CO

Câu 3: Hỗn hợp A gồm metan và etilen Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A

(đktc) rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 27,58 gam kết tủa

Trang 5

a) Viết phương trình hóa học?

b) Tính thành phần, phần trăm thể tích hỗn hợp ban đầu

Trang 6

PHÒNG GD- ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 002

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA – KHỐI 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

(Cho C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, F = 19, Si = 27, N = 14, S = 32)

Câu 1: Để phân biệt CO2 và SO2 người ta dùng dịch nào sau đây?

Câu 2: Chất nào sau đây là muối cacbonat?

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D CaCO3

Câu 3: Đốt cháy 24,8 gam photpho bình chứa khí oxi, thu được m gam điphotpho

pentaoxit Giá trị của m là

A 56,8 gam B 57,2 gam C 54,4 gam D 55,4 gam Câu 4: Phương trình phản ứng nào sau đây đúng?

A K2CO3 + Ca(OH)2 → 2KOH + CaCO3

Trang 7

Câu 6: Ở điều kiện thường, phi kim nào sau đây tồn tại ở thể khí

Câu 7: Nguyên liệu được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

A H2SO3 B HNO3 C HCl đặc D H2SO4

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn trong khí clo dư, thu

được 41,7 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

D Các dạng đều hoạt động mạnh như nhau

Câu 10: Dạng thù hình của nguyên tố là

A Các hợp chất khác nhau của một nguyên tố hóa học

B Các đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên

Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất Tất cả muối cacbonat đều

A Không tan trong nước

B Tan trong nước

C Bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

D Bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Trang 8

Câu 13: Thành phần chính của xi măng là

A Canxi silicat B Canxi silicat và nhôm oxit

C Canxi aluminat D Canxi silicat và canxi aluminat Câu 14: Hợp chất hữu cơ là

A Hợp chất khó tan trong nước

B Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

C Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại

D Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

Câu 15: Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

(2) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

(3) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

(4) Hóa học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội

B Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D Thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác

Câu 19: Phân tử metan CH4 có cấu tạo

A Dạng đường thẳng B Hình chóp tứ diện đều

C Dạng tam giác phẳng D Dạng hình vuông phẳng

Trang 9

Câu 20: Tính chất vật lý của metan là

A Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

B Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

C Chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

D Chất khí, màu vàng lục, tan nhiều trong nước

Câu 21: Trong phân tử etilen giữa 2 nguyên tử cacbon có

A Một liên kết ba B Một liên kết đơn

C Hai liên kết đôi D Một liên kết đôi

Câu 22: Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra

Câu 23: Phân biệt metan và etilen dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam metan người ta thu được một lượng khí

Câu 27: Dẫn 0,55 mol khí axetilen qua bình đựng dung dịch nước brom dư Khối

lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 28: Trùng hợp 28 gam etilen (với hiệu suất 100 %) ở điều kiện thích hợp thì thu

được khối lượng polietilen là

Câu 29: Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì

Trang 10

A Do dầu không tan trong nước

B Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau

C Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxi làm các sinh

vật dưới nước bị chết

D Dầu lan rộng trên mặt nước bị sóng, gió cuốn đi xa rất khó xử lí

Câu 30: Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí dầu mỏ là

C Các hiđrocacbon no D Các hiđrocacbon không no

Trang 11

PHÒNG GD- ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 003

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA – KHỐI 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(20 câu trắc nghiệm – 3 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

(Cho C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, F = 19, Si = 27, N = 14, S = 32)

Câu 2: Trộn một ít bột than với bột đồng(II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô,

đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư Hiện tượng quan

sát được là

A màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

B màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không

Trang 12

xảy ra hoàn toàn thu được 2 g hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44 g CO2 và 18 g H2O Giá trị của m là:

Câu 5: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g Một miếng cho tác

dụng với Cl2 và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối clorua thu được là:

A 14,245 g B 16,125 g C 12,137 g D 14,475 g

Câu 6: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ?

