1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết - Tin học 11 - Nguyễn Anh Thư - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

91 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 256,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra, đánh giá định kì lớp 11 Kiểm tra giữa kỳ I lớp 11 a) Ma trận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN TIN HỌC 11 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức[.]

Trang 1

Đề kiểm tra, đánh giá định kì lớp 11Kiểm tra giữa kỳ I lớp 11

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Số câu

hỏi Thời

gian (phút )

Số CH

Thờ

i gian (phút )

Số CH

Thờ

i gian (phút )

Số CH

Thờ

i gian (phút )

Số CH

Thờ

i gian (phút )

Trang 3

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Nhận biết:

1 Phân loại NNLT

 Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao)

2 Chương trìnhdịch

Nhận biết:

 Nêu được vai trò của chương trình dịch

 Nêu được khái niệm biên dịch và thôngdịch

Thông hiểu:

 So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại chương trình dịch: thông dịch và biên dịch

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 4

3 Các thành phần của NNLT

Trang 5

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

 Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể(NNLT được lựa chọn dạy học) để minhhọa các thành phần cơ bản của ngôn ngữlập trình

Nhận biết:

4 Các thành phần

cơ sở của NNLT(NNLT được lựachọn để dạy học)

 Nêu và lấy được ví dụ về các thành phần cơ sở của NNLT cụ thể:

 Phân biệt được giữa hằng và biến

 Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành riêng

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 6

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận biết được tên sai qui định

Nhận biết:

2 Chương trình

đơn giản

1 Cấu trúc chươngtrình

 Nêu được cấu trúc của một chương trình gồm cấu trúc chung và các thành phần

 Nhận ra được các thành phần của chương trình đơn giản

Thông hiểu:

 Thông qua ví dụ đơn giản, giải thíchđược chương trình là sự mô tả của thuậttoán bằng một ngôn ngữ lập trình

Nhận biết:

 Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT: nguyên, thực, kí tự, logic

2 Một số kiểu dữ liệu chuẩn

Trang 7

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

khai báo cho các dữ liệu cần sử dụng trong chương trình

Nhận biết:

 Nêu được cú pháp khai báo biến

Thông hiểu:

3 Khai báo biến

 Giải thích được các thành phần trong

Vận dụng:

 Thực hiện được đúng cách khai báo biến

 Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến(nếu có)

Nhận biết:

4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán

 Nêu được các khái niệm: phép toán,biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểuthức quan hệ

Trang 8

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Vận dụng:

- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở

phòng thực hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành).

- Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận.

- Không được chọn câu hỏi/bài tập ở mức độ vận dụng và câu hỏi/bài tập ở mức độ vận dụng cao trong cùng một đơn vị kiến thức.

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 9

c) Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Nhận biết:

 Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy,

hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao) Câu 1 Thông hiểu:

 Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao

Câu 7

2 Chươngtrình dịch

Nhận biết:

Nêu được vai trò của chương trình dịch Câu 2

 Nêu được khái niệm biên dịch và thông dịch

Thông hiểu:

 So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại

chương trình dịch: thông dịch và biên dịch Câu 8

3 Các thànhphần của NNLT

Nhận biết:

 Nêu được các thành phần cơ bản của NNLT:

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa Câu 3 Thông hiểu:

 Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể(NNLT được lựa chọn dạy học) để minh họacác thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 10

Câu 9

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 11

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

4 Các thànhphần cơ sở của NNLT (NNLT đượclựa chọn đểdạy học)

 Nêu được cách đặt tên biến, tên hằng trong lập trình

Thông hiểu:

Phân biệt được giữa hằng và biến Câu 12

 Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành

riêng Câu 10

 Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận

biết được tên sai qui định Câu 11

2 Chương trình

đơn giản

1 Cấu trúc chương trình

Nhận biết:

 Nêu được cấu trúc của một chương trình

gồm cấu trúc chung và các thành phần Câu 13

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 12

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 Nhận ra được các thành phần của chương

trình đơn giản Câu 14 Thông hiểu:

 Thông qua ví dụ đơn giản, giải thích đượcchương trình là sự mô tả của thuật toán bằng

một ngôn ngữ lập trình Câu 23

2 Một số kiểu

dữ liệu chuẩn

Nhận biết:

 Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT:

nguyên, thực, kí tự, logic Câu 15; Câu 16 Thông hiểu:

 Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộnhớ lưu trữ và phạm vi giá trị của dữ liệu số

Câu 24 Vận dụng:

 Xác định được kiểu dữ liệu đơn giản cầnkhai báo cho các dữ liệu cần sử dụng trongchương trình

