PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 9 Thời gian 90 phút Bài 1 (2,0 điểm) a) Tính giá trị biểu thức b) Giải phương trình Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai bi[.]
Trang 1QUẬN ĐỐNG ĐA MÔN: TOÁN 9
Thời gian 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức: A 2 48 4 27 75 2 3
b) Giải phương trình
1
2
x x x
Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
2 1
x A x
và
1
B
x
với x0 ; x1
a) Tính giá trị của biểu thức A biết x 25
b) Chứng minh rằng 1
x B
x
c) Tìm giá trị của x để
2B Q A
nhận giá trị nguyên
Bài 3 (2,0 điểm) Cho đường thẳng d :y2x3
và đường thẳng d' :ym1x5
(m là tham số, m1) a) Vẽ đường thẳng d
trên hệ trục tạo độ Oxy b) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng d' .
c) Tìm m để hai đường thẳng d
và d'
cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R;
đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax , lấy điểm P trên Ax AP R
Từ P kẻ tiếp tuyến PM của O R;
(M là tiếp điểm)
a) Chứng minh: bốn điểm A P M O, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: BM / /OP
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BM tại N Chứng minh: tứ giác OBNP là hình bình
hành
d) Giả sử AN cắt OP tại K; PM cắt ON tại I ; PN cắt OM tại J Chứng minh I , J , K thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm) Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo một quỹ
đạo tròn cách bề mặt Trái Đất một khoảng 35786 km, tâm quỹ
đạo của vệ tinh trùng với tâm O của Trái Đất Vệ tinh phát tín
hiệu vô tuyến theo một đường thẳng đến một vị trí trên bề mặt
trái đất Hỏi vị trí xa nhất trên bề mặt Trái Đất có thể nhận tín
hiệu từ vệ tinh này ở cách vệ tinh một khoảng là bao nhiêu km
(ghi kết quả gần đúng chính xác đến hàng đơn vị) Biết rằng Trái
Trang 2-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức: A 2 48 4 27 75 2 3
b) Giải phương trình
1
2
x x x
Hướng dẫn
a) Ta có A 2 48 4 27 75 2 3
2 3.16 4 3.9 3.25 2 3
2.4 3 4.3 3 5 3 2 3
27 3
b) Giải phương trình
1
2
x x x
Điều kiện x 3
Ta có
1
2
x x x
2
3 x 3 x 3 x 3 6
3 2
x
3 4
x
7
x
Vậy phuong trình có tập nghiệm S 7
Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
2 1
x A x
và
1
B
x
với x0 ; x1
a) Tính giá trị của biểu thức A biết x 25
b) Chứng minh rằng 1
x B
x
c) Tìm giá trị của x để
2B Q A
nhận giá trị nguyên
Hướng dẫn
a) Ta có:
2 1
x A x
với x0 ; x1 Tại x 25 (thỏa mãn đkxđ) thì giá trị biểu thức A là:
Trang 3b) Ta có:
1
B
x
với x0 ; x1
B
B
1
1
x x
B
x
c) Ta có:
x
Q
Theo ĐKXĐ là x0 ; x1 nên
2
0 2
x
x hay Q 0
Và
4 0 2
x nên
4
2
x
hay Q 2 Vậy 0Q2 nên để Q Z thì Q 0;1
Khi Q 0 x0 (thỏa mãn)
Khi
4
2
x
Kết luận: x 0; 4
Bài 3 (2,0 điểm) Cho đường thẳng d :y2x3và đường thẳng d' :ym1x5
(m là tham số, m1) a) Vẽ đường thẳng d
trên hệ trục tạo độ Oxy b) Tìm m để đường thẳng d
song song với đường thẳng d'
c) Tìm m để hai đường thẳng d và d' cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung
Hướng dẫn
a) d :y2x3
Với x0 thì y3
Với y0 thì
3 2
x
Đường thẳng d
là đường thẳng đi qua hai điểm 0;3
và
3
;0 2
b) Để đường thẳng d
song song với đường thẳng d'
thì
Trang 41 2
1
5 3
m
m
Vậy với m1 thì d / / d'
c) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d
và d'
:
2x 3 m1 x 5 m1 x 2x 3 5 m1 x2
Với m 1 0 m1 thì 0 (loại)2
Với m 1 0 m1 thì
2 1
x m
Để đường thẳng d
cắt đường thẳng d'
cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung thì 2
1
m
Vậy với m1 thì đường thẳng d cắt đường thẳng d' cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R;
đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax , lấy điểm P trên Ax AP R
Từ P kẻ tiếp tuyến PM của O R;
(M là tiếp điểm)
a) Chứng minh: bốn điểm A P M O, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: BM / /OP
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BM tại N Chứng minh: tứ giác OBNP là hình bình
hành
d) Giả sử AN cắt OP tại K; PM cắt ON tại I ; PN cắt OM tại J Chứng minh I , J , K thẳng hàng
Hướng dẫn
J I
K
N
M
P
a) Vì PM và PA là các tiếp tuyến của đường tròn O R; nên PAO PMO 90
Do đó:
+ Tam giác PAO vuông tại A nên nội tiếp đường tròn đường kính PO (1)
+ Tam giác PMO vuông tại M nên nội tiếp đường tròn đường kính PO (2)
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A P M O, , , cùng thuộc một đường tròn đường kính PO
b) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, xét hai tiếp tuyến A và M cắt nhau ở P ta có OP là phân giác của góc AOM suy ra:
AOP MOP AOM BOM
(3)
Trang 5Từ (3) và (4) suy ra AOP OBM OP BM/ / (hai góc đồng vị bằng nhau).
c) Xét PAO và NOB có:
PAO MOB 90
OA OB R
AOP OBM (theo câu b)
Do đó, PAO = NOB (g.c.g) OP BM
Xét tứ giác OBNP có: OP BM (cmt), OP BM/ / (phần b) nên là hình bình hành
d) Dễ chứng minh APNO là hình chữ nhật suy ra K là trung điểm của mỗi đường PO và AN
Ta có ON/ /PA (cùng vuông góc với AB) nên POI APO (so le trong) (5)
Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta có PO là phân giác của góc APM suy ra
APO MPO hay APO IPO (6)
Từ (5) và (6) suy ra POI IPO POI cân tại I
Xét POI cân tại I có IKlà đường trung tuyến nên cũng là đường cao IK PO (7)
Mặt khác, xét tam giác PJO có hai đường cao PM và ON cắt nhau tại I suy ra I là trực tâm của tam
giác JI PO (8)
Từ (7) và (8) suy ra I , J , K thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm) Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo một quỹ
đạo tròn cách bề mặt Trái Đất một
khoảng 35786 km, tâm quỹ đạo của vệ tinh trùng với tâm O của
Trái Đất Vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến theo một đường thẳng
đến một vị trí trên bề mặt trái đất Hỏi vị trí xa nhất trên bề mặt
Trái Đất có thể nhận tín hiệu từ vệ tinh này ở cách vệ tinh một
khoảng là bao nhiêu km (ghi kết quả gần đúng chính xác đến
hàng đơn vị) Biết rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có
bán kính khoảng 6400 km
Hướng dẫn
Trang 6O B
A
Từ hình vẽ, ta thấy điểm xa nhất mà vệ tinh (ở điểm A) có thể truyền tín hiệu đến trên bề mặt Trái Đất
là điểm B sao cho ABlà tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Từ dữ kiện bài toán, ta có AO AC OC 35786 6400 42186 (km)
Áp dụng định lý Pytago, ta có AB OA2 OB2 421862 64002 41697, 7(km)
Vậy vị trí xa nhất mà vệ tinh truyền tín hiệu đến được trên bề mặt Trái Đất là 41697, 7(km)