1. Trang chủ
  2. » Tất cả

so tay toan hoc 12 nang cao hoc tap hieu qua

41 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ tay Toán học 12 Nâng cao Hiệu quả
Trường học Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học cao cấp
Thể loại Sổ tay
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỔ TAY TOÁN HỌC 12 Họ và tên Lớp 1 | Trang Đường tròn lượng giác Công thức lượng giác sin2 x+cos2 x = 11 tan x = sin x cos x 2 cot x = cos x sin x 3 tan x cot x = 1 4 1 cos2 = 1+ tan2 x 5 1 sin2 x = 1.

Trang 1

SỔ TAY TOÁN HỌC 12

Họ và tên:

Lớp:

Trang 2

Đường tròn lượng giác

Công thức lượng giác

Trang 3

1 sin(x ± y) = sin x.cos y±cos x.sin y

2 cos(x ± y) = cos x.cos y∓sin x.sin y

3 tan(x ± y) = tan x ±tan y

1 ∓tan x.tan y

Công thức cộng

Trang 4

1 cos2x = cos2x − sin2x = 2cos2−1 = 1 − 2 sin2x

2 sin2x = sin x.cos x 3 tan2x = 2tan x

2 sin x −sin y = 2cosx + y

2 .sin

x − y2

3 cos x +cos y = 2cosx + y

2 .cos

x − y2

4 cos x −cos y = −2sinx + y

2 .sin

x − y2

5 tan x +tan y = sin(x + y)

cos x.cos y 6 tan x −tan y =

sin(x − y)cos x.cos y

Trang 6

⋆ 0 ≤ P(A) ≤ 1, với mọi biến cốA.

⋆ P(A) = 1− P(A), với mọi biến cốA

Trang 7

Giả sử hàm số y = f (x)có đạo hàm trênK

• Nếuf′(x) ≥ 0,∀x ∈ Kvà f′(x) = 0chỉ tại hữu hạn điểm x ∈ Kthì hàm số

y = f (x)đồng biến trênK

Nếuf′(x) ≤ 0,∀x ∈ Kvà f′(x) = 0chỉ tại hữu hạn điểm x ∈ Kthì hàm số

Trang 8

Bước 4: Từ bảng biến thiên ta kết luận tính đơn điệu hàm sốy = f (x)

Điều kiện đồng biến, nghịch biến hàm bậc 3

Trang 9

dấu khi đi quaxithì hàm số đạt cực trị tạixi.

Quy tắc 1

Bước 3: Tínhf′′(x)và tínhf′′(xi)

+ Nếuf′′(xi) < 0thì hàm số f(x)đạt cực đại tạixi

+ Nếuf′′(xi) > 0thì hàm số f(x)đạt cực tiểu tạixi

Điểm CĐ của đồ thị hàm số GT CĐ của hàm số

Điểm CĐ của hàm số Điểm CT của hàm số

xCT

xCĐ

yCT

yCĐ

Trang 11

y′= 0; a.b ≥ 0

yO

xyO

Trang 12

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [a; b]

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm sốy = f (x)trên đoạn[a; b]

+) Tínhy′, choy′= 0, nhận nghiệmx1, x2,··· ∈ [a; b]

4 am

³ab

´n

=an

k n

Trang 13

7 (am)n

= am.n 8 a−n= 1

qnp

Trang 14

Tập xác định:

•D= Rkhiαnguyên dương

•D= R\{0}khiαnguyên âm hoặcα = 0

•D= (0; +∞)khiαkhông nguyên

Trang 15

tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn sau.

Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi képr%/kì hạn thì số tiền kháchhàng nhận được cả vốn lẫn lãi saunkì hạn (n ∈ N∗) là

Sn= A(1 + r)n ; n = log1+r

µSnA

Trang 17

a ln|sin(ax + b)|+ C

12

Trang 18

Tích phân

bZ

a

f(x)dx = −

aZ

a

f(x)dx ±

bZ

a

f(x)dx +

bZ

Trang 19

Phương pháp từng phần

Công thức: I =

bZ

y = h(x)

Trang 20

f(x)dx +

bZ

a

f2(x)dx

Dạng 2

Trang 22

Số mặt

Mặt

1 Khối tứ diện đều {3;3} 4 6 4 6

2 Khối lập phương {4;3} 8 12 6 9

Trang 23

3 Khối bát diện đều {3;4} 6 12 8 9

4 Khối 12 mặt đều {5;3} 20 30 12 15

5 Khối 20 mặt đều {3;5} 12 30 20 15

Hình học phẳng

Tam giác vuông

△ABCvuông tạiA, khi đó:

