1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hóa 8 học kì 2 năm học 2021 2022 đề 1 vndoc com

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi hóa 8 học kì 2 năm học 2021 2022 Đề 1 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Đề kiểm tra học kì 2 môn hóa lớp 8 Năm học 2021 2022 Thời gian làm bài 45 phút không kể thờ[.]

Trang 1

Năm học: 2021 - 2022 Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Đề số 1

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu= 64, O= 16, Cl= 35,5, P= 31, H = 1, Al= 27

Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Trong các hợp chất hóa học, oxi có hóa trị là bao nhiêu

A II

B IV

C III

D I

Câu 2 Cho các phản ứng hóa học sau:

1) 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

2) 2FeO + C → 2Fe + CO2

3) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

4) BaCO3 → BaO + CO2

5) 4N + 5O2 → 2N2O5

6) 4Al + 3O2 → 2Al2O3

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

A 1, 2, 3

B 2, 4

C 1, 3, 5, 6

D 1, 4, 5, 6

Câu 4 Phương trình nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

A 2KClO3

o

t

  2KCl + 3O2

B 4KOH t o

  4K + 2H2O + O2

C Ag + O3

o

t

  Ag2O + O2

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 2

Câu 5 Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?

A MgCl2, Na2SO4, KNO3, FeBr3, CuS

B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2SO3, ZnBr2

C CaSO4, HCl, MgCO3, HI, Pb(NO3)2

D H2O, Na3PO4, KOH, Sr(OH)2, AgCl

Câu 6 Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về khí hiđrô:

A Là chất khí không màu, không mùi, không vị

B Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

C Là khí tan rất ít trong nước

D Tất cả các đáp án trên

Câu 7 Dung dịch là:

A Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

B Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

C Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

D Hỗn hợp không đồng nhất giữa dung môi và chất tan

Câu 8 Tên gọi của Fe(OH)3 là:

A Sắt (III) hiđroxit

B Sắt hiđroxit

C Sắt (III) oxit

D Sắt oxit

Câu 9 Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết được 3 lọ trên dễ dàng nhất?

A Que đóm

B Que đóm đang cháy

C Nước vôi trong

D Đồng (II) oxit

Câu 10 Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì:

Trang 3

C Có chất khí bay lên

D Không có hiện tượng

Câu 11 Oxit của 1 kim loại hóa trị 2 trong đó Oxi chiếm 20% về khối lượng Xác

định công thức hóa học của oxit kim loại đó là:

A MgO

B FeO

C ZnO

D CuO

Câu 12 Trong không khí oxy chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích

A 21%

B 78%

C 18%

D 50%

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) Cho hình vẽ dưới đây mô tả sơ đồ điều chế khí X trong phòng

thí nghiệm Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi sau:

a) Khí X là gì? Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b) Tại sao người ta phải cho ít bông ở đầu ống nghiệm

c) Người ta thu khí X bằng phương pháp gì? Tại sao người ta có thể sử dụng phương pháp này?

Câu 2 (1,5 điểm) Cho 25,2 gam kim loại X hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 10,08 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định kim loại X

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 4

được muối MgSO4 và kim loại Cu

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ phần trăm các muối thu được sau phản ứng

b) Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng

-Hết -C Đáp án đề thi hóa lớp 8 học kì 2

Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1.

a)

Khí X là oxi kí hiệu hóa học là O2

Phương trình phản ứng hóa học xảy ra:

2KMnO4

o

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b)

Để tránh trường hợp các hóa chất lẫn vào ống nghiệm dẫn khí

Nếu không để miếng bông ở đầu, hóa chất lẫn vào ống dẫn khí → thu khí O2 không tinh khiết

c)

Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước úp ngược bình, vì oxi ít tan trong nước

Nếu điều chế oxi bằng nhiệt phân chất rắn thì lắp ống nghiệm sao cho miệng ống nghiệm hơi chúc xuống để đề phòng hỗn hợp có chất rắn ẩm, khi đun hơi nước không chảy ngược lại làm vỡ ống nghiệm

Câu 2.

Số mol của H2 là: 10,08/22,4 = 0,45 mol

Trang 5

Theo đầu bài: x mol 0,45 mol

=> nX = nH2 = 0,45 mol

Khối lượng mol củaX = 25,2 : 0,45 = 56 => Kim loại M là Fe

Câu 3.

a) Phương trình phản ứng hóa học:

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

b)

Theo đầu bài: nMg = 0,05 mol; nCuSO4 = 64.20%/160 = 0,08 mol

Xét phương trình : Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

Theo phương trình: 1 1 1 1 mol

Phản ứng: 0,05 0,08

Ta có thể thấy Mg phản ứng hết, CuSO4 dư, vậy các muối sau phản ứng gồm: CuSO4 dư, MgSO4

nCuSO4 dư = 0,08 - 0,05 = 0,03 mol => mCuSO4 = 0,03.160 = 4,8 gam

nMgSO4 = 0,05.120 = 6 gam

Nồng độ phần trăm các muối thu được sau phản ứng là:

C% CuSO4 = 4,8/(64+ 1,2).100% = 7,36%

C%MgSO4 = 6/(64/1,2).100% = 9,20

c) Từ phương trình hóa học ta có: nCu = nMg = 0,05 mol => mCu = n.M = 3,2 gam

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-8

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Ngày đăng: 22/11/2022, 09:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w