1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập ôn tập môn Điều Khiển Số HAUI đề bài.docx

18 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 466,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI KHOA ĐIỆN BỘ MÔN TỰ ĐỘNG HOÁ ====o0o==== BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỀU KHIỂN SỐ ĐỀ TÀI Điều khiển tốc độ động cơ một chiều kích từ vĩnh Giáo viên hướng dẫn Bùi Văn Huy Sinh vi.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

KHOA ĐIỆN

BỘ MÔN TỰ ĐỘNG HOÁ

====o0o====

BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỀU KHIỂN SỐ

ĐỀ TÀI:Điều khiển tốc độ động cơ một chiều kích từ vĩnh

Giáo viên hướng dẫn : Bùi Văn Huy Sinh viên thực hiện : Phan Văn Bắc 1141240171

Hà nội, 2018

Trang 2

M c l c ục lục ục lục

1 Xác định hàm truyền đạt và phương trình trạng thái liên tục mô tả đối tượng điều khiển: 4

1.1 Hàm truyền đạt liên tục mô tả đối tượng: 4

1.2 Phương trình trạng thái liên tục (A,B,C,D) mô tả đối tượng: 5

2 Rời rạc hóa mô hình đối tượng với chu kì lấy mẫu T  0.0035( ) s 6

2.1 Hàm truyền đạt: 6

2.2 Phương trình trạng thái: 6

3 lượng tử hóa mô hình 7

3.1 Hàm truyền đạt: 7

3.2 Phương trình trạng thái: 7

4 khảo sát tính ổn định của đối tượng 8

5 Khảo sát chất lượng đối tượng khi chưa có điều khiển 9

5.1 Khảo sát chất lượng động: 9

5.2 Khảo sát chất lượng tĩnh: 9

6 Thiết kế bộ điều khiển PID theo phương pháp áp đặt điểm cực 10

7 Thiết kế bộ PID theo phương pháp sử dụng biểu đồ Bode 12

8 Khảo sát chất lượng tĩnh của hệ thống kín 13

9 đánh giá lượng dự trữ ổn định của hệ 15

Trang 3

Danh mục hình ảnh:

Hình 9-1: Biểu đồ Bode của hệ thống có bộ đk PID 1 15

Hình 9-2: Đáp ứng quá độ của hệ thống có bộ đk PID 1 15

Hình 9-3: Biểu đồ Bode của hệ thống có bộ đk PID 2 16

Hình 9-4: Đáp ứng quá độ của hệ thống có bộ đk PID 2 16

Danh mục bảng: Bảng 1: Tham số động cơ và cảm biến dòng điện, cảm biến tốc độ 4

Bảng 2: Tham số bộ băm cầu H, bộ lọc và thời gian lấy mẫu của hệ thống 4

Trang 4

Thứ tự nhóm 5 có các số liệu đề cho như sau:

Tham số động cơ:

biến dòng

Imax(A)

Tham số encoder (ppr)

Ra

(Ω)

La

(H)

Kt

(Nm/A)

Kb

(Vs/rad)

Kf

(Nms/rad)

J (Kgm2)

Bảng 1: Tham số động cơ và cảm biến dòng điện, cảm biến tốc độ

Thời gian lấy mẫu T (sec)

Diện áp

nguồn

Vcc

(V)

Tần số băm fpwm

(Hz)

Độ phân giải của giá trị điều khiển (bit)

Điện trở

Rf

(Ω)

Điện cảm Lf

(H)

Bảng 2: Tham số bộ băm cầu H, bộ lọc và thời gian lấy mẫu của hệ thống

TRÌNH TRẠNG THÁI LIÊN TỤC MÔ TẢ ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU KHIỂN:

1.1 Hàm truyền đạt liên tục mô tả đối tượng:

1

0.0001( )

p m

p m

f

rất nhỏ có thể bỏ qua Đối tượng sẽ có bậc 2 Hàm tuyền đạt:

2

( )

( )

t

K s

G s

U s JLs JR LK s RK K K

Thay số:

Trang 5

7 2 5 3

2

0,0439 ( )

1,89.10 5,08.10 2,035.10

4.39 ( )

1,89.10 5,08.10 0, 2035

232277,1 ( )

268,78 10767, 2

G s

G s

G s

1.2 Phương trình trạng thái liên tục (A,B,C,D) mô tả đối tượng:

Từ sơ đồ khối liên tục, ta xác định được các ảnh laplace của các biến trạng thái

i t v t t

Ls R

1 ( ) ( ) .t

f

Js K

1

b a

f t

K R

i t i t t v t

K K

t i t t

Từ đó ta xác định phương trình trạng thái:

( )

( )

( )

b

a

i t

v t

  ( )

( )

i t

y t

t

Thay số:

A       

111,11 0

B    

 

Trang 6

 0 1 

C  D    0

KÌ LẤY MẪU T  0.0035( ) s

2.1 Hàm truyền đạt:

1

2 1

268,78 10767, 2

48,99 219,79 170,8

( )

1 0,8424 1 0, 4633

( )

0,8424 0, 4633

G z

G z

2

1,054 0,77 ( )

( 0,8424)( 0, 4633)

1,054 0, 77 ( )

1,3057 0,3903

z

G z

z

G z

2.2 Phương trình trạng thái:

Sử dụng công thức rời rạc gần đúng:

2

d

A T

A   I AT                    

0.4397 0.009

3.8748 0.9301

d

A     

2 2 3

d

AT A T

B    IT     B

2

d

B                           

Trang 7

0.9765

d

B    

 0 1 

d

C 

  0

d

D 

3.1 Hàm truyền đạt:

1,054 0,77

1,3057 0,3903

z

G z K K G z

2

8, 438 6,16 ( )

1,3057 0,3903

z

G z

3.2 Phương trình trạng thái:

Ad= [ 0,00624 0,4397 −5,2644 0,9301 ]

2, 0479 0,01336

d

b K K

B

b K K

 0 1 

d

C 

  0

d

D 

Pt đặc tính:

2

M zzz

Để áp dụng tiêu chuẩn Routh-Hurwitz cần sử dụng biến phụ w với quan hệ:

1+w

1 w

z 

Chuyển đa thức đặc tính thành:

Trang 8

1 w 1

1

(w)=(1-w) ( )z

w

2 2

1

M              

1(w) (1 w) 1,3057(1 w)(1 w)+0.3903(1-w)

2

0 2,615 0

1 1,3814 0

2 0, 2736 0

0

2,615 0, 2736

0, 2736 1.3814

B

2

2,615 0

1,3814 0

0 1.3814

B

1

1,3814 0

0, 2736 0

0

0, 2736

B

Bảng Routh:

2,615 0, 2736 0 0

0, 2736 0

0

Trang 9

5 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỐI TƯỢNG KHI CHƯA

CÓ ĐIỀU KHIỂN

5.1 Khảo sát chất lượng động:

Phương trình đặc tính:

2

M zzz

Có 2 nghiệm thực

1 0,8424

z z 2 0, 4633

Nghiệm trội có giá trị dương đáp ứng quá độ của đối tượng có dạng tắt dần không dao động

5.2 Khảo sát chất lượng tĩnh:

Khi chưa có điều khiển:

   

( ) ( )

E zR zE z G z

   

 

1

R z

E z

G z

Sai số tĩnh của hệ:

 

1 1

lim

ss z

z R z

e

G z

a)sai số vị trí:

Hệ được kích thích bởi hàm bước nhảy đơn vị 1(t):

1

3 1

2

8, 438 6,16

1,3057 0,3903

z e

z

b)sai số tốc độ:

Hệ được kích thích bởi hàm RAM đơn vị r(k):

Trang 10

 

1

2

8, 438 6,16

1,3057 0,3903

z

e

z

z

c)sai số gia tốc:

Hệ được kích thích bởi hàm bậc 2 đơn vị p(t):

2

8, 438 6,16

1,3057 0,3903

e

z

G z

 

PHÁP ÁP ĐẶT ĐIỂM CỰC

Do đối tượng điều khiển có bậc 2 nên áp dụng bộ điều khiển PD( K i 0 ).

Bộ điều khiển PID z1( ) có dạng:

1

( )

( )

( )

d z d

D z

PID z

Trong đó:

0

d

p

K

T

, 1

d

K d

T



K i 0

Đa thức đặc tính của hệ vòng kín:

M zP z A zD z B z

2

Xác định đa thức đặc tính mong muốn

Trang 11

0,3146 ln( ) 10ln(0.05)

s

T

t POT

5

s

T

t

*

1,2 (cos( ) sin( )) 0,70444 0, 22923

zr   j    j

M zz zz zz a

a là nghiệm thứ 3(vì đa thức đặc tính của hàm truyền bậc 3)

*( ) 3 ( 1, 40888) 2 (0,5488 1, 40888 ) 0,5488

M zz   az   a za

Đồng nhất đa thức đặc tính, xác định tham số bộ điều khiển qua hệ phương trình:

0

1

8, 438 1,306 1, 40888

0,3903 8, 438 6,16 0,5488 1, 40888

3 0

3 1

2,61.10

7,1935.10

0,0808

d

d

a

9,9035.10 , 2,5177.10 , 0

Bộ điều khiển PID z1( ) :

1

2,61.10 7,1935.10

PID z

z

Hay

1

0.0035

PID z

Trang 12

7 THIẾT KẾ BỘ PID THEO PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ BODE

Để lượng dự trữ ổn định của hệ thống đạt PM=75 tại tần số cắt c  10 d / ra s .

