1 11 AIRCON PRESSURE SW Công tắc áp suất máy nén của hệ thống lạnh AIRFUEL CLOSE LOOP Tỉ lệ không khínhiên liệu ở chế độ vòng kín AUTO CRUISE SIGNAL Tín hiệu chế độ ga tự động AC SWITCH Công tắc.Rất nhiều các từ khác mời mọi người chú ý quan sát và xem .
Trang 1AIR/CON.PRESSURE SW Công tắc áp suất máy nén của hệ thống lạnh
AIR/FUEL CLOSE LOOP Tỉ lệ không khí/nhiên liệu ở chế độ vòng kín
AUTO-CRUISE SIGNAL Tín hiệu chế độ ga tự động
A/C Refrigerant Pressure Sensor Cảm biến áp suất lưu chất làm lạnh trong hệ thống điều hòa
A/C Evaporator Temperature
Sensor Cảm biến nhiệt độ dàn bay hơi trong hệ thống điều hòa
ACCEL POSITION SNSR Cảm biến vị trí bàn đạp ga
ACCELERATOR POSITON
Ambient Air Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ xung quanh
Brake Switch Công tắc đèn báo thắng sau
Brake Booster Pressure Sensor
Cảm biến áp suất dầu của bộ tích trữ dầu trong hệ thống thắng ABS Brake Fluid lever sensor Cảm biến đo mức dẩu thắng
BAROMETRIC PRESSURE
BEFORE OXYGEN SENSOR Cảm biến oxi phía trước bộ trung hòa khí thải
BOOST PRESSURE SNSR Cảm biến áp suất khí nạp
Boost pressure sensor Cảm biến áp suất khí nạp
Camshaft Position Actuator
Cảm biến vị trí trục cam ( cốt cam ) Camshaft Position Sensor
Cảm biến vị trí trục cam ( cốt cam ) C1336 Zero point calibration of
deceleration undone Cảm biến vị trí tay lái chưa được hiệu chỉnh về zero
Charging
Sự nạp Charging System Voltage
Hiệu điện thế hệ thống sạc Circuit
Electric circuit
Mạch Mạch điện COOLANT TEMP.SENSOR Cảm biến nhiệt độ động cơ
COOLANT TEMPERATURE
Coolant Pump
Bơm chất làm mát động cơ Cold Start Injector Béc phun ở chế độ khởi động lạnh
CLOSE LOOP FUEL CONTROL HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NHIÊN LIỆU Ở CHẾ ĐỘ KHÉP KÍN
CLOSED TP SWITCH Công tắc bướm ga ở vị trí đóng hoàn toàn
Crankshaft Position sensor Cảm biến vị trí trục khủy ( cốt máy )
Cruise Control Hệ thống ga tự động
Cylinder
Máy ( động cơ ), XI LANH
Trang 2cylinder block Cụm xilanh
Cylinder 1 Misfire Detected Máy số 1 bị mất lửa ( chết máy số 1 )
ENG.CRANKING SIGNAL Tín hiệu vòng tua máy
ENGINE OVERBOOTS
CONDITION Động cơ đang trong tình trạng quá áp
ELECTRICAL LOAD SW Công tắc tín hiệu phụ tải điện
Engine Oil Pressure Sensor/Switch
ENG COOLANT TEMP Cảm biến nhiệt độ động cơ
Engine Coolant Level
Sensor/Switch Cảm biến/công tắc mực nước chất làm mát động cơ
ELECTRICAL SIGNAL Tín hiệu điện
ELECTRICAL LOAD SIGNAL
EVAP ( Evaporative Emission
Control system )
Hệ thống kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu ( Hệ thống kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu được thiết kế để hấp thụ và kiểm soát hơi nhiên liệu phát ra từ bên trong thùng chứa, hệ thống này ngăn cản hơi nhiên liệu không thoát
ra ngoài khí quyển.)