A Sự hô hấp của động vật và con người

B Cây xanh quang hợp

C Đốt than và khí đốt

D Quá trình nung vôi

Câu 7: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là

B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2

Trang 13

D CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

Câu 10: Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên

tố biến đổi như sau

A tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

B tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

C tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần

D tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

Câu 11: SiO2 không phải nguyên liệu chính để sản xuất:

A xi măng B thủy tinh C linh kiện điện tử D gốm sứ Câu 12: Nguyên tố A có Z = 17, vị trí A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là

A Chu kì 2 nhóm V B Chu kì 3 nhóm V

C Chu kì 3 nhóm VII D Chu kì 2 nhóm VII

Câu 13: Metan tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khếch tán là do:

A Trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Trong phân tử có liên kết đôi

C Trong phân tử có liên kết ba

Câu 15: Phản ứng hoá học đặc trưng của etilen là phản ứng cộng do:

A Trong phân tử có liên kết đơn

B Trong phân tử có liên kết đôi

C Trong phân tử có C và H

D Trong phân tử có liên kết hiđro

Trang 14

Câu 16: Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu có thành phần chính là

A metan B etilen C axetilen D cacbonic Câu 17: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong

A metan B etilen C axetilen D etan

Câu 19: Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau đây, với mỗi dấu

Câu 2: Nêu phương pháp hóa học làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2

Câu 3: Chia 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm metan và axetilen thành 2 phần bằng

nhau để thực hiện 2 thí nghiệm:

Trang 15

- Thí nghiệm 1: Dẫn phần I vào dung dịch Br2 dư, lượng Br2 đã phản ứng là 40 gam

- Thí nghiệm 2: Đốt cháy hoàn toàn phần II

a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X

b) Tính thể tích cacbonic sinh ra ở thí nghiệm 2

Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 16

PHÒNG GD- ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 004

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA – KHỐI 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(20 câu trắc nghiệm – 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

(Cho C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5,

F = 19, Si = 27, N = 14, S = 32)

I TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?

A MnO2 và HCl đặc B MnCl2 và H2SO4

C MnO2 và NaCl D H2SO4 và NaCl

Câu 2: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH

Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa một mẩu đá vôi nhỏ

(thành phần chính là CaCO3) cho đến dư axit HCl Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được?

A Sủi bọt khí, đá vôi không tan

B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan

D Sủi bọt khí, đá vôi tan dần và tan hết

Câu 4: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng … (1) … và

được xếp theo chiều điện tích hạt nhân … (2) …

Trang 17

A (1): số electron; (2): tăng dần

B (1): số electron; (2): giảm dần

C (1): số lớp electron; (2): giảm dần

D (1): số lớp electron; (2): tăng dần

Câu 5: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo như hình vẽ Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là:

A Ô số 7, chu kì 2, nhóm VII

B Ô số 5, chu kì 2, nhóm V

C Ô số 7, chu kì 2, nhóm V

D Ô số 5, chu kì 7, nhóm VII

Câu 6: Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt

nhân Tính kim loại của các nguyên tố ….(1)… dần Tính phi kim của các nguyên

tố ….(2) dần

A (1): giảm; (2): tăng B (1): tăng; (2): tăng

C (1): tăng; (2): giảm D (1): giảm; (2): giảm

Câu 7: Etilen thuộc nhóm

A Hiđrocacbon B Dẫn xuất hidrocacbon

C Chất rắn D Chất lỏng

Câu 8: Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?

A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất

B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi

C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O

D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp

Trang 18

Câu 9: Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Trong phân tử metan có

A 4 liên kết đơn C-H

B 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

C 2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H

D 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

Câu 11: Đốt cháy 1 hiđrocacbon được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Công thức hiđrocacbon đó là:

A C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

A CH4 làm mất mất màu dung dịch brom

B C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4

C CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

D CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp

Câu 13: Tính chất vật lí của metan là:

A Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước

B Chất khí, màu trắng, không mùi, ít tan trong nước

C Chất khí, không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước

D Chất khí, không màu, mùi hắc, ít tan trong nước

Câu 14: Axetilen có công thức phân tử là:

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C3H6

Câu 15: Để phân biệt khí metan và khí axetilen ở 2 lọ riêng biệt, người ta dùng thuốc

thử nào dưới đây?

A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch Br2

C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch NaOH

Trang 19

Câu 16: Cho các chất sau: C3H8, C2H4O, CO2, N2O, C2H6, C2H5Cl, C4H8 Trong các chất đó, số lượng hiđrocacbon là:

Câu 20: Hợp chất hữu cơ là:

A Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O…

B Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác như N, Cl, O…

C Hợp chất của cacbon và hiđro

D Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại…

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 1: Nêu phương pháp hóa học để nhận biết các khí sau: CO2, CH4, C2H4

Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp metan và axetilen sục vào dung dịch brom dư thấy có

2,4g brom tham gia phản ứng

a) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b) Tính thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu biết các khí đo ở đktc

c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, tính khối lượng kết tủa thu được

Ngày đăng: 22/11/2022, 12:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm