GIÁO VIÊN TOÁN HÀ NỘI BỘ ĐỀ THI NĂM HỌC 2021 2022 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG NGÔ SĨ LIÊN MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2021 2022 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1 (2,0 điểm) 1 Tính giá trị củ[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG NGÔ SĨ LIÊN MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC: 2021-2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức sau: M 3 48 12
2 Tìm x biết:
a) 27 9 x 3 x6 b) 2 x 1 x 2
Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
1 9
x A x
và
9
B
x
với x và 0 x 9 a) Tính giá trị của A khi x 25.
b) Chứng minh
2 3
B x
c) Tìm x nguyên dương để P2 :A B đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: (2,5 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d :y m1x4m1
1 Với
1 3
m
, vẽ đường thẳng d trong mặt phẳng toạ độ Oxy
2 Tìm m để đường thẳng d
song song với đường thẳng d'
có phương trình là
1
2 1
m
3 Tìm m để d
cắt hai trục toạ độ tại A và B sao cho S OAB (đvdt)2
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho đường tròn O R; và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Qua A kẻ đường thẳng d vuông góc
với OA Lấy M bất kì trên d Kẻ tiếp tuyến MB của O ( B tiếp điểm)
a) Chứng minh bốn điểm A M O B, , , cùng thuộc đường tròn
b) Kẻ dây BC vuông góc MO tại H , dây BC cắt OA tại K Chứng minh MC là tiếp tuyến của
O
và OK OA R. 2
c) Kẻ đường kính BE của O , hạ CG vuông góc với BE tại G , ME cắt CG tại I Chứng minh
I là trung điểm của CG
Bài 5: (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn: a b c 1 Chứng minh:
16
Trang 2
-HẾT -HƯỚNG DẪN Bài 1: (2,0 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức sau: M 3 48 12
2 Tìm x biết:
a) 27 9 x 3 x6 b) 2 x 1 x 2
Hướng dẫn
1 Tính giá trị của biểu thức sau: M 3 48 12
+) Ta có: M 3 48 12
3 4 3 2 3
3 4 3 2 3
1 4 2 3
3 3
Vậy M 3 3
2 Tìm x biết:
a) 27 9 x 3 x6 1
+) Điều kiện: 3 x 0 x 3
+) Khi đó 1 9 3 x 3 x6
6
3 3 x 3 x
6
3 3 x 3 x
2 3 x 6
3 x 3
6
x
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy x 6
b) 2 x 1 x 2 2
+) Điều kiện: x 0
+) Khi đó 2 2 x x 2 1
3
x
9
x
Kết hợp với điều kiện x ta có: 00 x 9
Vậy 0 x 9
Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
1 9
x A x
và
9
B
x
với x và 0 x 9
Trang 3a) Tính giá trị của A khi x 25.
b) Chứng minh
2 3
B x
c) Tìm x nguyên dương để P2 :A B đạt giá trị nhỏ nhất
Hướng dẫn
a) Tính giá trị của A khi x 25.
Thay x 25 (thoả mãn điều kiện) vào biểu thức A ta được:
Vậy khi x 25 thì
3 8
A
b) Chứng minh
2 3
B x
.
Điều kiện: với x và 0 x 9
9
B
x
x
x
2 3
x
Vậy
2 3
B x
với x và 0 x 9
c) Tìm x nguyên dương để P2 :A B đạt giá trị nhỏ nhất.
x
2
P
1 3
x P
x
3 2 3
x P
x
Trang 42 1
3
P
x
Ta có
3 3
x
1
P
giá trị nhỏ nhất của
1
3
Mà x nguyên dương nên x (loại).0
Vậy không có giá trị nguyên dương của x để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 3: (2,5 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d :y m1x4m1
1 Với
1 3
m
, vẽ đường thẳng d
trong mặt phẳng toạ độ Oxy
2 Tìm m để đường thẳng d
song song với đường thẳng d'
có phương trình là
1
2 1
m
3 Tìm m để d
cắt hai trục toạ độ tại A và B sao cho S OAB (đvdt)2
Hướng dẫn
1.Với
1 3
m
, ta có:
y x y x
Vẽ đồ thị hàm số
4 4 3
y x
trong mặt phẳng toạ độ Oxy :
Cho x 0 y 4 0; 4Oy
Kẻ đường thẳng qua hai điểm 0;4 và3;0
ta được đồ thị hàm số
4 4 3
y x
.
x
y
4
y = - 4
3 x + 4
3
2 d :y m1x4m1 có a m 1, b 4.
Trang 5 ' : 1 2
1
m
1
1
m
1
m
Vậy m để đường thẳng 0 d song song với đường thẳng d'
3 Giả sử d
cắt trục Oy tại A thì A0; 4 OA4
và d cắt trục Oy tại B thì
4
;0 1
B m
OB
2
OAB
1
2OA OB
4 1 1
m
m1 4
1 4
m
m
5 ( )
3 ( )
Vậy m hoặc 3 m thì 5 d cắt hai trục toạ độ tại A và B sao cho S OAB (đvdt)2
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho đường tròn O R; và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Qua A kẻ đường thẳng d vuông góc
với OA Lấy M bất kì trên d Kẻ tiếp tuyến MB của O ( B tiếp điểm)
a) Chứng minh bốn điểm A M O B, , , cùng thuộc đường tròn
b) Kẻ dây BC vuông góc MO tại H , dây BC cắt OA tại K Chứng minh MC là tiếp tuyến của
O và OK OA R 2
c) Kẻ đường kính BE của O , hạ CG vuông góc với BE tại G , ME cắt CG tại I Chứng minh
I là trung điểm của CG
Hướng dẫn giải
d
I G E
K H
C
B
O A
M
a) Chứng minh bốn điểm A M O B, , , cùng thuộc đường tròn
+ Vì MA AO(gt) AMO vuông tại A
, ,
A M O
cùng thuộc đường tròn đường kính MO (1)
Trang 6+ Xét O , ta có MB là tiếp tuyến của O tại B
Vì MBBO(Tính chất tiếp tuyến) BMO vuông tại B
, ,
B M O
cùng thuộc đường tròn đường kính MO (2)
Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm A M O B, , , cùng thuộc đường tròn đường kính MO
b) + Xét O , ta có B C, O OB OC
Xét OBC , ta có OB OC OBC cân tại O , mà OH là đường cao
Do đó, OH đồng thời là đường phân giác, trung tuyến
+ Xét MBO và MCO , ta có: OB OC ; BMO CMO ; MO chung
Do đó, MBO MCO (c.g.c)
Suy ra MBO MCO , mà MBO 900
Suy ra MCO 900 MC là tiếp tuyến của O
Chứng minh OK OA R. 2
+ Xét OHK và OAM , ta có: MOA chung; OHK OAM 900
(3)
+ Xét MBO vuông tại B BH, MO, ta có: OH OM. OB2 (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
mà OB R , do đó, OH OM. R2 (4)
Từ (3) và (4) suy ra OK OA R. 2
c) Chứng minh I là trung điểm của CG
+ Ta có IGBE MB; BE IG // MB (Từ vuông góc đến song song)
+Xét EMB , IG // MB (cmt)
IG
+ Xét BCE , ta có
2
BE
B C E O
BCE vuông tại C
+ Xét BCE vuông tại C , CGBE, ta có:
BE
CG CE BC , mà BC2BH (do H là trung điểm của BC )
1
BH
MB
(5)
+ Xét CEG vuông tại G , ta có:
cosCEG EG
CE
( Tỉ số lượng giác của góc nhọn) (6)
+ Xét MBH vuông tại B , ta có:
cosMBH BH
MB
( Tỉ số lượng giác của góc nhọn) (7)
Từ (5), (6) và (7)
1
2cos
IG
CGE
(8)
+ Vì MBBO, ta có MBH HBO 900
Trang 7Xét BCE vuông tại C , ta có CEB CBE 900
Do đó, MBH CEG ( cùng phụ góc CBE ) (9)
Từ (8) và (9) suy ra
1 2
IG
Suy ra Chứng minh I là trung điểm của CG
Bài 5: (0,5 điểm) Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn: a b c 1 Chứng minh:
16
a b abc
Hướng dẫn
Ta có: a b c 2 a b c a b c2 4c a b
a b 2 ab a b 2 4ab
Khi đó: a b a b .1a b a b c2 a b c a b 4 4c a b 24 4c ab16abc
.
Dấu “=” xảy ra khi:
1 4 1 4
2
a
a b c
a b c
c