1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

35 cấu trúc câu thông dụng với động từ "to go" pdf

6 761 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 245,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với bài viết này sẽ giới thiệu với mọi người 35 cấu trúc câu rất thông dụng với động từ "to go".. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng Anh hàng ngày.. ¢ To go aboard: Lén

Trang 1

=2 SAW

—— bf rf rf rf % wf ®%f ®%f wf % %f ®%f wf xế wf =» xế wf

dong dụng với

ông

úc cầu Ƒ

35 câu tr

TiN

Trang 2

Với bài viết này sẽ giới thiệu với mọi người 35 cấu trúc câu rất thông dụng với động từ "to go" Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng Anh hàng

ngày

¢ To go aboard: Lén tau

¢ To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vị hợp pháp

¢ To go about one's usual work: Lo công việc theo thường lệ

¢ To go about to do sth: Cé gang lam viéc gi

¢ To go across a bridge: Di qua cau

Trang 3

UD GOY

¢ To go against the current: Di ngoc dong néc

¢ To go against the tide: Di noc nggc; ngoc chiéu nớc

¢ To go all awry: (Ké hoạch)Hỏng, that bai

¢ To go along at easy jog: Di thong tha, chay lup xúp

¢ To go along dot-and-go-one: Di ca nhac

¢ To go among people: Giao thigp với đời

¢ To go and seek sb: Di kiém ngời nào

¢ To go around the world: Di vong quanh thé gidi(vong quanh dia cau)

¢ To go ashore: Lén bo

Trang 4

¢ To go astray: Di lac dong

¢ To go at a crawl: Đi lê lết, đi chằm chậm

¢ To go at a furious pace: Chay rat mau; rất hăng

¢ To go at a good pace: Di rao béc

¢ To go at a snail's pace: Di cham nh rua, đi rất chậm chap

¢ To go at a spanking pace: (Ngua)Chay mau, chạy đều

¢ To go at the foot's pace: Di tirng béc

¢ To go away for a fortnight: Di vang hai tuan lễ

°To go away for ever: Di khong tro lai

¢ To go away with a flea in one's ear: Bi xua dudi va chi trich nang né

¢ To go away with sth: Dem vat gi di

¢ To go away with sth: Lay, mang vat gi di

Trang 5

I 90 to school

¢ To go back into one's room: Tro vao phòng của mình

¢ To go back into the army: Tro vé quan ngti

¢ To go back on one's word: Không giữ lời, nuốt lời

s To go back on word: Không giữ lời hứa

¢ To go back the same way: Tro lai con dong ct

¢ To go back to a subject: Tro lai mét van dé

¢ To go back to one's native land: Tro vé qué hong, héi hong

°To go back to the beginning: Bat dau lai, khdi su lai

¢ To go back to the past: Tro vé qua khwr, di vang

Ngày đăng: 19/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w