Ta có

2

( )

( 1,3057z 0.3903) (z 0,8424)(z 0, 4633)

G z

z

T

T

Ta thay

1 ( / 2)

1 ( / 2)

T z

T

1 0,00175

1 0, 00175

1 0,00175

1 0,00175 ( )

G

1,825 0, 000497 0,0846 0,002129 w 8, 24.10

Thay w1=10j ( vì w=10 rad/s)

6 w

1,825 0,000497 0,0846 0,002129 8, 24.10 w j

w

=

1,824 0,000497

0,083776 0,02129

j j

 = 21,10   14, 41  Góc pha điều khiển

Ta có

Trang 13

1

2 2

2

1

2 2

d .(2 / ) cos

Kp

G j

G j

Theo hệ phương trình, ta tính được

0,40988 ; Ki=0,52391; Kd 0,191843

T

T

GH(z)=G(z)*PID(z)=

0, 2022 0,1753 0,1544 0,1275

2,306 1,696 0,3903

Hồi tiếp âm vòng kín, ta có

GK(z)=feedback(Gh,1)=

0, 2022 0,1753 0,1544 0,1275

1, 202 2,13 1,542 0,5178

KÍN

Bộ PID z1( ) :

  1  

E zR zE z PID z G z

 

1

R z

E z

PID z G z

Sai số tĩnh của hệ:

 

1 1

1

lim

ss z

z R z e

PID z G z

2

0.02202 0,04462 0, 04431 ( ) ( )

1,306 0,3903

h

G PID z G z

a)sai số vị trí

Trang 14

2 1

0.02202 0, 04462 0, 04431

1,306 0,3903

z e

b)sai số tốc độ:

1

0.02202 0,04462 0, 04431

1,306 0,3903

h

z

e

z

c)sai số gia tốc:

0.02202 0, 04462 0, 04431

1,306 0,3903

h

e

G z

Bộ PID z2( ) :

0, 2022 0,1753 0,1544 0,1275

2,306 1, 696 0,3903

( ) ( )

h

G

z

z

z

a)sai số vị trí

1

2,306 1,696 0,3903

z e

G

z

b)sai số tốc độ:

1

0, 2022 0,1753 0,1544 0,1275

2,306 1,696 0

,3

1

903 1

h

z

e

z

z

 c)sai số gia tốc:

1

,

5 2,306

)

1, 696 0 3903 1

h

e

z

G

Trang 15

9 ĐÁNH GIÁ LƯỢNG DỰ TRỮ ỔN ĐỊNH CỦA HỆ

Bộ PID z1( ) :

Khảo sát biểu đồ bode

-60

-40

-20

0

100 101 102 103

-90

0

90

180

Bode Diagram

Gm = 7.17 dB (at 0 rad/s) , Pm = Inf

Frequency (rad/s)

Hình 9-1: Biểu đồ Bode của hệ thống có bộ đk PID 1

Ta có biểu đồ Bode thể hiện trên hình đạt lượng dự trữ pha GM=7.17 dB tại tần số  =0 rad/s

Đáp ứng quá độ:

Trang 16

Hình 9-2: Đáp ứng quá độ của hệ thống có bộ đk PID 1

Khảo sát chất lượng hệ thống tĩnh, ta có POT =13%, ts5  0.025s, Kn  0.07

Bộ PID z2( ) :

Khảo sát biểu đồ Bode, ta có

Margin(GK)

Trang 17

Ta có biểu đồ Bode thể hiện trên hình đạt lượng dự trữ pha PM=79 tại tần số  =10.2 rad/s Thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Khảo sát tính đáp ứng của bộ điều khiển PID(z)

Đánh giá chất lượng hệ thống Ta có GM và PM đều dương, vì vậy hệ thống ổn định.

Hình 9-3: Biểu đồ Bode của hệ thống có bộ đk PID 2

Hình 9-4: Đáp ứng quá độ của hệ thống có bộ đk PID 2

Trang 18

Khảo sát chất lượng hệ thống tĩnh, ta có POT =25%, ts5  0.43s, Kn  0.09

Ngày đăng: 21/11/2022, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w