1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 194 ppt

8 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 492,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận.. Tìm điểm M thuộc C biết rằng tiếp tuyến của C tại

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 194

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm).

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3

2

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tìm điểm M thuộc (C) biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M cắt các

đường tiệm cận tại A và B sao cho diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng 2π

Câu II ( 3,0 điểm).

1 Giải phương trình lượng giác:4cosx− 3 cos 2x=sin 2x+ 3

2 Giải hệ phương trình :

( 1) ( 1) 2

x y x y

x x y y y

 + + + =

3 Tính tích phân: 2

0

2

π

=

∫x cosx(cosx sinx) cos x

cosx sinx

Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD =

2a, CD = a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60o Gọi I là trung điểm cạnh AD.Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu IV (1,0 điểm) Cho x,y ∈[2012; 2013] và x y≤ .Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P= 2 2 2

( )

x y

x y xy

.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A.Theo chương trình Chuẩn.

Câu V.a ( 2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm

(1;0)

H , chân đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là M(3;1)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1), cắt đường

thẳng ( )1

:

d và vuông góc với đường thẳng

 = − +

 = −

 = +

2

2 2 ( ): 5

2 (t R∈ )

Câu VI.a ( 1,0 điểm) Giải phương trình: log2(1+ x)=log3 x

B.Theo chương trình Nâng cao.

Câu V.b ( 2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy), cho tam giác ABC biết có A(1;1) biết đường thẳng qua trung điểm cạnh AB và

AC có phương trình x -2y -4=0.Đường trung tuyến kẻ từ A có phương trình:3x+2y-5=0 Tìm toa độ đỉnh B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 20 và điểm B có hoành độ dương

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P):

1 0

+ + − =

x y z đồng thời cắt cả hai đường thẳng ( )1

1 1 :

1 ( ) : 1

= − +

 = −

 = −

, với t R

Câu VI.b ( 1,0 điểm) Một cái túi có 5 quả cầu đỏ ,6 quả cầu xanh.Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu Tính xác

suất để trong 4 quả cầu đó có cả quả màu đỏ và màu xanh

……….Hết………

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

C¢U NÔI DUNG ÑIEÅM C©u I

(2,0

®iÓm)

1 (1,0 ®iÓm)

a) Tập xác định : D = R

b) Sự biến thiên:

* Tiệm cận :

lim , lim

→ = −∞ → = +∞ nên x=2là tiệm cận đứng

lim 2 , lim 2

x y x y

→−∞ = →+∞ = nên y=2là tiệm cận ngang

*Chiều biến thiên: ( )2

1

0, 2 2

x

= − < ∀ ≠

0,25

+ Hàm số nghich biến trên các khoảng; (-∞; 2) và (2; +∞)

c) Đồ thị

*Vẽ đồ thị:

* Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;2) làm tâm đối xứng

0,25

2 (1,0 ®iÓm)

Trang 3

2) Gọi ;2 3 ( )

2

a

a

  với a≠2 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có dạng:

( )2( )

a

0,25

Giả sử A,B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng và tiệm cận

ngang Khi đó ta tìm được 2;2 2

2

a A a

 , B a(2 −2;2) ( )2 ( )

2

1

2

a

Do tam giác IAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp là

( )2 ( )

2

1 2

AB

a

IAB

Vì vậy ( )

( )

2

2

1

2

a

Đáp số M( )1;1 hay M( )3;3

0,25

Câu II

(3 điểm)

1(1

điểm) 4cosx− 3 cos 2x=sin 2x+ 3

4cosx 3 1 cos 2x sin 2x 0

2 4cosx 2 3 cos x 2sin cosx x 0

cosx 2 3 cosx sinx 0

cos 0

2 3 cos sin 0

x

=

( ) ( )

1 2

0.25

( )1

2

x π kπ

( )2 1 cos

6

x π

⇔ =  − ÷

  x 6 k2 x 6 k2

Vậy pt đã cho có các nghiệm:

2

x= +π kπ

6

x= +π k π

2

( 1 điểm)

Hệ phương trình ⇔

2 2

2 2

4 2

x y x y xy



2

x y x y xy

 + + + =

 = −

0 ( )

2 1 ( )

2

x y I

xy

x y II

xy

  + =

  + = −

  = −

 

0,25

Trang 4

Giải (I): (I) ⇔

2 2 2 2

x y x y

 =



 = −

 = −



=



0,25

Giải (II) : (II) ⇔

1 2 2 1

x y x y

 =

 = −

 = −

 =



0,25

KL:Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là:

(x;y)=( 2;− 2 ;) (− 2; 2 ; 1; 2 ; 2;1) ( − ) (− ) 0,25 3

(1 điểm) I x cos x(cos x s inx) cos xdx

cos x s inx

π

=

2

0

2 = x cos xdx (cos x s inx)dx I I

0,25

Tính I x cos xdx

π

=∫2

Đặt u x du dx

dv cos xdx v s inx

I xsin x sinxdx

π

1

0

1 2

2 0

0,25

I (cos x sinx)dx (sinx cos x)

2 0

2 2 0

0,25

I I= + = +I π

Câu III

(1 điểm) Ta có

( ) ( )

SBI ABCD

SI SBI SCI

Gọi H là hình chiếu của I lên BC.Theo định lí 3 đường vuông góc SH ⊥ BC

Mà BC = (SBC) (∩ ABCD) nên SHI∧ = 60o là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và

(ABCD)

0,25

Trang 5

2

2

3

ABCD

IBC ABCD ICD IAB

a

0,25

Kẻ CE ⊥AB,

2

2

3 2

5 4

IBC

a

IH

Trong tam giác SIH vuông tại I, ta có : SI = IH.tan60o = 3 5 3 3 15

0,25

S

E

H I

.