3 Khai báobiến

Trang 13

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

 Giải thích được các thành phần trong khai

báo biến Câu 25, 26 Vận dụng:

 Thực hiện được đúng cách khai báo biến

 Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến (nếu có)

4 Phép toán,biểu thức, lệnh gán

Nhận biết:

 Nêu được các khái niệm: phép toán, biểuthức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan

hệ Câu 20, 21, 22 Thông hiểu:

 So sánh được giữa câu lệnh gán và phép so

sánh Câu 27, 28

 Giải thích được hoạt động của câu lệnh gán

Vận dụng:

 Viết được lệnh gán

 Viết được các biểu thức số học đơn giản

 Viết được các biểu thức lôgic đơn giản

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 14

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:………

Lưu ý: Trong đề minh họa ngôn ngữ lập trình được sử dụng là C++ Giáo viên khi

B Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao

C Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao

D Ngôn ngữ bậc cao

Câu 2 “Chương trình dịch có chức năng chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ…

sang ngôn ngữ…” Hãy chọn phương án điền đúng vào các chỗ ba chấm (…) trong các

phương án sau:

A ngôn ngữ máy, hợp ngữ

B ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao

C ngôn ngữ ngữ lập trình bậc cao, ngôn ngữ máy

D Các kí hiệu, bảng chữ cái và qui ước

Câu 4 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?

C Có giá trị thay đổi D Có giá trị không thay đổi

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 15

Câu 5 Trong quá trình thực hiện chương trình, biến có đặc điểm nào sau đây?

A có giá trị cố định B giá trị có thể thay đổi

C không tham gia vào lệnh gán D không dùng để tạo biểu thức

Câu 6 Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây?

A tất cả các kí tự B tất cả các kí hiệu

C chữ cái, chữ số và kí hiệu D chữ cái, chữ số và kí tự đặc biệt

Câu 7 Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu

sau đây?

A Là một dạng của hợp ngữ B Gần với ngôn ngữ máy

C Gần với ngôn ngữ tự nhiên D Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy

Câu 8 Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây về ngôn ngữ lập trình

và chương trình dịch?

A Chương trình dịch của hợp ngữ là biên dịch

B Chương trình dịch gồm các loại: hợp dịch, thông dịch, biên dịch

C Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch

D Một ngôn ngữ lập trình bậc cao có thể được chương trình dịch dịch sang hợp ngữ

Câu 9 Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây?

A có giá trị không thay đổi B có giá trị thay đổi

C dùng để thay thế biến D dùng để thay thế biểu thức

Câu 10 Các từ fabs, sqrt thuộc loại tên nào sau đây?

A tên dành riêng B tên do người lập trình đặt

Câu 11 Hãy chỉ ra tên đúng trong các tên dưới đây?

A 10pro B Bai tap_1 C baitap D ngay sinh

Câu 12 Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn giá trị của hằng trong chương

Câu 13 Từ khoá include dùng để khai báo đối tượng nào sau đây?

Trang 16

Câu 15 Kiểu signed char thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?

A Số thực B Số nguyên C Kí tự D Logic

Câu 16 Kiểu ký tự được khai báo bằng từ chuẩn nào sau đây?

Câu 17 Hằng được khai báo bằng khóa nào sau đây?

Câu 18 Khi khai báo danh sách biến cùng một kiểu dữ liệu, tên các biến phân cách

nhau bằng kí tự nào sau đây?

A dấu chấm (.) B dấu chấm phẩy (;) C dấu phẩy (,) D dấu hai chấm (:)

Câu 19 Biến được khai báo bằng cú pháp nào sau đây?

A <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu>;

B <kiểu dữ liệu> <danh sách biến> ;

C <danh sách biến> < kiểu dữ liệu>;

D <danh sách biến>;

Câu 20 Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?

Câu 21 Phép toán % dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?

A Chia lấy phần nguyên B Chia lấy phần dư

C Làm tròn số D Chia lấy phần thập phân

Câu 22 Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:

Chương trình trên gồm các thành phần nào sau đây?

A Tên chương trình và khai báo biến

B Khai báo hằng và thân chương trình

C Chú thích và thân chương trình

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 17

D Khai báo biến và khai báo hằng.

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 18

Câu 24 Khi muốn lưu điểm trung bình môn học là chữ số có phần thập phân, cần khai

báo biến kiểu dữ liệu nào dưới đây?

Câu 25 Trong ngôn ngữ lập trình C++, khi khai báo biến x nhận giá trị nguyên khai

báo nào dưới đây ĐÚNG?

Câu 26 Trong một chương trình, biến M có thể nhận các giá trị 10, 15 và biến N có

thể nhận các giá trị 1.0 , 1.5, khai báo nào dưới đây là ĐÚNG ?

A int M, N ; B double M; unsigned short N;

C unsigned short M; double N; D long M, N;

Câu 27 Lệnh nào dưới đây gán giá trị cho biến x được khai báo kiểu dữ liệu byte?

Câu 28 Phát biểu nào dưới đây SAI về biểu thức?

A Gồm các hằng và biến nối với nhau bởi các phép toán

B Có giá trị thuộc kiểu dữ liệu xác định

C Các hằng và biến để tạo biểu thức có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

D Các hằng và biến để tạo biểu thức phải có cùng một kiểu dữ liệu

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Hãy viết lại các biểu thức dạng toán học x2 + y2 + z2 sang dạng biểu diễn tương ứng trong ngôn ngữ lập trình C++

Câu 2 Cho M, N là hai biến nguyên Trong ngôn ngữ lập trình C++, hãy viết biểu thức

điều kiện để biểu thị M chia hết cho 3 và N chia hết cho 2

Câu 3 Hãy viết các câu lệnh tương ứng thực hiện các yêu cầu sau:

a) Khai báo hằng NS (năm sinh) có giá trị là năm sinh của học sinh

b) Khai báo biến T (tuổi) có kiểu số nguyên

c) Lập biểu thức tính tuổi bằng cách lấy năm hiện hành trừ năm sinh

d) Đưa ra màn hình số tuổi tính được của người đó

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1

(1 điểm)

- Viết đúng biểu thức: dùng phép toán hay hàm

- Đúng thứ tự tương ứng biểu thức dạng toán

0,50,5

Câu 2

(1 điểm)

- Viết biểu thức điều kiện xác định M chia hết cho 3

- Viết biểu thức điều kiện xác định N chia hết cho 2

0,50,5

Câu 3

(1 điểm)

const int NS = 2004; (a)

unsigned short T; (b)int main()

{

T= 2020 – 2004; (c)

cout<<T; (d)}

0,250,25

0,250,25

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Trang 20

Kiểm tra cuối kỳ I lớp 11

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

gian (phút ) Số

câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

thành phần của

4 Các thành phần cơ sởcủa NNLT (NNLT đượclựa chọn để dạy học)

1 Cấu trúc chương trình 1 0.75 1 1.25

Trang 21

Chương trình

2 Một chuẩn

số kiểu dữ liệu

Trang 22

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

Số câu hỏi

Thời gian (phút )

6 Soạn thảo, dịch, thựchiện và hiệu chỉnhchương trình

Trang 23

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất

1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở

phòng thực hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành).

- Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong

hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận.

- Những mục có dấu (*) giáo viên ra 2 câu hỏi/bài tập cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng, trong đó 1 câu hỏi/bài tập ở đơn vị kiến thức 3.1 Tổ chức lặp và 1 câu hỏi/bài tập được chọn từ một trong 5 đơn vị kiến thức 2.2 Một số kiểu dữ liệu chuẩn, 2.3 Khai báo biến, 2.4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán, 2.5 Tổ chức vào/ra đơn giản, 2.6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.

- Không được chọn câu hỏi ở mức độ vận dụng và câu hỏi ở mức độ vận dụng cao trong cùng một đơn vị kiến thức.

- Tổng điểm bài đánh giá từ số thứ tự 1 – 3 bằng 80% và tổng điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính bằng

20% tổng điểm toàn bài từ số thứ tự 1 – 4; (Đối với tổng điểm bài kiểm tra cuối kỳ = Điểm trắc nghiệm + Điểm tự luận + Điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính)

Trang 24

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Nhận biết:

 Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữmáy, hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình

1 Phân loại NNLT bậc cao).

3 Các thành phần của NNLT

Nhận biết:

 Nêu được các thành phần cơ bản của 1 1

Trang 25

NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.

Trang 26

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

 Lấy được ví dụ trong một NNLT cụthể (NNLT được lựa chọn dạy học) đểminh họa các thành phần cơ bản củangôn ngữ lập trình

+ Tên dành riêng (từ khóa);

 Phân biệt được giữa hằng và biến

 Phân biệt được giữa tên chuẩn và têndành riêng

 Thực hiện được việc đặt tên đúng vànhận biết được tên sai qui định

Trang 27

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

2 Chương trình

đơn giản

1 Cấu trúc chươngtrình

Nhận biết:

 Nêu được cấu trúc của một chươngtrình gồm cấu trúc chung và các thànhphần

 Nhận ra được các thành phần củachương trình đơn giản

Thông hiểu:

 Thông qua ví dụ đơn giản, giải thíchđược chương trình là sự mô tả của thuậttoán bằng một ngôn ngữ lập trình

 Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộ nhớ lưu trữ và phạm vi giá trị của

Trang 28

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Nhận biết:

 Nêu được cú pháp khai báo biến

Thông hiểu:

 Giải thích được các thành phần trong

3 Khai báo biến khai báo biến.

4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán

Trang 29

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Vận dụng:

 Viết được lệnh gán

 Viết được các biểu thức số học đơn giản

 Viết được các biểu thức lôgic đơn giản

Nhận biết:

 Nêu được các lệnh vào/ra đơn giản và

để nhập thông tin từ bàn phím và đưathông tin ra màn hình

5 Tổ chức vào/ra đơn giản

Thông hiểu:

 Phân biệt được việc nhập dữ liệu đã cho của bài toán (bằng lệnh nhập) và việcđưa

ra được dữ liệu cần tìm (bằng lệnh xuất)

 Nêu được các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

 Nêu được một số công cụ của môi trường lập trình cụ thể

Trang 30

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

 Giải thích được một số thông báo lỗiđơn giản của chương trình dịch

 Giải thích được việc sửa lỗi dựa trênthông báo lỗi và tính hợp lí của kết quảthu được

3 Rẽ nhánh (Rẽ

nhánh và lặp)

1 Tổ chức rẽnhánh

 Giải thích được hoạt động của cấu trúc

rẽ nhánh trong một thuật toán cụ thể

Trang 31

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 Giải thích được hoạt động của câu lệnh

rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ trong mộtchương trình cụ thể

 Giải thích được tác dụng của câu lệnhghép, lấy được ví dụ minh họa

Vận dụng:

 Sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh trong

mô tả thuật toán để giải quyết một số bàitoán đơn giản

 Viết được các lệnh rẽ nhánh (khuyếthoặc đủ) của một NNLT cụ thể để thểhiện một cấu trúc rẽ nhánh cho trướctrong thuật toán

Vận dụng cao:

 Sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh để biểuthị được thuật toán cho một số bài toánđơn giản tại các bước mà nó cần các quyếtđịnh phụ thuộc vào một điều kiện chotrước

 Sử dụng được câu lệnh rẽ nhánh để thểhiện cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toáncho một số bài toán đơn giản

Trang 32

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

4 Đánh giá kĩ năng thực hành trên

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất

1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở

phòng thực hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành).

- Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong

hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận.

- Những mục có dấu (*) giáo viên ra 2 câu hỏi/bài tập cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng, trong đó 1 câu hỏi/bài tập ở đơn vị kiến thức 3.1 Tổ chức lặp và 1 câu hỏi/bài tập được chọn từ một trong 5 đơn vị kiến thức 2.2 Một số kiểu dữ liệu chuẩn, 2.3 Khai báo biến, 2.4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán, 2.5 Tổ chức vào/ra đơn giản, 2.6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.

- Không được chọn câu hỏi ở mức độ vận dụng và câu hỏi ở mức độ vận dụng cao trong cùng một đơn vị kiến thức.

- Tổng điểm bài đánh giá từ số thứ tự 1 – 3 bằng 80% và tổng điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính bằng

20% tổng điểm toàn bài từ số thứ tự 1 – 4; (Đối với tổng điểm bài kiểm tra cuối kỳ = Điểm trắc nghiệm + Điểm tự luận + Điểm bài đánh giá kĩ năng thực hành trên máy tính)

Trang 33

c) Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả

TT kiến thức/kĩ Nội dung

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ

nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Nhận biết:

 Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy,

hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao) Câu 1 Thông hiểu:

 Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ máy,

hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao Câu 5

2 Chương trình dịch

Nhận biết:

 Nêu được vai trò của chương trình dịch

 Nêu được khái niệm biên dịch và thông dịch

Câu 2 Thông hiểu:

 So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại chương trình dịch: thông dịch và biên dịch

Câu 6

3 Các thành phần của NNLT

Nhận biết:

 Nêu được các thành phần cơ bản của NNLT:

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa Câu 3 Thông hiểu:

 Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể

Trang 34

(NNLT được lựa chọn dạy học) để minh họa các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình.

Câu 7

4 Các thành phần

cơ sở của NNLT(NNLT được lựachọn để dạy học)

 Phân biệt được giữa hằng và biến

 Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành riêng

 Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận

biết được tên sai qui định Câu 8

2 Chương trình

đơn giản

1 Cấu trúcchương trình

Nhận biết:

 Nêu được cấu trúc của một chương trình

gồm cấu trúc chung và các thành phần Câu 9 1 1

Trang 35

 Nhận ra được các thành phần của chươngtrình đơn giản.

 Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT:

nguyên, thực, kí tự, logic Câu 10 Thông hiểu:

 Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộnhớ lưu trữ và phạm vi giá trị của dữ liệu số

Câu 18 Vận dụng:

 Xác định được kiểu dữ liệu đơn giản cần khaibáo cho các dữ liệu cần sử dụng trong chươngtrình

 Giải thích được các thành phần trong khai

báo biến Câu 19 Vận dụng:

 Thực hiện được đúng cách khai báo biến

 Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến (nếu có)

Trang 36

 So sánh được giữa câu lệnh gán và phép sosánh.

 Giải thích được hoạt động của câu lệnh gán

Câu 20 Vận dụng:

 Viết được lệnh gán

 Viết được các biểu thức số học đơn giản

 Viết được các biểu thức lôgic đơn giản

 Phân biệt được việc nhập dữ liệu đã cho củabài toán (bằng lệnh nhập) và việc đưa ra được

dữ liệu cần tìm (bằng lệnh xuất) Câu 21 Vận dụng:

 Viết được lệnh vào/ra đơn giản

Trang 37

6 Soạn thảo,dịch, thực hiện và

chương trình

Nhận biết:

 Nêu được các bước: soạn thảo, dịch, thực

hiện và hiệu chỉnh chương trình Câu 15

 Nêu được một số công cụ của môi trường lập

trình cụ thể Câu 16 Thông hiểu:

 Giải thích được một số thông báo lỗi đơngiản của chương trình dịch

 Giải thích được việc sửa lỗi dựa trên thôngbáo lỗi và tính hợp lí của kết quả thu được

Câu 22 Vận dụng:

 Bước đầu sử dụng được chương trình dịch đểphát hiện lỗi

Bước đầu chỉnh sửa được chương trình dựa vàothông báo lỗi của chương trình dịch và tính hợp

lí của kết quả thu được

3 Rẽ nhánh (Rẽ

nhánh và lặp)

1 Tổ chức rẽnhánh

Trang 38

Thông hiểu:

 Giải thích được hoạt động của cấu trúc rẽ

nhánh trong một thuật toán cụ thể Câu 28

 Giải thích được hoạt động của câu lệnh rẽnhánh dạng thiếu và dạng đủ trong một chương

 Viết được các lệnh rẽ nhánh (khuyết hoặcđủ) của một NNLT cụ thể để thể hiện một cấutrúc rẽ nhánh cho trước trong thuật toán

Vận dụng cao:

 Sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh để biểu thịđược thuật toán cho một số bài toán đơn giảntại các bước mà nó cần các quyết định phụthuộc vào một điều kiện cho trước

 Sử dụng được câu lệnh rẽ nhánh để thể hiệncấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán cho một sốbài toán đơn giản

Trang 39

4 Đánh giá kĩ năng thực hành trên

 Cài đặt một số bài toán có sử dụng câu lệnh

rẽ nhánh thể hiện được thuật toán cho một sốbài toán đơn giản

Trang 40

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:………

Lưu ý: Đề minh họa ngôn ngữ lập trình được sử dụng là C++ Giáo viên khi ra đề

có thể chọn ngôn ngữ lập trình khác để thay thế.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây không cần có chương trình dịch?

A Pascal B Ngôn ngữ máy C C++ D Python

Câu 2 Phương án nào dưới đây là phát biểu ĐÚNG về thông dịch?

A Các chương trình thông dịch đồng thời dịch tất cả câu lệnh

B Các chương trình thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh

C Thông dịch có chương trình đích để lưu trữ

D Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện

Câu 3 Ngôn ngữ lập trình thường có mấy thành phần cơ bản:

E Câu 4 Trong ngôn ngữ lập trình C++, từ khóa int main dùng để?

A Khai báo hằng B Khai báo thư viện

C Khai báo tên chương trình D Khai báo thân chương trình

Câu 5 Ngôn ngữ lập trình bậc cao có khả năng nào sau đây?

A Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc

vào các loại máy

B Máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện

C Có thể diễn đạt được mọi thuật toán

D Thể hiện thuật toán theo những quy ước nào đó không phụ thuộc vào các máy tính

cụ thể

Câu 6 Phát biểu nào dưới đây là SAI về biên dịch và thông dịch?

A Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao gọi là biên dịch còn thông dịch

là chương trình dịch dùng với hợp ngữ

THPT Mỹ Tho – Ý Yên – Nam Định

Ngày đăng: 22/11/2022, 04:45

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w