TRẮC NGHIỆM ĐỊA 11 (Bài 1,2,3) Bài 1 Câu 1 Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều B GDP bình quân đầu người cao,[.]
Trang 1TRẮC NGHIỆM ĐỊA 11 (Bài 1,2,3)
Bài 1:
Câu 1:Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là
A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm nước kinh tế phát triển?
A Đầu tư nước ngoài lớn.
B Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.
C Chỉ số phát triển con người cao.
D Thu nhập bình quân đầu người không cao.
Câu 3: “Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công
nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước
A Công nghiệp mới
B Kinh tế đang phát triển
C Kinh tế phát triển
D Chậm phát triển
Câu 4: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước có kinh tế phát triển có đặc
điểm
A Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp
B Khu vực I rất thấp, khu vực II,III cao
C Khu vực I và III cao, khu vực II thấp
D Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao
Câu 5: Dấu hiệu đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là
A Sản xuất công nghiệp được chuyên môn hóa
B Khoa học được ứng dụng vào sản xuất
C Xuất hiẻn và bùng nổ công nghệ
D Quy trình sản xuất được tự động hóa
Câu 6: Các trụ cột chính của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đều có đặc
điểm chung là
A Có hàm lượng tri thức cao
B Chi phí sản xuất lớn
C Thời gian nghiên cứu dài
D Xuất hiện ở các nước đang phát triển
Câu 7: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện vào thời gian nào sau
đây?
A Đầu TK XVIII, TK XIX
B Giữa TK XIX, đầu TK XX
C Đầu TK XX, giữa TK XIX
D Cuối TK XX, đầu TK XXI
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công
nghệ hiện đại?
A Làm xuất hiện nhiều ngành mới
B Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường
C Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức
D Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 9: Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A Bắc Mĩ, Tây Âu, Australia
B Nam Mĩ, Tây Âu, Australia
C Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu
D Bắc Mĩ, Đông Á, Australia
Câu 10: Cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới chủ
yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
A Thương mại và du lịch
B Nông nghiệp và công nghiệp
C Công nghiệp và dịch vụ
D Dịch vụ và nông nghiệp
Trang 2Câu 11: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực
kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là
A Trình độ phát triển kinh tế
B Sự phong phú về tài nguyên
C Sự đa dạng về thành phần chủng tộc
D Sự phong phú về nguồn lao động
Câu 12: Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin là
A Tiết kiệm được nguồn năng lượng trong sản xuất
B Hạn chế sự ô nhiễm môi trường
C Rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin
D Chi phí lao động sản xuất rẻ nhất
Câu 13: Nền kinh tế tri thức không có đặc điểm nào sau đây?
A Diễn ra ở tất cả các nhóm nước C Là giai đoạn phát triển sau kinh tế CN
B Công nghệ cao phát triển như vũ bão D Là kết quả của CMKH và CN hiện đại Câu 14: Trong nền kinh tế trí thức, yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất là
A Tài nguyên và lao động C Khoa học và công nghệ
B Giáo dục và văn hóa D Vốn đầu tư và thị trường
Câu 15: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ
yếu là do
A Môi trường sống thích hợp C Nguồn gốc gen di truyền
B Chất lượng cuộc sống cao D Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
Câu 16: Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Phi
Câu 17: Cho bảng số liệu:
GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD.
B GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
C Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người
D Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nước
Câu 18: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013
Biểu đồ phù hợp với bảng trên là
A Cột B Tròn C Đường D Miền
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã
hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
A Thành phàn chủng tộc và tôn giáo C Quy mô dân số và cơ cấu
dân số
B Trình độ khoa học kĩ thuật D Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên TN
Câu 20: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của
các nước phát triển?
A Đầu tư ra nước ngoài nhiều C GDP bình quân đầu người cao
Trang 3B Dân số đông và tăng nhanh D Chỉ số phát triển con người ở mức
cao
Câu 21: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
A Nợ nước ngoài nhiều C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
B GDP bình quân đầu người thấp D Chỉ số phát triển con người ở mức thấp Câu 22: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?