1 3 15 3 15

.3

S ABCD

0,25

Câu IV

(1 điểm) Đặt t=

x

y Khi đó P=

2 (t 1)(t 1)

t

=f(t),khi đó f’(t)= 2

1

2 1t

t

+ − ,

0,25 0,25

≤ ≤ ≤x y ⇒ ≤ ≤ ⇒x ≤ ≤t

2

2012 2013

2013+ − 2012 > với 2012,1

2013

∀ ∈   2012

;1 2013

max max ( ) (1) 4

t

∈ 

đạt được khi x=y

0,25

2 2

2012;1 2013

2

2012 2012 2012 2013

2013 2013 2013 2012

4025 8100313

2012 2013

t

∈ 

=

Đạt được khi 2012

2013

x= y

0,25

Câu

V.a.1

(1 điểm)

+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận

( 1; 2)

HK = −

uuur

làm vtpt và AC đi qua K nên

Trang 6

Ta cũng có:

(BK) : 2x y+ − =2 0.

+ Do A AC B BK∈ , ∈ nên giả sử

(2 4; ), ( ; 2 2 )

A aa B bb Mặt khác M(3;1)là

trung điểm của AB nên ta có hệ:

+ Suy ra: uuurAB= − −( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x y− − =8 0. 0,25

+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HAuuur=(3; 4), suy ra:

(BC) : 3x+4y+ =2 0

KL: Vậy : (AC x) : −2y+ =4 0,(AB) : 3x y− − =8 0, (BC) : 3x+4y+ =2 0 0,25

Câu

V.a.2

(1 điểm)

Gọi (P) là mf:

2

2

(1;1;1)

(2; 5;1)

P d

quaM QuaM

  uur uur

0,25

Khi đó đt d :

1 3 (1;1;1)

1

(3;1; 1)

1 2

quaM

d c pt y t t R vtcp AM

= +

uuuur

0,25

Câu VI.a

(1 điểm) ĐK: x >0 Đặt y=

x

3

Ta có PT log2(1+ 3y)= y ⇔1+ 3y =2y ⇔f(y)= 1

2

3 2





 +

0,25

Ta thấy hàm số f(y) nghịch biến trên R và y=2 thoã mãn (1)

Với y=2⇒x=32 =9

Trang 7

V.b.1

(1 điểm)

M(-3;0)

x-2y-1=0

:2x-3y+14=0

A

H

Ta có n 1; 2r( − ) là VTPT của đường thẳng CH, do AB CH ⊥ nên n 1; 2r( − )là 1 VTCP của

đường thẳng AB, mà AB đi qua M 3;0(− ) ⇒ phương trình tổng quát đường thẳng AB:

2x y 6 0+ + =

Mặt khác A∈ ∆ ⇒ = ∆ ∩( ) A ( ) AB do đó tọa độ của A là nghiệm của hpt

( )

2x y 6 0 x 4

A 4; 2 2x 3y 14 0 y 2

0,25

do M 3;0(− ) là trung điểm của AB do đó ( )

M

B

M

x x

y

2

+

 =

 =



0,25

Do BC //∆ ⇒ phương trình đường thẳng BC có dạng: 2x 3y m 0 (m 14)− + = ≠ , mà

(BC) đi qua B 2; 2(− − ) ⇒ = − ⇒m 2 BC : 2x 3y 2 0− − = 0,25 Lại có C BC CH = ∩ do đó tọa độ của C là nghiệm của hpt

x 2y 1 0 x 1 C 1;0( )

2x 3y 2 0 y 0

 − − =  =

Vậy A 4; 2 , B 2; 2 ,C 1;0(− ) (− − ) ( )

0,25

Câu

V.b.2

(1 điểm)

Giả sử : dd1 = M(1 2 ; 1 + t1 − −t t1 1 ; ); dd2 = N(− + − − 1 t; 1; t)

Suy ra uuuur MN= −(t 2t1 − 2; ;t1 − −t t1)

0,25

1 1 1

;P 2 2

1

4 5 2 5

 =



 =



t

5 5 5

M

0,25

⇒ d:

(1;1;1)

P

quaM vtcpu n



 r uur có ptts :

1 5 3 5 2 5

 = +

 = − +

 = − +



(v R∈ )

0,25

Câu VI.b

11 330

C

Ω = =

Biến cố A: “4 quả cầu đó có cả quả màu đỏ và màu xanh” với

A=A1∪A2∪A3

0,25đ

Trang 8

A1 là 4 quả cầu có 1quả màu đỏ và 3 quả màu xanh

| A1|=5 3

6

C =100

2

|A2 |= 2 2

5 6 150

C C = 3

A là 4 quả cầu có 3quả màu đỏ và 1 quả màu xanh

|A3 |= 3

5.6 60

C =

0,25đ

100 150 60 31 ( ) ( ) ( ) ( )

330 330 330 33

Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 19/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w