TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP Hồ CHÍ MINH KHOA TOÁN THỐNG KÊ BỘ M ÔN TO Á N C ơ B Ẳ N PHẠM HỒNG DANH (chủ biên) GIẢI TÍCH B i ê n S o ạ n Tuấn Anh Phạm Hồng Danh Đào Bảo Dũng Nguyễn Văn Nhân Hoàng Ngọc Qu[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP Hồ CHÍ MINH
KHOA TOÁN THỐNG KÊ
BỘ M Ô N T O Á N C ơ B Ẳ N
PHẠM HỒNG DANH (chủ biên)
GIẢI TÍCH
B i ê n S o ạ n : Tuấn Anh - Phạm Hồng Danh - Đào Bảo Dũng Nguyễn Văn Nhân - Hoàng Ngọc Quang - Nguyễn Hữu Thái
Lê Quang Trung - Nguyên Thanh Vân - Võ Minh Vinh - Ngô Trấn VQ
Trang 2¿TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP Hồ CHÍ MINH
ĐỘ MÔN TOÁN C ơ BẢN
PHẠM HỒNG DANH (Chủ biên)
TOÁN CAO CẤP
GIẢI TÍCH
Đ ào B ảo Dũng - N guyễn Văn Nhăn
H oàng N gọc Quang - N guyễn Hữu T hái
Lê Quang Trung - N guyễn Thanh Vân
Võ Minh Vinh - Ngô Tuấn Vũ
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA
TP HỒ CHÍ MINH - 2007
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách này được biên soạn dựa trên chương trình giảng dạy môn Giải tích cho sinh viên năm thứ nhất tại trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Trong quá trình biên soạn, chúng tôi có tham khảo một số sách toán dành cho sinh viên kinh tế và sinh viên các ngành khác trong và ngoài nước Một số ví dụ kinh tế được giới thiệu để sinh viên bước đầu thấy được việc vận dụng các kiến thức giải tích vào các bài toán kinh tế
Để hiểu được bản chất các khái niệm và các tính chất trong môn toán giải tích là điều râ't khó, cần có quá trình Chúng tôi chỉ mong mỏi cuốn sách nàv giúp các sinh viên Ikinh tế có được các kiến thức toán giải tích cần thiết để có thể tiếp thu được các giáo trình kinh tế ở các năm trên
Dù đã cố gắng rất nhiều nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi mong nhận được các lời góp ý để
bổ sung sửa chữa cho các lần in sau Chúng tôi xin chân thành càm ơn
Nhóm biên SỌUÍÌ
Trang 4Chương o :
TẬP HỢP VÀ ÁNH XẠ
A TẲP HƠP.
I Khái niêm
Tập hợp là một ý niệin nguyên thủy của toán học, không
định nghĩa
Ta mô tả : một số vật thể hợp thành tập hợp; mồi vật thể
là một phần tử
• Cho một tập hợp A và phần tử X Nếu X là phần
tử của A ta viết X e A Ngược lại, ta viết X ẽ A hay X Ệ Ầ (x không thuộc A)
Ví du : Tất cả học sinh của trường Đại học Kinh tế là một tập hợp, mỗi học sinh là một phần tử
• Đường thẳng là một tập hợp mồi điểm là một phần tử
II Cách diễn t á Có nhiều cách :
1) L iẽt kê : liệt kê tất cả các phần tử trong 2 dấu { }
Ví du : Tập hợp các nguyên âm A = (a, e, i, u, o, y Ị
Ví du : T = ị bàn, ghế, con mèo, con gái, ô mai ì
2) Triftig tính : (nêu tính chất đặc trưng)
Nếu mọi phần tử X của tập A đều có tính chất b, ta viêt :
A = {x I X có tính chất bị
M = {x| X là sô" nguyên dương nhỏ hơn 5}
=> M = {1, 2, 3, 4}
3) G iản đổ Venn
Trang 5III Vài tâp hơp thông dung
N = {0, 1 , 2 , 3 , N* = N \ {0}
z = [0 ± 1, ± 2, .}
m e z , n 6 z * } : tập các số hữu tỷ
‘R là tập các số thực.
