DẠNG 5 BÀI TẬP NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CÁC HIĐROCACBON A Lý thuyết và phương pháp giải Các hiđrocacbon không no có khả năng làm mất màu dung dịch brom 2 4 2 2 4 2 C H Br C H Br+ → 2 2 2 2 2 4 C H 2Br C H[.]
Trang 1DẠNG 5: BÀI TẬP NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CÁC HIĐROCACBON
A Lý thuyết và phương pháp giải
Các hiđrocacbon không no có khả năng làm mất màu dung dịch brom
2 4 2 2 4 2
C H +Br →C H Br
2 2 2 2 2 4
C H +2Br →C H Br
- Phương pháp làm bài:
+ Thiết lập sơ đồ cho bài tập nhận biết
+ Dựa vào sơ đồ, dấu hiệu suy ra chất
+ Trình bày bài tập nhận biết theo 4 bước làm bài
- Cách trình bày bài tập nhận biết
+ Bước 1: Trích mẫu thử (trừ trường hợp nhận biết khí có thể bỏ qua bước này) + Bước 2: Chọn thuốc thử để nhận biết (Tùy theo hóa chất đề bài cho: thuốc thử không giới hạn, thuốc thử có giới hạn hoặc không dùng thuốc thử)
+ Bước 3: Cho thuốc thử vào mẫu thử, mô tả hiện tượng Rút ra kết luận về chất + Bước 4: Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra để chứng minh
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các khí etan, etilen và axetilen,
chứa trong các bình mất nhãn
Hướng dẫn giải:
- Dẫn từng khí qua ống nghiệm đựng AgNO3/NH3, nếu có kết tủa vàng → khí là axetilen:
CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → CAg ≡ CAg + 2NH4NO3
- Hai khí còn lại lần lượt dẫn qua ống nghiệm đựng dung dịch brom → khí làm mất màu dung dịch brom là etilen, khí không làm mất màu dung dịch brom là etan
CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br
Ví dụ 2: Dùng phương pháp hóa học phân biệt các khí không màu sau: SO2, C2H4,
C2H6 chứa trong bình mất nhãn
Hướng dẫn giải:
- Dùng dung dịch Ca(OH)2 nhận ra SO2
SO2 phản ứng với Ca(OH)2 tạo kết tủa trắng
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓ + H2O
→ còn lại C2H4, C2H6
- Dùng dung dịch Br2 nhận ra C2H4
C2H4 làm mất màu dung dịch Br2; còn C2H6 thì không
2 4 2 2 4 2
C H +Br →C H Br
Ví dụ 3: Có 2 lọ hóa chất mất nhãn đựng 2 khí không màu là metan và etilen
Trình bày phương pháp hóa học nhận ra mỗi chất trong từng lọ hóa chất trên
Trang 2Lời giải chi tiết
- Dùng thuốc thử duy nhất: dung dịch Br2
- Sục từ từ từng khí trên vào dung dịch Br2
- Hiện tượng:
+ Không làm mất màu Br2: metan
+ Làm mất màu Br2: etilen
- Phản ứng hóa học
2 4 2 2 4 2
C H +Br →C H Br
C Bài tập tự luyện
Câu 1: Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây?
A Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư
B Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư
C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO
D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch
H2SO4 đặc
Câu 2: Dùng dung dịch brom phân biệt được chất nào sau đây?
A butan và xiclobutan
B buta-1,3-đien và buta-1,2-đien
C isopentan và isopren
D but-1-en và but-2-en
Câu 3: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?
A dung dịch KMnO4
B dung dịch Br2 dư
C dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch HCl dư
Câu 4: Muốn loại SO2 khỏi hỗn hợp SO2 và C2H2 ta dùng:
A dung dịch NaOH
B dung dịch Brom
C nước
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Có các chất sau: C2H2; C2H4; C2H6 Chất dùng để nhận biết ra axetilen là:
A dung dịch Br2
B dung dịch KMnO4
C dung dịch AgNO3/NH3
Trang 3D H2
Câu 6: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua:
A khí hiđro có Ni ,to
B dung dịch Brom
C dung dịchAgNO3/NH3
D khí hiđro clorua
Câu 7: Để thu được CH4 tinh khiết từ hỗn hợp CH4 và CO2, ta dẫn hỗn hợp khí qua
A dung dịch H2SO4 đặc dư
B dung dịch Ca(OH)2 dư
C dung dịch nước brom dư
D dung dịch muối ăn dư
Câu 8: Cặp chất đều làm mất màu dung dịch nước brom là
A CH4; C2H4
B C2H4; C6H6
C C2H2; C2H4
D C6H6; CH4
Câu 9: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau
đây?
A dung dịch brom dư
B dung dịch KMnO4 dư
C dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch HCl
Câu 10: Để phân biệt ba chất khí: metan, etilen và cacbonic, ta dùng thí nghiệm
nào?
I Thí nghiệm 1 dùng dung dịch Br2 và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong
II Thí nghiệm 1 dùng dung dịch KMnO4 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy III Thí nghiệm 1 dùng H2 và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong
A I, II
B I, III
C II, III
Trang 4D I, II, III
ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10