1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 195 pdf

6 204 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 492 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm tam giác BCD.. Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng ABCD một góc 450.. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cá

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 195

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2m1x1 1  có đồ thị C m với m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1

b) Tìm m để đường thẳng  d :y x 1 cắt đồ thị C m tại 3 điểm phân biệt P0,1 , M N,

sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng 5 2

2 với O0;0

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: sin 4x 2 cos 2x 4sinx cosx 1  cos 4x

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình: 

1 2

4 ) 3 ( )

1 (

2

y xy x

x y y y

x

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân:    

x x x

2 2 1

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD  ,  2 2 a

Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác BCD.

Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 450 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD theo a.

Câu 6 (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, cthay đổi thỏa mãn điều kiện : ab + bc + ca = 2abc.

Chứng minh rằng:

2 2 2

(2 1) (2 1) (2 1) 2

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn   C : x 32 y 12 9

và đường thẳng  d :x y  10 0 Từ điểm M trên  d kẻ hai tiếp tuyến đến  C , gọi A B, là

hai tiếp điểm.Tìm tọa độ điểm M sao cho độ dài đoạn AB 3 2

Câu 8.a (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thẳng 1

1

1

z

 

 

 

2

:

 Viết phương trình mp(P) song song với d và 1 d , sao cho khoảng cách từ2 1

d đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d đến (P).2

Câu 9.a (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn (1 3 ) i z là số thực và z 2 5 i 1

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, biết B

C đối xứng nhau qua gốc tọa độ O Đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là đường thẳng

 d :x2y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giácABC, biết đường thẳng AC đi qua điểm

6;2

K

Câu 8.b (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1) Tìm toạ

độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): x y z   1 0  để MAB là tam giác đều

Câu 9.b (1 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức n

x n x

x 2 ( 1 ) ( 1 )

n

n x a x

a

a

x

P( )  0  1   Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:

n

C

1

7

1

3

2  

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN

1

(2 đ)

a (1 điểm)

Với m =-1, 3 2

y x  3x 1

1) Tập xác định: R.

2) Sự biến thiên:

xlim y xlim x 3x 1 ,lim yx

             

b Bảng biến thiên:

y 3x 6x 3x(x 2), y 0

x 2

       

 Bảng biến thiên:

x   0 2  

y + 0 - 0 +

y 1  

 -3 + Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 và 2;  

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 

+ Hàm số đạt cực đại tại x 0, y CÐ y(0) 1

đạt cực tiểu tại x 2, y CT y(2)3

3) Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1)

Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng.

f(x)=x^3-3x^2+1

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

b (1 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của C m và (d): x3 3x2m1 x  1 x 1

 

2

2



Để C m cắt (d) tại 3 điểm phân biệt   2 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

0 9 4

m

m

 

Giả sử M x x 1; 11 , N x x 2; 21 khi đó x x1; 2 là nghiệm của pt(2)

0.5

Trang 3

Ta có 1  ;   . .

OMN

OM ON MN

R

  (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN )

 

OM ON

R

OM ONxxxx

Với x12 3x1 m x; 22 3x2 m

2

 

2 2

3 2

m

m

Vậy m 3 thỏa mãn ycbt

0.5

2

(1 đ)

sin 4x 2 cos 2x 4sinx cosx 1  cos 4x

4 2 cos 2 2 cos 2 2 cos 2 sin

2

2

Với xx  x  k ,kZ

4 0

cos

Với cos 2xsinx 1  0  1  2 sin 2xsinx 1  0 sinx 1  2 sin 2x 1 0

x  x  2m ,mZ

2 1

0.5

0.5

3

(1 đ)

Ta có PT (1) : x2 -3x(y-1) + y2 + y(x-3) = 0  (x-y)2 + 3(x-y) - 4 + 0

 

4

1

y x

y x

* Với x- y = 1, ta có 

1 2 1

y xy x y x

 x = 1; y = 0 và x= -1; y = -2

* Với x - y = -4 ta có 

1 2 4

y xy x y x

(Hệ PT vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (-1; -2)

0.5

0.5

4

(1 đ)

e

2

e

2

1

1

1

Vậy   

I

e e

2

1

0.25 0.25

0.25

0.25

5

(1đ)

Gọi H là trọng tâm tam giác BCD Theo gt SH (ABCD)

SA tạo với đáy góc 450 suy ra SAH 450  SHAH 2a

3

.2 2 2

Gọi M là trung điểm của SB Mặt phẳng (ACM) chứa AC và // SD

Do đó (d SD AC; )d SD ACM( ;( ))d D ACM( ;( ))

Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ Khi đó

0.5

Trang 4

2 4 2 (0;0;0), ( ;0;0), (0; 2 2 ;0), ; ;2 , ( ; 2 2 ;0)

5 2 2

M a

( ; 2 2 ;0)

5 2 2

(2 2 ; ; 2 )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt phẳng (ACM) đi qua điểm A và có vtpt n  (2 2; 1;  2) nên có phương trình là

2 2 2 2

8 1 2 11

 

0.5

6

(1đ)

Từ giả thiết suy ra 1 1 1 2

a b c  

Đặt : 1 ; y = ; z = 1 1

x a

 Suy ra x,y,z > 0 và x+y+z=2

Ta có:

P

Áp dụng bđt Cô-si:

3 2

3

y z

3 2

3

y x z x z y

x z

3 2

3

z y x y x z

y x

Do đó: 1( ) 1

Px y z   ( đpcm)

7a

(1đ)

x

d

H

M A

B I

O y

Đường tròn (C) có tâm I3;1 , bk R OA 3

Gọi HABIM, do H là trung điểm của AB nên 3 2

2

AH  Suy ra:

9

2 6

3 2 2

IA IM IH

1

M

H O B

D

C

A

S

Trang 5

Gọi M a ;10 a   d ta có IM2 18 a 329 a2 18

2a  24a90 18  a 12a36 0  a6

Vậy M6;4

8a

(1đ)

Ta có : d đi qua điểm A(1 ; 2 ; 1) và vtcp là : 1 u11; 1;0 

d đi qua điểm B (2; 1; -1) và vtcp là: 2 u2 1; 2; 2 

Gọi n

là vtpt của mp(P), vì (P) song song với d và 1 d nên 2

n

= [

1; 2

u u  ] = (-2 ; -2 ; -1)  pt mp(P): 2x + 2y + z + m = 0

d(d ;(P)) = d(A ; (P)) =1 7

3

m

 ; d(d2;( ))P = d( B;(P)) = 5

3

m

vì d(d ;(P)) = 2 d(1 d2;( ))P  7m 2 5m

    

3 17 3

m m



 

 Với m = -3  mp(P) : 2x + 2y + z – 3 = 0

Với m = -17

3  mp(P) : 2x + 2y + z -

17

3 = 0

1

9a

(1đ)

Giả sử z x yi  , khi đó (1 3 ) i z (1 3 )(i a bi ) a 3b(b 3 )a i

(1 3 ) i z là số thực  b 3a 0 b3a

2 5 1 2 (5 3 ) 1 ( 2) (5 3 ) 1

  

   

 Vậy 2 6 , 7 21

5 5

1

7b

(1đ)

(d) I

O A

B

C K

  : 2 5 0

Bd xy  nên gọi B5 2 ; b b, vì B, C đối xứng với nhau qua O suy ra

(2 5; )

C b bO(0;0)BC

Gọi I đối xứng với O qua phân giác trong gócB là  d :x2y 5 0 nên I(2;4) và

IAB

Tam giác ABC vuông tại A nên BI 2b 3;4 b

vuông góc với

11 2 ;2 

CK   bb

2 3 11 2   4  2  0 5 2 30 25 0 1

5

b

b

Với b 1 B(3;1), ( 3; 1)C    A(3;1)B loại

1

Trang 6

Với b 5 B( 5;5), (5; 5) C  31 17

;

5 5

Vậy 31 17

; ; ( 5;5); (5; 5)

5 5

A  BC

8b

(1đ)

Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB  (Q): x y z   3 0 

Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q)  d:

2 1

x

y t

z t

 

 

M  d  M(2;t 1; )tAM  2t2  8 11t , AB = 12

MAB đều khi MA = MB = AB

2 8 1 0

2

tt  t 2;6 18 4; 18

M

1

9b

(1đ)

Ta có

n n n n n n

n n C

) 2 )(

1 (

! 3 7 )

1 ( 2

3 1

7 1

3

0 36 5

3

n n n

Suy ra a là hệ số của 8 x trong khai triển 8 8(1 x)89(1 x)9

Vậy a = 8 8.C88 9.C98 89

1

Lưu ý:

- Nếu HS làm bài không theo cách của hướng dẫn chấm nhưng đúng thì cho điểm tối đa của câu đó

- Nếu có nhiều HS làm có kết quả giống nhau nhưng khác kết quả của hướng dẫn chấm thì đề nghị xem lại hướng dẫn chấm

Ngày đăng: 19/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w