(a, b) = {.T € R I a < X < b} }
[a, b] = {x G R I a < X < b}
Ví du : (->/2, 15] = {x € R I -> /ỉ < X < 15}
IV Chính số', tâp trông, tâp hữu han, tâp vô han
1 Tâp hữu han : là tập hợp có số phần tử là n , với
n G N
2 Chính s ố : s ố phần tử của tập A còn được gọi là chính
số của A (hay card A)
Ký hiêu : ch.s A hay card A hay |A|
Ví du : A = {-3, 5, a, b} => carđ A = 4
3 Tảp trông : là tập hợp không có phần tử nào cả
KÝ hiêu : 0 hay { }
Ghi chú : { 0 } * 0 ; {0} * 0
4 Tâp vô han : tập không hữu hạn được gọi là tập vô
hạn.
Ví dư : N, z , Q, R, (0, 1) là những tập hợp vô hận
V Tâp hơp con, tâp hơp bằng nhau
1 Tâp hơp con : A là tập hợp con của B nếu mọi phần
tử của A đều là phần tử của B
Ví du : A = { 1 , - 5 , 0 } ; B = { 2 , 3 , 1, 8 , 0 , - 5 } ;
5
Trang 6c = {1, -5, 0, 7, 3 }
A (Z B và c <Ị B"(7 G c và 7 ị B }
Nhân x é t : V A , ta có 0 c A và A c A
2 Tâp hơp bằng nhau :A = B o A c B v à B c A
o “V x , x e A o x e B ”
3' Tâp hơp tất cả tâp hơp con của E goi là tâp hơp
các phần của E
Kv hiêu : P ( E ) = { A \ A c E }
Ví du : E = la b c} thì
P(E) = { 0 , {a},{b},{c},{a, b,){b, c},{c, a},{a,b, c}}
Hê quá : Nếu card E = n => card P(E) = 2n
(chứng minh bằng truy chứng)
VI Các phép toán trẽn tâp hơp
!• Phép g ia o : A n B = { xị x€i 4 v à x e B Ị
B = {0, -3, 8,->/2}
c = {1, 2, 3}
=> A n B = {-3, -7 2 } và A n c = 0
A n A = A
A n B = B n A (A rvB) n C = A n ( B n C )
A n B c A
A n B c B
2 Phép h ỏ i: A u B = {x| X e Ả h a y x e B }
Ví du : A = ía b c, d}; B = la c e f|
=*► A u B = {a, b, c, d, e, f}
Trang 7A u 0 = 0 u A = A ; A u A = A
A c A u B , B c A u B Tính phân bố của phép giao và phép hôi
A n ( B u C Ị = ( A n B ) u ( A n C)
A u ( B n C ) = ( A u B ) n ( A u C )
3 Phép hiêu : A \ B = {x I x e A và X ị B}
Ví dụ : A = {a, b, c, d};B = {5, a, c, f, -3};
c = {a, f, 7, d}
A \ B = {b,d}; B \ A = { 5 , f , - 3 } (A \ B) \ c = {b} * A \ (B \ C) = {a, b, d} Tính c h ấ t: Nếu A * B thì A \ B * B \ A
Thông thường : (A \ B) \ c * A \ (B\ C)
A \ 0 = A ; A \ A = 0 ; A \ B c A
Hê quả : Chứng minh
A \ (B u C) = (A \ B) n (A \ C)
A \ ( B n C ) = (A \ B ) u ( A \ C)
4 Phần b ù : Cho A c E , phần bù của A đối với E là
A r= Ã = CeA = E \ A - { x / x e E v à x 6 A}
Tính c h ấ t:
Ce0 = E ; CgE = 0 ; CeAu ằ = E
CeA n A = 0 ;
Ce(CeA) = A (A = A )
Ce (A u B) = CeA p> CeB
Ví du : E = {a, b, c, d, e, f}; A = {a, d}; B = {a, e, f}
CEA = {b, c, e, f}; CeB = {b, c, d}
CE ( A u B ) = {b, c}; Ce (A n B) = {b, c, d, e, f}
5 T âp hơp tích : Ả X B = {(rr,2/)|rr € A ,y e B}
Vídụ: A = { 1,2,3}; B = {a,b}
Trang 8=> A xB = {(1, a) (1, b) (2, a) (2, b) (3, a) (3, b)}
và B X A = {(a, 1) (b, 1) (a, 2) (b, 2) (a, 3) (b, 3)}
Ghi chú : Nếu A * B và A, B * 0 thì A xB * Bx A
Vi du : (1,4) *(4, 1)
- A x 0 = 0 x A = 0
Card(A X B) = Card A.Card B
Ví du : Mặt phẳng tọa độ là
IR2 = R X R = {(x, y)|x, y G R }
Tương tự ta có:
Ậ XẨ2 X X Ậ ' = j(.Tp2:.2, ,:z;,,)|.T, G A,J = 1,7ỉỊ
= {(.T1,.T2, ,xj|.T 1 g Ạ,ar2 € A2, ,.T„ G A ,)
A x A x x A = A" = G 4,7 = 1,-7?