Evaporator Giàn bốc hơi ( bộ phận của máy lạnh trong đó chất lạnh biến thành hơi hút nhiệt và làm lạnh
các chất khác
emission control (system): Hệ thống kiểm soát khí xả
EVAP Purge Flow Sensor Cảm biến kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu
EVAP PURGE VALVE
( evaporative Emission control
system purge control vanvle )
Van kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu
Evaporative Emission System
Pressure Sensor Cảm biến đo áp suất hơi nhiên liệu
Exhaust Valve
Van xả ( xupap xả) Exhaust Valve Control Solenoid Van solenoid kiểm soát van ( xupap) xả khí
exhaust gas recirculation (EGR)
valve
Van kiểm soát sự hồi lưu khí xả ( hệ thống hồi lưu khí xả làm giảm mức độ thoát của oxit nito ( Nox)
Exhaust Gas Recirculation Sensor
Engine Oil Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ dầu của động cơ
Fan Speed Sensor
Cảm biến tốc độ quạt làm mát FUEL CONTROL SWITCH Công tắc nhiên liệu
Fuel Composition Sensor Cảm biến thành phần nhiên liệu ( cảm biến này xác định trị số Octan trong nhiên liệu )
Fuel lever sensor Cảm biến đo mức nhiên liệu
Trang 3Fuel Rail Pressure Áp suất nhiên liệu trên đường ống phân phối nhiên liệu Fuel Rail Pressure sensor Cảm biến đo áp suất đường ống phân phối nhiên liệu Fuel Pressure Regulator Bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu
Fuel Pump Primary Bơm nhiên liệu sơ cấp
Fuel Pump Secondary Bơm nhiên liệu thứ cấp
FUEL TEMP SENSOR Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu
Gear 1 Incorrect Ratio Tỉ số truyền bánh răng số 1 không đúng
Gear shift position Vị trí bánh răng ( vị trí cần số )
Glow Plug
Bu gi xông
IGN.TIM'G ADJ.SIG Tín hiệu điều chỉnh góc đánh lửa
IGNITION TIMING ADVANCE Góc đánh lửa sớm
Ignition Coil
Cuộn dây đánh lửa Ignition Coil Primary Cuộn dây đánh lửa sơ cấp
Ignition Coil Secondary
Cuộn dây đánh lửa thứ cấp Incorrect Gear Ratio Tỉ số truyền của bánh răng không đúng
Idle
Lí tưởng Speed idle Vận tốc cầm chừng ( vận tốc không tải )
INTAKE AIR MASS(F) Cảm biến lưu lượng khí nạp
INT.AIR TEMP.SNSR Cảm biến nhiện độ khí nạp
Intake air temperature sensor Cảm biền nhiệt độ độ khí nạp
Intake Manifold
Cổ góp hút Intake Manifold Tuning Valve
lntake Valve
Van nạp ( xupap nạp ) lntake Valve Control
Bộ điều khiển van nạp ( xupap nạp ) IDLE SWITCH Công tắc vận tốc cầm chùng ( Công tắc vận tốc không tải ) IDLE AIR CONTROL SYSTEM Bộ điều khiển vận tốc cầm chừng
Immobilizer Lamp Control
Bộ điều khiển đèn chống trộm INJECTION DURATION Thời gian phun
INJECTION DURATION
Injector Control Pressure
Sensor cảm biến áp suất kiểm soát sụ phun nhiên liệu Injector Control Pressure
Regulator Bộ điều chỉnh áp suất kiểm soát sự phun nhiên liệu
ISC ACTUATOR DUTY Bộ điều khiển vận tốc cầm chừng
Trang 4ISC STEP MOTOR Moto bước điều chỉnh tốc độ cầm chừng
IMMOB.STATUS Tình trạng hệ thống chống trộm
Intake Valve Control Solenoid Van solenoid kiểm soát khí nạp
Insufficient Coolant Temperature
for Closed Loop Fuel Control Nhiệt độ động cơ chưa đạt ở chế độ vòng kín
Input / Output Tín hiệu vào / tín hiệu ra
Knock Control System Error Lỗi bộ kiểm soát kích nổ
Knock Sensor Cảm biến kích nổ Cảm biến này nhận sự kích nổ của động cơ, và gửi tín hiệu đến bộ điều khiển ECU, và làm
trễ thời gian đánh lửa cảm biến này được gắn với ống góp hút
KNOCK ADAPT-CYL.1 Cảm biến kích nổ xilanh 1
KNOCK ADAPT-CYL.2 Cảm biến kích nổ xilanh 2
KNOCK ADAPT-CYL.3 Cảm biến kích nổ xilanh 3
KNOCK ADAPT-CYL.4 Cảm biến kích nổ xilanh 4
KICKDOWN SW
