1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 203 docx

5 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1.. Trong trường hợp hàm số 1 đồng biến trong tập số thực, tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và hai trục toạ độ bằng 1..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN TOÁN NĂM 2012 - 2013 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút.

Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số 3 2

y x  xmx m (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b Trong trường hợp hàm số (1) đồng biến trong tập số thực, tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và hai trục toạ độ bằng 1

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sau : 1 cot sin 2 2sin( )

2

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau :

7 (2 1)(2 1)

2

7 6 14 0

 Câu 4 (1,0 điểm)Tính tích phân sau :

2 3

2 3

( sin ) sin (1 sin )sin

dx

 

Câu 5(1,0 điểm)Trong khai triển ( 3 45)n

 có bao nhiêu số hạng hữu tỉ, biết n thoả mãn:

C  C  C   C   

Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=a 2,SA=a và

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD ; SC và I là giao điểm của hai đoạn BM và AC.Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB).Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình thoi tâm I(2;1) và điểm M(3;1) là trung điểm của

IC Bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi bằng 2

5.Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi và bán kính đường tròn nội tiếp ABD

Câu 8(1,0 điểm) Tromg không gian Oxyz cho A(2;0;0)và H(1;1;1).Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điển A và H đồng thời cắt Oy,Oz lần lượt tại hai điểm B,C khác gốc toạ độ O sao cho diện tích

ABC bằng 4 6

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn điều kiện 1221ab+2bc+8ca

Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức 1 2 3

a b c

P   

………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

…… Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm…….

ĐỀ 5 THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013

Môn thi : TOÁN

Câu I: (2,0 điểm)

Trang 2

Cho hàm số yx3  3x2  9xm, trong đó m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 0.

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ lập thành cấp số cộng.

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

sin 2

1 3

cos 4

2 Giải phương trình: log ( 1 ) 3 log ( 4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8

8 4

2 x  x  x Câu III: (1,0 điểm)

Tính tích phân:

4

6

2

cos 1 cos tan

dx x x

x

Câu IV: (1,0 điểm)

Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' theo a Biết rằng AA'B'D' là khối tứ diện đều cạnh a.

Câu V: ( 1,0 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất thuộc đoạn  ; 1

2

1

:

m x

x

 2 2 1

1

3 2 3 2 (m  R).

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: 2xy 5  0 và hai điểm

)

2

;

1

(

A ; B( 4 ; 1 ) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua hai điểm

A , B

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1 ; 1 ; 2 ), B( 2 ; 0 ; 2 ).

a Tìm quỹ tích các điểm M sao cho MA2  MB2  5.

b Tìm quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB)(Oxy).

Câu VII: (1,0 điểm)

1 Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:

1 1

3 2

1

0 2 3 4  ( 1 ) ( 2 ) 2 

2 Giải hệ phương trình:

x iy 2z 10

x y 2iz 20

ix 3iy (1 i)z 30

……… Hết………

Lời giải tóm tắt Câu I:

2

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

 Phương trình x3 3x2 9x m 0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

 Phương trình x3 3x2  9xm có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Trang 3

 Đường thẳng ym đi qua điểm uốn của đồ thị

Câu II:

1

cos sin

cos cos cos

2

2 1

2

x

 

cos

cos cos

cos cos

cos

0

3

2

2

a

k a

 

2

) 4 ( log 3 ) 1 ( log 4

1 )

3

(

log

2

1

8

8 4

2 x  x  x .

Điều kiện:

3

0

x

x

 

 

Biến đổi theo logarit cơ số 2 thành phương trình

     

 

2

2 3 0

1 loại

3 3

x

x x



Câu III:

4

6

2

cos 1

cos

tan

dx x x

x

cos tan cos

cos

2

2

x

x

cos2

1

x

1

1

4

  

1

2

1

3

2

u

u

 

Trang 4

Đặt 2 2 2

2

u

u

3 3

3

3 7

3

3

Câu IV:

đáy

2

đáy

3

2

a

6

3

a

2

a V

 

Câu V:

m x

x

 2 2 1

1

3 2 3 2 (m  R).

Đặt f x 3 1 x2  2 x32x2 , suy ra 1 f x xác định và liên tục trên đoạn   1 1;

2

 .

 

'

2

;

1 1

2

   

x

Vậy:

 

Bảng biến thiên:

 

 

2

0 1 CĐ

3 3 22 2

4

x

f x

f x

 Dựa vào bảng biến thiên, ta cĩ:

Phương trình đã cho cĩ 1 nghiệm duy nhất thuộc 1 1;

2

3 3 22 4

2

    hoặc m 1

Câu VI:

1

Phương trình đường trung trực của AB là 3x y  6 0

Tọa độ tâm I của đường trịn là nghiệm của hệ:

Trang 5

 ; .

1 3

I

5

R IA 

Phương trình đường tròn là x12y32 25

2.a.

 , , 

M x y z

sao cho MA2  MB2 5

Vậy quỹ tích các điểm M là mặt phẳng có phương trình 2x 2y 7 0 .

2.b.

, 2 2 2; ; 2 1 1 1; ;

OA OB

 

Oxy z  : 0

 ; ; 

N x y z cách đều OAB và  Oxy   d N OAB ,   d N Oxy ,  

1 3

 

 

3



Vậy tập hợp các điểm N là hai mặt phẳng có phương trình x y   3 1 z0x y  3 1 z0 Câu VII :

Khai triển 1 n

x

 ta có:

1 n 0 1 2 2 3 3 n 1 n 1 n n

Nhân vào hai vế với x  , ta có:

1 n 0 1 2 2 3 3 4 n 1 n n n 1

Lấy đạo hàm hai vế ta có:

Thay x 1, ta có 0 2 1 3 2 4 3 n 1 ( 1) n  2 2 n 1

Ngày đăng: 19/03/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 203 docx
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w