TRƯỜNG THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ I, KHỐI 10 NĂM HỌC 2020 2021 Môn Công nghệ (Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề) A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Học sinh kẻ lại[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ I, KHỐI 10
NĂM HỌC: 2020- 2021 Môn: Công nghệ
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh kẻ lại bảng vào bài kiểm tra và chọn phương án đúng nhất tương ứng với các câu hỏi rồi điền vào bảng sau:
Câu 1 Trong các giai đoạn sản xuất giống cây trồng, hạt giống nào được sản xuất tại các cơ sở sản xuất
giống chuyên nghiệp:
A Nguyên chủng và xác nhận B Siêu nguyên chủng
C Siêu nguyên chủng và nguyên chủng D Xác nhận
Câu 2 Giống cây nhập nội hoặc giống mới chọn tạo cần tiến hành
A Tiến hành khảo nghiệm B Không cần cách ly
D Cách ly nghiêm ngặt D Không tiến hành khảo nghiệm
Câu 3 Hạt giống SNC là hạt giống
A Được tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp
C Được tạo ra từ hạt XN D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất
Câu 4 Điều kiện để sâu bệnh hại cây trồng phát triển thành ổ dịch lan rộng là: phải có ổ dịch, có nguồn
thức ăn dồi dào và:
A Nhiệt độ thấp B Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp C Lượng mưa lớn D Mùa vụ.
Câu 5 Quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào được thực hiện theo trình tự sau:
A Chọn vật liệu - tạo chồi - sát trùng - tạo rễ.
B Chọn vật liệu - tao chồi - tạo rễ - cấy cây trong môi trường thích ứng
C Chọn vật liệu - tạo rễ - tạo chồi - cấy cây trong môi trường thích ứng
D Chọn vật liệu - khử trùng - tạo chồi - tạo rễ - cấy trong môi trường thích ứng
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quy trình sản xuất giống cây trồng là giống:
A Hạt giống nguyên chủng B Hạt giống siêu nguyên chủng
C Hạt giống xác nhận D Tất cả đều sai
Câu 7 Người ta làm thí nghiệm xác định sức sống với 50 hạt giống thì thấy có 6 hạt bị nhuộm màu Tỉ
lệ hạt sống là?
A 87% B 86% C 85% D.88%
Câu 8 Trong môi trường tạo rể nguời ta bổ sung chất gì?
A BIA,αNAANAA B BIA,αNAANAN C IBA, αNAANAA D BIA,αNAANNA Câu 9 Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm mấy giai đoạn?
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 10 Theo sơ đồ phục tráng, việc đánh giá dòng được tiến hành trong:
A Năm thứ tư và năm thứ năm B Năm thứ hai và năm thứ ba
C Năm thứ nhất và năm thứ hai D Năm thứ ba và năm thứ tư
Mã đề: 01
Trang 2Cõu 11 Vật liệu để nuụi cấy mụ tế bào là :
A Củ, quả đó chớn B Củ, quả cũn non
C Mụ phõn sinh đỉnh của thõn, cành, rễ D Đồng ý với cả 3 phương ỏn
Cõu 12 Quy trỡnh sản xuất giống cõy trồng nụng nghiệp theo sơ đồ duy trỡ được tiến hành trong:
A Năm năm B Bốn vụ C Bốn giai đoạn D Bốn năm Cõu 13 Ưu điểm của nhõn giống cõy trồng bằng phương phỏp nuụi cấy mụ tế bào
A Hệ số nhõn giống cao, nhõn giống nhanh B Cõy được tạo ra sạch bệnh
C Duy trỡ được tớnh tốt của cõy bố mẹ D Cả A, B, C
Cõu 14 Quy trỡnh sản xuất giống cõy trồng theo sơ đồ duy trỡ xuất phỏt từ :
A Hạt xỏc nhận B Hạt Nguyờn chủng C Hạt Siờu nguyờn chủng D.Vật liệu khởi đầu Cõu 15 Tế bào thực vật cú tớnh toàn năng Bất cứ tế bào nào hoặc mụ nào thuộc cơ quan như rễ thõn lỏ
đều
A chứa hệ gen quy định kiểu gen của loài đú B chứa hệ gen và kiểu gen của loài đú
C chứa tế bào chuyờn húa của loài đú D chứa kiểu gen quy định hệ gen của loài đú
Cõu 16: Hệ thống sản xuất giống cõy trồng được tiến hành theo trỡnh tự:
A Sản xuất hạt giống xỏc nhận Nguyờn chủng Siờu nguyờn chủng Đại trà
B Sản xuất hạt nguyờn chủng Siờu nguyờn chủng Xỏc nhận Đại trà
C Sản xuất hạt siờu nguyờn chủng Nguyờn chủng Xỏc nhận Đại trà
D Sản xuất hạt nguyờn chủng Xỏc nhận Siờu nguyờn chủng Đại trà