Công tắc tăng tốc ( công tắc tăng tốc được gắn trên sàn xe ngay dưới bàn đạp ga Trước khi cánh bướm ga mở hoàn toàn, công tắc tăng tốc tiếp xúc với bàn đạp và chuyển sang vị trí đóng, đồng thời gửi thêm tín hiệu về ECU điều khiển phun xăng thêm
LF WHEEL SPEED SNSR cảm biến tốc độ phía trước – bên trái ( LF )
LF SOLENOID STATUS Tình trạng role cảm biến tốc độ phía trước – bên trái ( LF )
LR WHEEL SPEED SNSR cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( LR)
MOTOR POSITION SNSR Cảm biến vi trí moto bước ( bộ đo gió )
Manifold Absolute
Pressure/Barometric Pressure
sensor
Cảm biến áp suât khí nạp
MASS AIR FLOW SNSR Cảm biến lưu lượng khí nạp
Mass or Volume Air Flow sensor Cảm biến lưu lượng khí nạp
Misfire Detected with Low Fuel Hiện tượng bị chết máy khi không đủ nhiên liệu
NEUTRAL SWITCH Công tắc tay số ở vị trí trung hòa ( số N )
OVER DRIVE SWITCH Công tắc hộp số khi tăng tốc
OXYGEN SENSOR-REAR Cảm biến oxi phía sau bộ xúc tác trung hòa khí thải
OXYGEN SENSOR
O2 Sensor Signals Tín hiệu cảm biến oxi
OIL CONTROL VALVE ( OCV ) Van điều khiển dầu phối khí trục cam ( liên quan tới áp suất dầu động cơ, nhiệt độ máy, vận tôc xe và vòng tua động cơ , cảm biến vị trí bướm ga )
Trang 5OPENED TP SWITCH
( Opened throttle possition switch ) Công tắc vị trí bướm ga ở vị trí đóng hoàn toàn
Pedal Position Switch Công tắc vị trí bàn đạp ga
POWER STEERING SW Công tắc trợ lực lái
Power Steering Pressure
Sensor/Switch Cảm biến/công tắc áp suất dầu của hệ thống trợ lực lái
Rocker Arm
Cò mổ ( xú páp) Rocker Arm Actuator Control
Bộ điều khiển cò mổ
RR SOLENOID STATUS Tình trạng role cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( RR)
RF WHEEL SPEED Sensor cảm biến tốc độ phía trước – bên phải ( RF)
RR WHEEL SPEED Sensor cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( RR)
Single Cylinder Misfire (Cylinder
not Specified) Có một máy nào đó đang bị mất lửa ( chết máy )
SHIFT PATTERN SW Công tắc sang số
Shift Solenoid "1-2"
Van solenoid đổi số 1-2 System Too Rich Hỗn hợp khí nhiên liệu quá giàu
System Too Rich at Idle
Hỗn hợp khí nhiên liệu quá giàu ở chế độ vận tốc cầm chừng System Too Lean Hỗn hợp khí nhiên liệu quá nghèo
System Too lean at Idle
Hỗn hợp khí nhiên liệu quá nghèo ở chế độ vận tốc cầm chừng ( không tải )
Sliding rooft Cửa trượt ( mái trượt )
THROTTLE P SNSR Cảm biến vị trí bướm ga
THROTTLE P.SENSOR Cảm biến vị trí bướm ga
Throttle Position Sensor Cảm biến vị trí bướm ga
THROTTLE POSITION SENSOR
(STEP MOTOR TYPE)
Cảm biến vị trí bướm ga ( loại moto bước ) Throttle Actuator Control Motor Moto kiểm soát vị trí cánh bướm ga
Throttle Actuator Control System Hệ thống điều khiển cánh bướm ga
Throttle/Pedal Position Sensor
Cảm biến vị trí bướm ga/bàn đạp ga Torque Converter Clutch Bộ ly hợp chuyển đổi momen lực
TRANSAXLE RANGE SW Công tắc vị trí tay số
Transmission Control System
Hệ thống điều khiển hộp số tự động
Trang 6Auto transmission
Hộp số Hộp số tự động Transmission Range Sensor
Transmission Fluid Temperature
Turbocharge Boots sensor Cảm biến áp suất tăng áp
Turbo/Super Charger Boost
Control Solenoid Van solenoid điều khiển áp suất tăng áp
Turbo/Super Charger Turbine Tuốc bin tăng áp trong động cơ turbo/supercharge
Turbo Charger Bypass Valve
Turbo/Super Charger Wastegate
Solenoid Van solenoid điều khiển khí xả khi áp suất xi lanh quá cao trong đông cơ tăng áp
VEHICLE SPEED SENSOR Cảm biến tốc độ xe
WATER TEMPERATURE
Wheel speech sensor Cảm biến tốc độ xe
0710 366 1623