j-n lầj-n
Ví du : R" = {(Xi, X2, xn)| Xj G = 1,71 }
(-5,2, Vt -8) G R 4
(-2,1,0,3,7) G Z'r> c Q'r> c E r‘
B ÁNHXA
I Đinh nghĩa :
Cho hai tập hợp X, Y Ỷ 0» một phép liên kết f tương ứng
mỗi phần tử X G X với duy nhất phần tử y e Y được gọi
là một ánhxạ từ X vào Y.
Kỵ hiêu : f : X -> Y
X I—> y = f(x)
Khi đó X 201 là'tập hơp nguồn (miền xác định) và Y gọi
Trang 9Nhân xét : f ; X Y là một ánh xạ nếu mọi phần tử
của X đều có ảnh duy nhất (e Y)
Ánh xạ f :X -> R với I c ẵ được gọi là một hàm số
thực với biến số thực.
Ví du : f : R -» R , f(x) = 5x2 - 3x là một ánh xạ và là
một hàm số thực với biến số thực
II Nghich ánh : (ảnh ngược, tiền ảnh)
Cho ánh xạ f : X —> Y
A c X, ảnh của tập A là f(A) = {f(x) € Y ị x € Á }
Ảnh ngược của B c Y là f ~ \ B ) = {.T e X I f(x) £ B}
Đặc biệt khi B = {y} <z Y ta viết
/"'({?/}) - ỉ~'(y) = í 1 e x I ỉ i x) = y}
x € ỉ '(y) được gọi là ảnh ngược của y
Ví du : Cho f : R -> 1R, f(x) = X2 và B = {-5, 2,4, 9,0}
Thì f ' ' ( B) = { ±V2 , ±2 , ±3 , 0 }
f '(169) - {±13}; f (-3) - 0
f-'(2) = { ±V 2 } ; f - ' ( - 5 ) = 0
toàn ánh khi và chỉ khi f(X) = Y
Ta có :
f(X) = Y <=> Vy G Y, 3x G X : f(x) = y
o Vy 6 Y, phương trình y = f(x) có ít nhất một
nghiệm
' o V y € Y, f '*( y)^t 0
Ví du : i) f : R - > R , f(x) = X2 không là toàn ánh vì
/ _1(—!2) = 0 (phương trình X 2 = 2 : vô nghiệm)
Vy G M +, phương trình f(x) = y <=> X2 = y luôn có nghiệm
X = ±yfij
9
Trang 10Nhân xét : Giả sử f : X -» Y là toàn ánh và X, Y là tập hợp hữu hạn thì card X > card Y
Ghi chü : Để chứng minh f là toàn ánh ta chứng minh
Vy e Y phương trình f(x) = y có nghiệm
IV Đơn ánh : Cho ánh xạ f : X -> Y
f là đơn ánh o “ V x i , X2 € X và Xi * X2 => f(X |) * f(x2>”
Ta có : f là đơn ánh
o “ V x i, x2 G X và f(x i) = f(X2> => Xi = x2”
nhất là một nghiệm”
<=> “Vy € Y, f '*( y) = 0 hay f ' ẳ(y) có đúng một phần tử”
Ví du :
f(-2) = f(2) = 4
* f : R + -» K hay R" -> R , f(x) = X2 là đơn ánh
Va?!,x2 e R và /(Xj) = f ( x 2)
_ 3#, — 5 Sx.j — 5
<=> — 1 - = —2-— <=> X, = x.y
V Song á n h : Cho ánh xạ f : X -» Y
Ta có : f là song ánh
<=> V y € Y , phương trình f(x) — y cỏ duy nhất
nghiệm
o V ị / e y , ỉ~ x{y) có duy nhât một phần tử.