Câu 17 Quy trình thực hành xác định sức sống của hạt gồm có bao nhiêu bớc
A 4 B 5 C 6 D.7
Câu 18 Sự phân hóa TB là quá trình biến đổi:
A:TB chuyên hóa thành TB phôi sinh C:TB phôi sinh thành TB hợp tử B:TB hợp tử thành TB phôi sinh D:TB phôi sinh thành TB chuyên hóa
Câu 19 Để tuyên truyền đa giống mới vào sản xuất đại trà cần tổ chức thí nghiệm:
A Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo
C Thí nghiệm so sánh giống D C và B
Câu 20 Quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn khác thụ phấn chéo là:
A Không cần lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li C Chọn lọc ra các cây u tú
B Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li D Sản xuất ra hạt giống xác nhận
Câu 21 Trong nuôi cấy mô tê bào ý nghĩa của việc cấy cây vào môi trờng thích ứng
A Để cây phát triển rễ B Để cây thích ứng với điều kiện khí hậu bất thuận
C Để cây ra chồi D Để cây thích nghi dần với điều kiện tự nhiên
Cõu 22 Chọn phỏt biểu sai núi về mục đớch của cụng tỏc sản xuất giống cõy trồng
A Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất B Cung cấp chất dinh dưỡng cho cõy trồng
C Tạo ra số lượng cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà D Củng cố độ thuần chủng của giống
Cõu 23 Để khảo nghiệm giống cõy trồng, người ta tiến hành mấy thớ nghiệm ?
Cõu 24 Nuụi cấy mụ tế bào là phương phỏp:
A Tỏch tế bào thực vật, rồi nuụi cấy trong mụi trường cỏch li để tế bào thực vật cú thể sống và phỏt triển thành cõy trưởng thành
B Tỏch tế bào thực vật, nuụi cấy trong mụi trường dinh dưỡng thớch hợp giống như trong cơ thể sống, giỳp tế bào phõn chia, biệt húa thành mụ, cơ quan và phỏt triển thành cõy hoàn chỉnh
C Tỏch mụ tế bào, giõm trong mụi trường cú cỏc chất kớch thớch để mụ phỏt triển thành cơ quan và cõy trưởng thành
Trang 3D Tách mô tế bào, nuôi dưỡng trong môi trường có các chất kích thích để tạo chồi, tạo rễ và phát triển thành cây trưởng thành
Câu 25 Sâu bệnh phát sinh trên đồng ruộng thường tiềm ẩn ở:
A Trong đất, trong các bụi cây, trong cỏ rác B Trong bụi cây cỏ ven bờ ruộng
Câu 26 Ổ dịch là:
A Nơi xuất phát của sâu bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng B Nơi có nhiều sâu bệnh hại
Câu 27 Những điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của sâu bệnh, ngoài yêu cầu độ ẩm cao, nhiệt độ
thích hợp còn có các yếu tố:
A Đất thiều hoặc thừa dinh dưỡng, ngập úng
B Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng, chăm sóc không hợp lí
C Đất chua hoặc thừa đạm, ngập úng, chăm sóc không hợp lí, hạt giống mang mầm bệnh, cây trồng xây xước
D Cây trồng xây xước, hạt giống mang mầm bệnh, bón quá nhiều phân đạm
Câu 28 Sử dụng thuốc hóa học BVTV có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng và:
A Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái
B Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích Gây bệnh hiểm nghèo cho người
C Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi Gây bệnh cho người
D Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ côn trùng có ích Gây bệnh hiểm nghèo cho người
Câu 29 Thuốc hóa học BVTV có thể xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con
đường:
A Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người
B Thuốc ngấm trong đất, vào nguồn nước cho người sử dụng
C Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người
D A và B
E Cả A, B và C
Câu 30: Chế phẩm Bt là:
Câu 31 Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể bị mềm nhũn rồi chết:\
Câu 32 Sâu bị nhiễm chế phẩm Beaveria bassiana, thì cơ thể sẽ:
A Mềm nhũn rồi chết B Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
C Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết D Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết