1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết - Địa lí 12 - Lê Anh Tuấn - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 89,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD ĐT Bình Dương KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII Năm học 2012 2013 Trường THPT Bình Phú Môn Vật lý 12 Ban KHTN Thời gian 45 phút Họ tên học sinh Lớp 12A PHIẾU TRẢ LỜI Học sinh tô tròn bằng viết chì vào phi[.]

Trang 1

Sở GD-ĐT Bình Dương KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII - Năm học 2012-2013

Trường THPT Bình Phú Môn: Vật lý 12-Ban KHTN - Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 12A

PHIẾU TRẢ LỜI Học sinh tô tròn bằng viết chì vào phiếu trả lời Vật lý 12-Ban KHTN 01 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 28 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 55 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 82 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

02 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 29 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 56 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 83 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

03 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 30 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 57 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 84 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

04 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 31 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 58 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 85 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

05 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 32 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 59 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 86 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

06 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 33 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 60 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 87 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 34 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 61 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 88 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

08 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 35 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 62 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 89 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

09 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 36 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 63 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 90 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

10 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 37 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 64 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 91 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

11 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 38 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 65 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 92 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 39 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 66 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 93 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 40 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 67 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 94 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

14 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 41 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 68 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 95 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

15 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 42 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 69 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 96 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

16 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 43 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 70 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 97 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

17 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 44 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 71 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 98 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

18 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 45 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 72 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 99 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 46 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 73 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 100 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 47 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 74 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 101 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 21 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 48 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 75 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 102 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 22 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 49 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 76 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 103 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 23 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 50 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 77 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 104 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 24 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 51 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 78 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 105 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 25 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 52 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 79 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 106 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 26 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 53 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 80 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 107 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 27 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 54 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 81 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 108 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Mã đề: 163

A Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa

Trang 2

B Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh

C Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu động mạnh

D Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa

co lại

Câu 3 Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:

A Hơi nước có ý nghĩa rất quan trọng đối với khí hậu trên hành tinh chúng ta

B Hơi nước chiếm thể tích tương đối nhỏ trong các thành phần của khí quyển

C Hơi nước trong khí quyển không thể nhìn thấy bằng mắt thường

D Lượng hơi nước trong khí quyển phân bố không đều trên Trái Đất

Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do:

hình:

A Sông Vonga chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam

B Vào màu đông, nước sông Vonga có khoảng 5 tháng bị đóng băng

C Vào mùa hạ tuy có mưa nhiều nhưng mực nước sông Vonga không cao do

nước ngầm xuống đất nhiều

D Nguồn nước chủ yếu cung cấp vào mùa lũ của sông Vonga là nước băng

tuyết tan

A Là nơi thường có gió Mậu dịch thổi

B Là khu áp thấp nhiệt lực, không khí liên tục bốc lên cao hình thành mây gây

mưa

C Là nơi thường xuyên chịu tác động của frông, có nhiều dòng biển nóng

D Tỉ lệ diện tích đại dương so với diện tích lục địa lớn

Missisipi

Câu 10 Các loài cây như sú, vẹt, đước, bần, mắm thích hợp với loại đất nào?

Câu 11. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A Nơi có lớp phủ thực vật phong phú thì lượng nước ngầm sẽ kém phong phú

Trang 3

do thực vật đã hút rất nhiều nước ngầm

B Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng thường phong phú hơn nhiều với nguồn

nước ngầm ở miền núi

C Ở những khu vực địa hình dốc, nước mưa được giữ lại rất ít dưới dạng nước

ngầm, phần lớn chảy tràn trên bề mặt ngay sau khi mưa

D Những khu vực có lượng mưa lớn thương có lượng nước ngầm rất dồi dào

A Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

B Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

C Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

D Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

A Nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng

B Bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời được không khí tiếp nhận

C Nhiệt bên trong lòng đất

D Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống

Câu 15 Nhà máy điện thuỷ nhiệt đầu tiên trên thế giới được xây đựng tại:

A Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

B Chỉ có không khí khô bốc lên cao

C Có ít gió thổi đến

D Nằm sâu trong lục địa

sinh, sinh viên

Câu 18 Thực, động vật ở vùng cực nghèo nàn là do:

xuất

Trang 4

lục địa

cả 1 bán cầu

bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

Câu 26. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với:

điểm

A Khoảng 1/3 bức xạ từ Mặt Trời bị khí quyển phản hồi ngược trở lại vào không

gian sau khi xâm nhập qua khí quyển

B Khoảng 1/5 nguồn bức xạ Mặt Trời được khí quyển hấp thụ

C Chỉ có một phần nhỏ bức xạ từ Mặt Trời sau khi đến mặt đất bị phản hồi vào

không gian

D Gần một nữa nguồn bức xạ Mặt Trời bị mặt đất hấp thụ

A Khối khí xích đạo chỉ có kiểu hải dương do tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực

xích đạo rất ít

B Các khối khí được chia thành kiểu lục địa và hải dương là dưa vào các đặc

tính về nhiệt độ của nó

C Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ tương đối rõ

D Mỗi bán cầu trên Trái Đất có bốn khối khí chính

Câu 30. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở vùng:

như:

Trang 5

hà, hồ miệng núi lửa, hồ nước ngọt …

ngựa, hồ băng hà, hồ miệng núi lửa …

Đất là:

Câu 34. Đối với sự hình thành đất, rễ thực vật bám vào các khe nứt của đá để:

Câu 35. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa:

A Tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học B Tỉ suất sinh thô và tỉ lệ tử vong trẻ sơsinh

C Tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học D Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

trên Trái Đất là:

lượng thuỷ triều

D Bắc - Nam

co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

dương

từ :

sông lớn

những núi lửa đã ngừng hoạt động

Trang 6

Câu 42. Phần lớn nước trên lục địa tồn tại dưới dạng:

khí:

dương

Câu 47 Theo số liệu thống kê năm 2005, mật độ dân số trung bình của thế giới là:

người/km2

nhiệt đới

A Năng lượng từ sự phân huỷ các chất phóng xạ trong lòng đất

B Từ các vụ phun trào của núi lửa

C Bức xạ Mặt Trời

D Ý a và b đúng

như:

Phi, Tây Nam Nam Mĩ

năng lượng khác từ biển và đại dương trong đó đáng kể nhất là:

Câu 52 Đối với chế độ nước sông, thực vật có tác dụng:

Trang 7

C Tạo dòng chảy thường xuyên D Ngăn dòng chảy, giảm lũ lụt.

Câu 53 Dân số thế giới đạt 6.137 triệu người vào năm:

Câu 54 Sông dài nhất thế giới là:

Câu 55 Trên thế giới, nhóm dân số dưới độ tuổi lao động là:

vệt nứt của vỏ Trái Đất ở khu vực:

Á

A Quyển chứa tồn bộ chất khí trên Trái Đất

B Lớp không khí bao quanh Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của vũ trụ,

trước hết là mặt trời

C Khoảng không bao quanh Trái Đất

D Lớp không khí nằm trên bề mặt Trái Đất đến độ cao khoảng 500km

từ hồ Victora

chí tuyến là do:

A Đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

B Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh

C Có lớp phủ thực vật thưa thớt

D Đây là khu vực áp cao

sông Amadôn, sông Vonga, sông Iênitxây

sông Iênitxây, sông Amadôn, sông Vônga

A Tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

B Không thay đổi

C Giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

D Tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

Trang 8

tắt:

Dương

vị trí:

A Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang.

B Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng thần là do động đất dưới đáy biển

C Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

D Nguyên nhân chủ yếu của sóng biển và sóng bạc đầu là gió.

A Dịch chuyển về phía Nam vào tháng 7 và về phía Bắc vào tháng 1

B Các đai áp thấp luôn có xu hướng dịch chuyển về phía Bắc

C Dịch chuyển về phía Bắc vào tháng 7 và về phía Nam vào tháng 1

D Các đai áp cao luôn có xu hướng dịch chuyển về phía Bắc

phải là ở xích đạo (mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc ) chủ yếu do:

A Xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn

B Khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày

C Xích đạo là vùng có nhiều rừng

D Tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều

Câu 71 Năm 2005, khu vực có mật dân số cao nhất trên thế giới là:

Amadôn, sông Vonga, song Nin, sông Iênitxây

Amadôn, sông Nin, sông Iênitxây, sông Vonga

khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là:

Trang 9

Câu 75 Châu lục có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới là:

Dương

Câu 76 Ở nơi địa hình dốc tầng đất thường:

Câu 77. Dao động thủy triều nhỏ nhất khi:

kê tỉ lệ người biết chữ ( từ 15 tuổi trở lên) và số năm đi học của những người:

trở lên

vùng vĩ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do:

ít

A Nơi tiếp xúc khí quyển, thạch quyển, sinh quyển B Dưới lớp phủ thổ nhưỡng.