Tam giác vuông cân

△ABCvuông tại cân tạiA, khi đó:

Trang 24

Tam giác đều

△ABCđều cạnh bằnga

1 Đường cao:AM =(cạnh) ×p3

ap32

2 G A = GB = GC =a

p33

3 Diện tích:S△ABC=(cạnh)2×p3

4

a2p34

Tam giác thường

⋆ Tam giácABC, cóBC = a,BC = b,C A = c;ha: đường cao hạ từA;ma: đườngtrung tuyến hạ từ A;R, rlần lượt là bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp△ABC;

csinC= 2R

8 Đường trung tuyến:m2

a=2¡b2+ c2¢ − a2

Trang 25

⋆ Sđáy:Diện tích đáy

⋆ h: chiều cao lăng trụ

Trang 26

Thể tích khối lăng trụ đứng

V = Sđáy×(cạnh bên)= Sđáy.h

⋆ Sđáy:Diện tích đáy

⋆ h: chiều cao lăng trụ

Thể tích khối chóp

V =1

3Sđáy.h

⋆ Sđáy:Diện tích đáy

⋆ h: chiều cao lăng trụ

Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc mặt đáy

V =1

3Sđáy×(cạnh bên)=1

3Sđáy.h

⋆ Sđáy:Diện tích đáy

⋆ h: chiều cao lăng trụ

SC′SC

Trang 27

Khi quay đường gấp khúcS AB quanh trục SOtạo

thành mặt nón

1 SO = hchiều cao nón

2 O A = rbán kính đường tròn đáy

3 S A = lđường sinh

Trang 28

Thiết diện qua trục-nón

Thiết diện qua trục là tam giácS ABvuông cân tạiS

Trang 29

Thiết diện qua trục-trụ

Thiết diện qua trục là hình vuôngM N PQ

=πh

6

¡3r2+ h2¢

Trang 30

Công thức 2

Hình chóp S.ABC có đáy △ABC là

tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng b:

VS.ABC=a

2p

3b2− a212

a=b

−−−→ VS.ABC=a

3p212

Công thức 3

Hình chóp tam giác đều có cạnh đáya, cạnh bên tạo

với đáy 1 gócα: VS.ABC=a

3tanα

12

Công thức 4

Hình chóp tam giác đều có cạnh bênb, cạnh bên tạo

với đáy 1 gócα: VS.ABC=

p3b3sinαcos2α

4

Công thức 5

Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằnga, mặt bên

tạo với đáy 1 gócα: VS.ABC=a

3tanα

24

Trang 31

−−−−−→ VS.ABCD=a

3p26

Công thức 7

Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng

a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng α:

Hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng

b, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng α:

VS.ABCD= 4b3.tanα

3q¡

2 +tan2α¢3

Công thức 9

Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng

a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng α:

VS.ABCD=a

3tanα

6

Trang 32

2 Khia = b:h =a

p6

3 ,V =

πa3p6108

Trang 33

Công thức 13

1 Hình nón ngoại tiếp hình chóp tam giác

đều S.ABC có cạnh bằng a, cạnh bên bằng

2 Khia = b: h =a

p6

2 , V =

πa3p627

Trang 34

Hệ tọa độ trong không gian

Hệ trục tọa độ trong không gian

Trang 36

3 Tọa độ trung điểmIcủa đoạn thẳng AB:

zI=zA+ zB2

4 Điểm chia đoạn thẳngABtheo tỉ sốk: # »

Ứng dụng tích có hướng của 2 vec-tơ

1 Diện tích△ABC S△ABC=1

Trang 37

2 Phương trình:x2+ y2+ z2− 2ax − 2b y − 2cz + d = 0với điều kiện:

PTPQ(P) : Ax + By+ Cz + D = 0−−−−−−−−→có VTPT #»n = (A; B; C)

Trang 41

⋆ Nếu (1) có đúng nghiệmt = t0suy ra(∆)cắt(P)tại điểm

M0(x0+ at0; y0+ bt0; z0+ zt0)

⋆ Nếu (1) vô nghiệm thì(∆)∥(P)

⋆ Nếu (1) vô số nghiệm thì(∆)thuộc(P)

Ngày đăng: 21/11/2022, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w