Ví du : f : M -> M ; f(x) = —— - là song ánh vì
Trang 11V y e M, phương trình y = có duy nhất nghiệm T = 7y + 5
Ví du : f : R -> M; f(x) = X2 không là đơn ánh, không là
toàn ánh
f : R + -» E, f(x) = X2 là đơn ánh nhimg không là toàn ánh => không song ánh
f : M -* R +, f(x) = X2 không là đơn ánh nhưng là toàn ánh => không song ánh
Ví du : f : M+ -> R +, f(x) = X2 là song ánh
f : R~ -> R +, f(x) = X2 là song ánh
X h-> f(x)
thì ánh xạ sau được gọi là ánh xạ ngược c ủ a f :
y = f(x)i->x = f ' l(y)
Vi du : f : R + ^> R + ,f(x) = x2
f~'(y) = -Jỹ (x ,y > 0) hay = y/x
Ví du : f : R -> R + ; f(x) = x2
r \ y ) = - J ỹ hay r ' ( x ) = - V ĩ
Ví du : f :R -> \ (0) : f(x) = 3*
f ' : R + \ {0} -* R hay f '( x ) = log3X 7T 7T
2 ' 2
Thì f 1: [-1,1]
[-1, 1]; f(x) = sinx
- Ĩ - , — , f _1(x) = arcsinx
2 2
11
Trang 12* f : [0,7r] —> [-1, 1], f(x) = cosx
T h i f 1 :[•-!, 1] —>[0,7r], f _I(x) = arccosx
f : 7T 7T
-> R , f(x) = tgx
Thì f 1 : R -> 7 T 7 r | _ j
* f : (0,7r) -> R , f(x) = cotgx
T h if ' 1 : M ->(0,7r); f ^(x) = arccotgx
¡Ü f TTJ Tn> \ -b 7 - _ Sx + 7
* f : R -» M, /(x) = -■—- Vi y = - — <=>
X — — — - n ên f 1 : R -> K , f _1(x) = — — —
Ví du : Cho X c R , Y c R Xác định X, Y để f là
song ánh, với f : X -» Y , Ị(x) = —— - ;
■"|~ 1 Với X = R \ Í — Ị tacó
l 2 J 52’ — 3
?/ = T- — 7 <=> y(2x + 1) = 5x - 3
'2x + 1
2xy + y = 5x - 3
<=> x(2y - 5) = - y - 3 (*)
5
2
Với y ^ —, ta có (*)<=>£= ^
Vậy với X = R \ Ị— I và Y = R \ j - j thì f : X -> Y, /(:c) = ^ — - là một song ánh, và f 1 : Y —> X với
12
Trang 13/-■(*) = X
-f- 3
5 — '2x
Ghi chú :
i) f : X -> Y là đơn ánh và X, Y là 2 tập hữu hạn thì card X < card Y
ii) f : X -> Y là song ánh và X, Y là hữu hạn thì ix ; = m
iii) ÁAịih xạ ngược f 1 của f chỉ tồn tại khi f là
st ìiiỉ ánh
VIL Ảnh xa lìơp : (Ánh xạ tích)
Cho hai ánh xạ f X —> Y và g : Y -» z
Ánh xạ h : X —» z được định nghĩa
h(x) = g[f(x)], Vx G X
Ký hiêu : h = gof được gọi là ánh xạ hợp (ánh xạ tích)
của f và g
Ví du : f :R —> [5,+oo), /(.r) = z 2 + 5
g ! [5, + o o ) —^ M , ~ —
T h ì g„f(x) = g ự + 5) = - y j ự + 5) + 2 = - V ? + 7
Ví du : f, g : 1R —» K ; /(x) = 3x2 — T ;
Thì
2 2 ( 3 i2 - x) + 5 6 r ’ - 2 x + 5
9»ỉ(x) = .9(3* x ) = —= J —
/o™ I /o™ I K\2 / # ) = /
Nhân xét :
i) Thông thường, ỹof ^ fog
ii) (#"/) 1 = ỉ V 1 (giả sử f, g là song ánh)
iii = y , V y e Y ( f : X —»Yl à song ánh)
(2t+5Ì
13
Trang 14iv ) Giả sử fo(goh) tồn tại, ta c ó : (fog)oh = fo(qoh)
VIII Đinh nghĩa :
1) Một tập A được nói là hữu hạn và có n phần tử nếu
tồn tại một song ánh giữa A và tập con
của N Khi đó, ta viết :
2) Nếụ tập A không hữu hạn, ta nói A vô hạn.
3) Hai tập A và B được nói là đồng lực lượng nếu tồn
tại một song ánh từ A vào B
4) Một tập A được nói là đếm được nếu tồn tại một song ánh giữa A và tập con N của N Khi đó, nếu
N = N thì ta nói A là tập vô hạn đếm được Nói
cách khác, ta nói A là tập vô hạn đếm được nếu tồn tại một song ánh giữa A và tập N
CardA = n hay \A\ = n.
14
Trang 15Chương I :
SỐ THựC
I M ôt thiếu sót của o
M ênh để : Phương trình X2 — 2 không có nghiệm trong Q
Chứng minh : Giả sử X2 = 2 có nghiệm trong Q là ir(l =>
£0 = — v ớ i r a , 71 £ z , n ^ 0 v à — là p h â n sô" tố i g i ả n (m ,
n nguyên tố cùng nhau )
Khi đó (— 1 = 2 => ?Ệr = 2 => m 2 = 2n 2 (1)
=> m2 là sô" chẵn => m là số chẩn (vì nếu m là số lẻ thì ra2 là
(1) và (2) ==> (2Ẵ;)2 = 2n2 => 2k2 = n 2 =>rc2 là số chẩn
=> n là sô"chẵn => n = 2h (h E X ) => — — — = —
=> — không là phân số không tối giản.
n
=> mâu thuẫn với giả th iế t.
II Tiên đề Zorn :
1 Khái niêm : Tất cả các số hữu tỷ và vô tỷ gọi chung là số
thực.
Tập hợp các số thực ký hiệu là M Trên R có các tính chất
15
Trang 16về phép cộng, nhân và bất đẳng thức như đã biết.
2 Đinh nghĩa : Cho Ả c R và A VÉ 0
i) A là bị chận trên nếu 3 k e R sao cho X < k ,v X G A ii) A bị chận dưới nếu 3 k e l sao cho X > k , V X G A
3 Tiên đề Zorn : Mọi tập con của M khác 0 bị chận trên đều tồn tại chận trên nhỏ n h ấ t
Nhân xét : nếu A có chận trên nhỏ nhất thì chận trên nhỏ
nhâ't là duy nhất và ký hiệu là supA
Chứng minh : Giả sử A có hai chận trên nhỏ nhất là ki và k2,
ta c ó :
k.2 < k] (vì k2 là chận trên nhỏ nhất)
=> kị = k2
• M là chận trên nhỏ nhất của A nếu mọi T là chận trên của
A thì M < T
• m là chận dưới lớn nhất của A nếu ta có m > t, V t là chận dưới của A
• A c M,A * 0 Nếu A bị chận trên thì A có vô số chận trên Nếu A bị chận dưới thì A có vô sô" chận dưới
3 Hê quẵ : Cho A c M, Ả 0 Nếu Ả bị chận dưới thì A
có chận dưới lớn nhất, ký hiệu là Inf
Chứng minh: Đặt D = {—X / X G A} Vì A bị chận dưới nên
tồn tại m G R sao cho :
Trang 17m < X, V X e A => - X < - m , V -X e B
=> B bị chặn trên, do tiên đề Zorn ta có Sup B tồn tại.
Ta có : V X G Ả , -X < sup B => -sup B < X
=> - Sup B là một chận dưới của Ả
Ta sẽ chứng minh -sup B là một chận dưới lớn nhất của A Thật vậy, Vt là chặn dưới của Ả thì
t < X , v X e Ả
=> —X < —t , V - x e B
=> - 1 là một chận trên của B
=> sup B < -t => t < -sup B
=> inf Ả - -sup B
A = {-2,18} thì supA = 18 ; infA = -2
A = (-5 ,2 ) thì supA = 2 ; infA = - 5
• Nhân xét : SupA có thể thuộc A hoặc không thuộc A Nếu supA € A ta có SupA = MaxA
• InfA có thể thuộc A hoặc không thuộc A
Nếu infA € A ta có inf A = Min A
5/ M ênh đề (đặc trưng của sup)
Cho A c K , A ^ 0 Khi đó:
M = sup A <=>
17