Câu 82 Mật độ dân số là:

A Số dân đang cư trú, sinh sống trên một quốc gia.

B Số dân cư trú, sinh sống trên một quốc gia.

C Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một quốc gia, khu vực

D Số dân trung bình cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích.

Câu 83 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do:

nước ngầm phong phú

Cái, Huế… đều nằm ở khu vực:

của áp thấp

Trang 10

C Chịu tác động của gió mùa D Đón gió

A Mùa hạ nhiệt độ nước biển cao hơn mùa đông

B Nhiệt độ nước biển tăng dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

C Nhiệt độ nước ven các dòng biển nóng cao hơn so với khu vực xung quanh

D Trong khoảng độ sâu từ 0 đến 1000m, nhiệt độ nước biển giảm dần theo độ

sâu

A Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong đó khí ôxi chiếm tỉ lệ lớn

nhất

B Chỉ có khí, ôxi và hơi nước trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

C Gồm có khí nitơ, ôxi và các khí khác trong đó có khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

D Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong dó khí nitơ chiếm tỉ lệ

lớn nhất

định là:

thấp

nhiều vì:

A Ven dòng sông lạnh là các khu áp cao

B Ven dòng sông nóng là các khu áp thấp

C Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào

lục địa và gây mưa

D Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ

trong lục địa sẽ gây mưa

Trang 11

chảy

Coóc-đi-e

A Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp

B Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến

C Gió thường xuất phát từ các áp cao

D Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

lên do:

đón nắng ở phía sườn:

núi lửa

dạng:

nguyệt

Câu 102 Điểm nào sau đây chưa chính xác về cơ cấu dân số theo giới?

A Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam.

B Biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước

C Ở các nước phát triển, nam nhiều hơn nữ.

D Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội.

dòng biển lạnh là:

Atacama, Namíp

Trang 12

A Càng lên cao lượng mưa càng tăng

B Trong một giới hạn độ cao nhất định, lượng mưa tăng theo độ cao địa hình

C Trên đỉnh núi thường mưa nhiều hơn so với sườn núi và chân núi

D Càng lên cao lượng mưa càng giảm

Trang 13

Sở GD-ĐT Bình Dương KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII - Năm học 2012-2013

Trường THPT Bình Phú Môn: Vật lý 12-Ban KHTN - Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 12A

PHIẾU TRẢ LỜI Học sinh tô tròn bằng viết chì vào phiếu trả lời Vật lý 12-Ban KHTN 01 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 28 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 55 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 82 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

02 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 29 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 56 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 83 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

03 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 30 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 57 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 84 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

04 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 31 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 58 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 85 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

05 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 32 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 59 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 86 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

06 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 33 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 60 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 87 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

07 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 34 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 61 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 88 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

08 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 35 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 62 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 89 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

09 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 36 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 63 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 90 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

10 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 37 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 64 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 91 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

11 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 38 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 65 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 92 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 39 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 66 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 93 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 40 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 67 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 94 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

14 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 41 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 68 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 95 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

15 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 42 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 69 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 96 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

16 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 43 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 70 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 97 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

17 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 44 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 71 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 98 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

18 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 45 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 72 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 99 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ

19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 46 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 73 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 100 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 47 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 74 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 101 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 21 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 48 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 75 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 102 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 22 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 49 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 76 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 103 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 23 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 50 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 77 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 104 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 24 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 51 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 78 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 105 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 25 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 52 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 79 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 106 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 26 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 53 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 80 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 107 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Ⓓ 27 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 54 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 81 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ Ⓓ 108 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓓ

Mã đề: 197 Câu 1. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở vùng:

Ngày đăng: 22/11/2022, 02:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w