A Hoa Kì,Nhật Bản,Pháp C Nigeria, Xuđang, Cônggo
B Pháp,Bôlivia, Việt Nam D Hàn Quốc, Brazil, Argentina
Câu 23: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước
phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:
A Tỉ trong khu vực III rất cao C Tỉ trọng khu vực I còn cao
B Tỉ trọng khu vực II rất thấp D Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực Câu 24: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước
đang phát triển so với nhóm nước phát triển là:
A Khu vực I có tỉ trọng rất thấp C Khu vực I có tỉ trọng còn cao
B Khu vực III có tỉ trọng rất cao D Khu vực II có tỉ trọng rất cao
Câu 25: Cho bảng số liệu:
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng C Các nước phát triển có chỉ số HDI
cao
B Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi D Các nước đang phát triển có chỉ số
HDI thấp
Câu 26: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và
phát triển nhanh chóng
A Công nghiệp khai thác B Công nghiệp dệt may C Công nghiệp cao D
CN cơ khí
Câu 27: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên
kết với nhau hơn?
A Công nghệ năng lượng B Công nghệ thông tin C Cong nghệ sinh học
D Công nghệ vật liệu
Câu 28: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền
B Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền
C Công cụ lao động cổ truyền
D Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao
Câu 29: Ý nào dưới đây không phải là 4 trụ cột trong cuộc cách mạng khoa học và công
nghệ hiện đại?
A CN sinh học B CN hóa học C CN năng lượng D CN vật liệu Câu 30: Trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, tri thức và thông tin
A có vai trò quan trọng đối với sự phát triển sản xuất.
B là yếu tố quyết định đối với sự phát triển sản xuất.
C là yếu tố cần thiết đối với sự phát triển sản xuất.
D không cần thiết đối với sự phát triển sản xuất.
Câu 31: Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?
A Anh B Pháp C Đức D Mĩ
Câu 32: Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?
A Trung Quốc B Hoa Kì C Brazil D Nga
Câu 33: Ý nào dưới đây là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện
đại?
A Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường phát triển.
B Đầu tư nước ngoài giảm mạnh.
Trang 4C Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao.
D Thúc đẩy chuyển dịch lao động khu vực I tăng lên.
Câu 34: Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước
phát triển và đang phát triển?
A đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.
B đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
C trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
D đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.
Câu 35: Yếu tố đóng vai trò quyết định trong nền kinh tế trí thức là
A Giáo dục và văn hóa bản sắc dân tộc C Công nghệ thông tin và truyền
thông
B Văn hóa dân tộc và công nghệ D Vốn đầu tư và thị trường tiêu thụ Câu 36: Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất là
A tài nguyên và lao động B Giáo dục và văn hóa C.KH và CN D.Vốn đầu
tư và thị trường
Câu 37: Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A Bắc Âu, Bắc Mĩ B Tây Âu,Đông Âu C Đông Á,Tây Nam Á D Tây Phi,
Đông Phi
Câu 38: Cho biểu đồ:
Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của
An-giê-ri và Ga-na?
A Tốc độ tăng trưởng của hai nước không ổn định.
B Tốc độ tăng trưởng GDP của hai nước đều trên 6%.
C Từ năm 1995 đến 2000, hai nước tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm.
D Tốc độ tăng trưởng của Ga-na luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của An-giê-ri Câu 39: Cho bảng số liệu:
Từ bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới.
B Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất.
C Tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi.
D Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất.
Câu 40: Trong tổng giá trị xuất, nhập khẩu của thế giới, nhóm các nước phát triển chiếm
A Trên 50% B 50% C 60% D Trên 60%
Câu 41: Số người sử dụng Internet trên thế giới năm 2006 là
A 1000 triệu người B 1050 triệu người C 1100 triệu người D 1150 triệu
người
Câu 42: Nền kinh tế tri thức có một số đặc điểm nổi bật là
A Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức
là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn
B Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri
thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn
C Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức
là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn
Trang 5D Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ
yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn
Câu 43: Nền kinh tế công nghiệp có một số đặc điểm nổi bật là
A Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ
yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế
B Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động,
công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế
C Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và nông nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao
động, công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế
D Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ
yếu, giáo dục có tầm quan trọng rất lớn trong nền kinh tế
Câu 44: Đối với nền kinh tế tri thức, tầm quan trọng của giáo dục và vai trò của công
nghệ thông tin và truyền thông lần lượt là
A Lớn và quyết định B Rất lớn và quyết định C Lớn và rất lớn D Rất lớn
và lớn
Câu 45: Trong nền kinh tế tri thức, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ cho tăng
trưởng kinh tế chiếm khoảng
A Trên 60% B Trên 70% C Trên 80% D Trên 90%
Bài 2:
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B Thương mại thế giới phát triển mạnh
C Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
D Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút
Câu 2: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
B Tổ chức thương mại thế giới D Liên minh Châu Âu
Câu 3: Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
A Củng cố thị trường chung Nam Mĩ C Thúc đẩy tự do hóa thương mại
B Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế D Giải quyết xung đột giữa các
nước
Câu 4: Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây? A Nông nghiệp B Công nghiệp C Xây dựng
D Dịch vụ
Câu 5: Trông đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:
A Tài chính,ngân hàng,bảo hiểm C Du lịch,ngân hàng,y tế
B Bảo hiểm,giáo dục,y tế D Hành chính công,giáo dục,y tế
Câu 6: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là
A Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau C Sự kết nối giữa các ngân
hàng lớn với nhau
B Nhiều ngân hàng được kết nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử D Triệt
tiêu các ngân hàng nhỏ
Câu 7: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng
trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
A Ngân hàng châu Âu, quỹ quốc tế tiền tệ B Ngân hàng châu Á, ngân hàng
châu Âu
C Ngân hàng thế giới, quỹ quốc tế tiền tệ D Ngân hàng châu Á, ngân hàng
thế giới
Câu 8: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
A Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế B Sự liên kết giữa các nước
phát triển với nhau
C Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn D Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn
giữa các nền kinh tế
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia
A Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia B Có nguồn của cải vật chất lớn
C Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng D Khai thác nền kinh tế các nước
thuộc địa
Trang 6Câu 10: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc
biệt là
A Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia B Gia tăng nhanh chóng khoảng
cách giàu nghèo
C Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau D Nguy cơ thất nghiệp, mất việc
làm ngày càng tăng
Câu 11: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế
giới?
A Liên minh Châu Âu B Hiệp ước tự do thương mại Bắc
Mĩ
C Hiệp hội các quốc gia Đông nam Á D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á –
Thái Bình Dương
Câu 12: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về
A Thành phần chủng tộc B Mục tiêu và lợi ích phát triển
C Lịch sử dựng, giữ nước D Trình độ văn hóa giáo dục
Câu 13: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây
A Liên minh châu Âu B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
C Thị trường chung Nam Mĩ D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình
Dương
Câu 14: Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ?
A Brazil,Mexico,Cuba,Colombia B Brazil,Argentia,Paraguay,Uruguay
C Argentina,Nicaragoa,Haiti,Canada D Uruguay,Chile,Mexico,Colombia Câu 15: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:
A Mĩ,Mexico,Chile B Chile,Paraguay,Mexico C Paraguay,Mexico,Canada D
Canada,Mĩ,Mexico
Câu 16: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế B Tăng cường đầu tư dịch vụ
giữa các khu vực
C Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại D Bảo vệ lợi ích kinh tế của các
nước thành viên
Câu 17: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải
quan tâm giải quyết là
ATự chủ về kinh tế B Nhu cầu đi lại giữa các nước
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm D khai thác và sử dụng tài
nguyên
Câu 18: Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?
A Tài chính B Ngân hàng C Bảo hiểm D Vận tải biển
Câu 19: Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?
A Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế B Gia tăng khoảng cách
giàu nghèo giữa các nước
C Tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế DTăng cường tự do hóa
thương mại,đầu tư DV
Câu 20: Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới
là:
A 150 B 151 C 152 D 153
Câu 21: Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia là
A Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế B Tự do hóa thương mại toàn cầu
C Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển D Tự chủ về kinh tế, quyền lực
Câu 22: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
A Tổ chức Thương mại Thế Giới B Liên Minh Châu Âu
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái
Bình Dương
Câu 23: Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
A Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu B Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
giữa các nước
C làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước D đẩy mạnh đầu tư và tăng
cường hợp tác quốc tế
Câu 24: Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn không biểu hiện
Trang 7A Có trên 60 nghìn công ti xuyên quốc gia B Chiếm 30% tổng giá trị GDP toàn
thế giới
C Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng D Chiếm 2/3 buôn bán quốc tế Câu 25: Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa?
A Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu B Thị trường quốc tế mở rộng
C Thương mại thế giới phát triển mạnh D Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
Câu 26: Diễn đàn hợp tác châu Á – Thái Bình Dương viết tắt là
A EU B APEC C NAFTA D MERCOSUR
Câu 27: Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là
A Vai trò quan trọng của các công ti xuyên quốc gia B Xuất hiện nhũng vấn đề
mang tính toàn cầu
C Sự phân hóa giàu- nghèo giữa các nhóm nước D Sự tương đồng về địa
lí,văn hóa,xã hội
Câu 28: ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ B Hiệp hội các quốc gia Đông nam Á
C Thị trường chung Nam Mĩ D Liên minh Châu Âu
Câu 29: Các công ti xuyên quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?
A Có trên 60 nghìn công ti xuyên quốc gia B Hoạt động trong nhất trong ngành
du lịch và thương mại
C Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng D Tăng cường sự hợp tác quốc tế Câu 30: Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là
A Tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển B Nâng cao vai trò của các công
ti đa quốc gia
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D Hàng hóa có điều kiện lưu
thông rộng rãi
Câu 31: Ý nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?
A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu B Đẩy nhanh đầu
tư
C Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, cạnh tranh giữa các nước D Tăng cường sự
hợp tác quốc tế
Câu 32: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không phải do
A sự phát triển kinh tế không đều và sức cạnh tranh của các khu vực.
B Những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội
C có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết với nhau.
D xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu.
Câu 33: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?
A Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch B Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc
gia
C Chi phối các ngành kinh tế quan trọng D Có nguồn của cải vật chất lớn Câu 34: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán
cầu là
A ASEAN B EU C NAFTA D MERCOSUR
Câu 35: Ý nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển
mạnh?
A Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi B Thúc đẩy tự do hóa thương mại
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D Làm nền kinh tế thế giới phát triển
năng động hơn
Câu 36: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào dưới đây có nhiều quốc gia châu Á tham
gia nhất?
A Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm.
B Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất.
C Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới.
D Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
Câu 37: Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
A EU B NAFTA C MECOSUR D ASEAN
Câu 38: Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước đang phát triển đã nhanh chóng nắm bắt
được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội?
A Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm.
B Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất.
Trang 8C Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới.
D Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
Câu 39: Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?
A Thị trường chung Nam Mĩ B Hiệp hội các nước Đông Nam Á
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ D Liên minh Châu Âu
Câu 40: Tổ chức liên kết khu vực nào có sự tham gia của của nhiều nước ở nhiều châu
lục khác nhau?
A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
C Thị trường chung Nam Mĩ
D Liên minh Châu Âu
Câu 41: Việt Nam là thành viên đồng thời của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
A EU,ASEAN B NAFTA,EU C NAFTA,APEC D APEC,ASEAN
Câu 42: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
A Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước.
B Nhu cầu giao lưu quốc tế, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng.
C Dỡ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ….
D Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 43: Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa, khu vực hóa là
A Bảo thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế.
B Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương.
C Luôn giữ quan hệ hợp tác với vai trò trung lập.
D Chỉ giữ quan hệ ngoại giao với các nước phát triển
Câu 44: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
A Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.
B Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.
C Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.
D Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
Câu 45: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước
có chung đặc điểm nào?
A Tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác.
B Đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác.
C Cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình.
D Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương.
Câu 46: Để có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh, các nước đang phát triển đã tiến hành
A Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn B Sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá
rẻ
C Dỡ bỏ các hàng rào thuế quan D Chuyển giao khoa học công nghệ kĩ
thuật
Câu 47: Toàn cầu hóa là quá trình
A Mở rộng thị trường của các nước phát triển B Thu hút vốn đầu tư của các nước
đang phát triển
C Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất D Liên kết các quốc gia trên thế giới
về nhiều lĩnh vực
Câu 48: Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia
A Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế B Tự do hóa thương mại toàn cầu
C Kìm hãm sự phát triển kinh tế D Tự chủ về kinh tế,quyền lực
Câu 49: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không phải do
A Sự phât triển kinh tế không đồng đều và sức cạnh tranh của các khu vực
B Những nét tương đồng về văn hóa, địa lý , xã hội
C Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết với nhau
D Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu
Câu 50: Ý nghĩa tích cực của tự do thương mại hóa mở rộng là
A Tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển B Nâng cao vai trò của các công ti
đa quốc gia
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D Hàng hóa có điều kiện lưu thông
rộng rãi
Bài 3:
Câu 1: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là
Trang 9A Mất cân bằng giới tính B Ô nhiễm môi trường
C Cạn kiệt nguồn nước ngọt D Động đất và núi lửa
Câu 2: Cho bảng số liệu:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên?
A Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần
B Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.
D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động Câu 3: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã
A Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế
B Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường
C Thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển
D Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng
Câu 4: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là
A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao B Số người trong độ tuổi lao động rất
đông
C Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao D Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam
giới
Câu 5: Dân số già sẽ dẫ tới hậu quả nào sau đây?
A Thất nghiệp và thiếu việc làm B Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước
C Gây sức ép tới tài nguyên môi trường D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt
Câu 6: Cho bảng số liệu:
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển
B Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển
C Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng
D Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng
Câu 7: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?
A Nông nghiệp B Công nghiệp C Xây dựng D Dịch vụ
Câu 8: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào
trong khí quyển?
A O3 B CH4 C CO3 D N2O
Câu 9: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước
biển dâng là
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là
A Xuất hiện nhiều động đất B Nhiệt độ Trái Đất tăng
C Băng ở vùng cực ngày càng dày D Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi
Câu 11: Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do A Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí B Chất thải
trong sản xuất nông nghiệp
Trang 10C Nước xả từ các nhà máy thủy điện D Khai thác và vận chuyển dầu mỏ Câu 12: Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam
là do
A Nước biển nóng lẻn B Hiện tượng thủy triều đỏ
C Ô nhiễm môi trường nước D Độ mặn nước biển tăng
Câu 13: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?
A O3 B CFCs C CO2 D N2O
Câu 14: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là
A Cháy rừng B Ô nhiễm môi trường C Biến đổi khí hậu D Con người khai
thác quá mức
Câu 15: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A Nước biển ngày càng dâng cao B Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền
C Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền D Gia tăng các hiện tượng động
đất,núi lửa
Câu 16: Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần
A Tăng cường nuôi trồng B Đưa chúng đến các vườn thú,công viên
C Tuyệt đối không được khai thác D Đưa vào sách đỏ để bảo vệ
Câu 17: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới
ổn định, hòa bình thế giới là A Làn sóng di cư tới các nước phát triển B Nạn bắt
cóc người, buôn bán nô lệ
C Khủng bố,xung đột sắc tộc,xung đột tôn giáo D Buôn bán,vận chuyển động
vật hoang dã
Câu 18: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa
A Các quốc gia trên thế giới B Các quốc gia phát triển
C Các quốc gia đang phát triển D Một số cường quốc kinh tế
Câu 19: Suy giảm đa dạng sinh học không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
A Xuất hiện nhiều loài sinh vật mới B Mất đi nhiều loài sinh vật
C Nhiều gen di truyền,nguồn thực phẩm hạn chế D Nhiều nguồn nguyên liệu cho các
ngành sản xuất bị mất
Câu 20: Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao B Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng
giảm
C Tuổi thọ chung của dân số ngày càng tăng D Số người trong độ tuổi lao động
tăng
Câu 21: Để hạn chế gây ô nhiễm không khí cần phải
A Phát triển nông nghiệp sinh thái B Cải tạo đất trồng C Cắt giảm lượng CO2 và CFCS D
Cấm khai thác rừng
Câu 22: Dân số thế giới tăng nhanh, dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?
A Đô thi hóa B Già hóa dân số C Bùng nổ dân số D Công nghiệp hóa Câu 23: Hậu quả của gia tăng dân số nhanh là
A Gia tăng xung đột sắc tộc,tôn giáo B Chi phí lợi xã hội cho người già tăng
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm D Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Câu 24: Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm nhất hiện nay là
A Nước khoáng B Nước ngầm C Nước mưa D Nước sông,hồ
Câu 25: Hậu quả của biến đổi khí hậu là
A Thiếu nguồn nước sạch B Diện tích rừng bị thu hẹp C Thảm thực vật bị suy giảm D NĐ
Trái Đất nóng lên
Câu 26: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở
A Các nước đang phát triển B Các nước công nghiệp mới C Các nước châu Phi D
Khu vực châu Phi
Câu 27: Việc suy giảm và thủng tầng ô-dôn gây hậu quả nào dưới đây?
A Nhiệt độ trái đất tăng lên B Mất lớp bảo vẹ Trái Đất C Gia tăng hiện tượng mưa axit
D Băng tan ở 2 cực
Câu 28: Biểu hiện của xu hướng già hóa dân số là
A tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.
B tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.
C tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.
D tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.
Câu 29: Dân số già diễn ra chủ yếu ở