TRƯỜNG THCS LÔ MÔ LÔ XỐP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 9 Năm học 2021 2022 Thời gian làm bài 90 phút Bài I (1,0 điểm) Thực hiện phép tính 1) (0,5 điểm) 2) (0,5 điểm) Bài II (1,5 điểm) Giải các phương trình và[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS LÔ MÔ LÔ XỐP
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 9 Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài I (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
1) (0,5 điểm):
2) (0,5 điểm):
Bài II (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1) (0,75 điểm):
2) (0,75 điểm):
Bài III (2,0 điểm)
1) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức khi
2) (1,0 điểm) Chứng minh biểu thức
3) (0,5 điểm) Tìm các giá trị của để
Bài IV (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng
1) (1 điểm) Vẽ đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ với
2) (0,5 điểm) Tìm để đường thẳng song song với đường thẳng
3) (0,5 điểm) Tìm để đường thẳng cắt đường thẳng tại một điểm nằm bên phải của trục tung
Trang 2Bài V ( 3,5 điểm )
1) ( 0,5 điểm)
Ở siêu thị có một thang máy cuốn (như
hình vẽ) nhằm giúp khách hàng di chuyển
từ tầng này lên tầng kế của siêu thị rất
tiện lợi Biết rằng thang cuốn này được
thiết kế có độ nghiêng so với phương
ngang một góc bằng và quãng
đường di chuyển từ tầng một lên tầng hai
(theo phương chuyển động của thang
cuốn) Hỏi khoảng cách giữa
hai tầng của siêu thị là bao nhiêu mét ?
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
thứ nhất)
2) (3,0 điểm) Cho đường tròn , đường kính Qua kẻ tiếp tuyến với đường tròn Trên tia lấy điểm bất kỳ ( khác ) Từ điểm kẻ tiếp tuyến với ( là tiếp điểm)
a) Chứng minh bốn điểm thuộc cùng một đường tròn
b) Gọi là giao điểm thứ hai của với đường tròn Chứng minh tam giác vuông và
c) Từ kẻ vuông góc với , cắt tia tại Chứng minh: là tiếp tuyến của đường tròn
d) Gọi và lần lượt là trung điểm của và Trên đoạn thẳng lấy điểm , kẻ tiếp tuyến với đường tròn , ( là tiếp điểm) Chứng minh
Trang 3HƯỚNG DẪN Bài I (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
1) (0,5 điểm):
2) (0,5 điểm):
Hướng dẫn
1)
2)
Bài II (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1)
2)
Hướng dẫn
1)
Điều kiện xác định:
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Trang 42)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
Bài III (2,0 điểm)
1) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức khi
2) (1,0 điểm) Chứng minh biểu thức
3) (0,5 điểm) Tìm các giá trị của để
Hướng dẫn
1) Tính giá trị của biểu thức khi
Thay (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức ta được:
Vậy khi thì
2) Chứng minh biểu thức
Trang 5Vậy với (Đpcm).
3) Tìm các giá trị của để
Để
Mà
Kết hợp điều kiện
Trang 6Vậy thì
Bài IV (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng :
1) (1,0 điểm) Vẽ đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ với
2) (0,5 điểm) Tìm m để song song với đường thẳng :
3) (0,5 điểm) Tìm m để đường thẳng cắt đường thẳng : tại một điểm nằm bên phải trục tung
Hướng dẫn
1) (1,0 điểm) Vẽ đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ với
Ta có bảng:
Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm và
2) (0,5 điểm) Tìm m để song song với đường thẳng :
Để song song với đường thẳng : thì
Trang 7Vậy là giá trị cần tìm.
3) (0,5 điểm) Tìm m để đường thẳng cắt đường thẳng : tại một điểm nằm bên phải trục tung
Để đường thẳng cắt đường thẳng : thì
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và :
Vì đường thẳng cắt đường thẳng tại một điểm nằm bên phải trục tung nên
Hay
Kết hợp điều kiện ta có là giá trị cần tìm
Câu 5.1
1) (0,5 điểm) Ở siêu thị có một thang máy cuốn
như hình vẽ nhằm giúp khách hàng di chuyển từ
tầng này lên tầng kế của siêu thị rất tiện lợi Biết
rằng thang cuốn này được thiết kế có độ nghiêng so
với phương ngang một góc và quãng
đường di chuyển từ tầng một lên tầng hai (theo
phương chuyển động của thang cuốn)
Hỏi khoảng cách giữa hai tầng của siêu thị là bao
nhiêu mét ? (Kết quả làm tròn đến chứ số thập phân
thứ nhất)
Hướng dẫn
Trang 8B
Xét vuông tại , theo tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông ta có :
Vậy khoảng cách giữa hai tầng của siêu thị là xấp xỉ
2) (3,0 điểm) Cho đường tròn , đường kính Qua kẻ tia tiếp tuyến với đường tròn Trên tia lấy điểm bất kì ( khác ) Từ điểm kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm)
a) (1,0 điểm) Chứng minh: Bốn điểm cùng thuộc một đường tròn;
b) (1,0 điểm) Gọi là giao điểm thứ hai của với đường tròn Chứng minh: Tam giác
c) (0,5 điểm) Từ kẻ tia vuông góc với cắt tia tại Chứng minh: là tiếp tuyến của đường tròn ;
d) (0,5 điểm) Gọi và lần lượt là trung điểm của và Trên đoạn thẳng lấy điểm , kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm) Chứng minh:
Hướng dẫn
Trang 9I
M
B O
A C
a) (1,0 điểm) Chứng minh: Bốn điểm cùng thuộc một đường tròn;
Gọi là trung điểm của ;
vuông tại có là trung tuyến ;
b) (1,0 điểm) Gọi là giao điểm thứ hai của với đường tròn Chứng minh: Tam giác
x
B O
A C
Trong vuông tại có là đường cao, theo hệ thức lượng, ta có:
Trang 10Mà theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: ;
c) (0,5 điểm) Từ kẻ tia vuông góc với cắt tia tại Chứng minh: là tiếp tuyến của đường tròn ;
y x
H
B O
A C
Ta có và giao nhau tại điểm , mặt khác xét và có:
chung; ; ( cân tại có là đường cao nên cũng là phân giác);
; mà ( là tiếp tuyến của ) tại điểm là tiếp tuyến của
d) (0,5 điểm) Gọi và lần lượt là trung điểm của và Trên đoạn thẳng lấy điểm ,
kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm) Chứng minh:
Trang 11y x
Q
P T
F
E
H
B O
A
C
K
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: , mà (bán kính ) là trung trực
Do và lần lượt là trung điểm của và nên là đường trung bình của
Gọi lần lượt là giao điểm của và với , trong có là trung
Trong vuông tại , ta có: (Định lý Pi-ta-go);
; Trong vuông tại , ta có: (Định lý Pi-ta-go);
Ta phải chứng minh: , thật vậy, ta có:
( vuông tại có là đường cao)
Vậy