TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM TỔ TOÁN – TIN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 7 Thời gian 90 phút Bài 1 (2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức a) b) Bài 2 (2,0 điểm) a[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÀ NỘI – AMSTERDAM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 7
Thời gian 90 phút
Bài 1: (2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:
2
3
B
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Tìm x biết rằng: 1 3 x 2 x 2 0
b) Tìm tất cả các số x y z, , thỏa mãn đồng thời hai điều kiện
3x2 y5zvà x y z 74
Bài 3: (1,5 điểm)
Tìm độ dài mỗi cạnh của một tam giác, biết tam giác đó có chu vi bằng 94 cm và các chiều cao của nó
tỉ lệ nghịch với
1 1 1
; ;
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân A Kẻ phân giác CD D AB
Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt
BC tại F và CA tại K Đường thẳng kẻ qua D và song song với BC cắt AC tại E Phân giác của góc BAC cắt DE tại M chứng minh rằng:
a) Hai tam giác CDF và CDK bằng nhau.
b) Các tam giác DEC và DEK là các tam giác cân.
c) CF2BD
d)
1 4
Bài 5: (1,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho số
1 6
n A
n
là một số nguyên
b) Dành riêng cho lớp 7A
Cho các phân số
a b b c c a Rút gọn phân số .
abc T
ab bc ca
Trang 2-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: (2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức
2
3
B
Hướng dẫn
9 9 14
9 9 14
1 9 2
2
10
2
3
B
1 1 9 27 70 87
1 3
51
3 4
51 12
5 612
12
Bài 2: (2,0 điểm)
a)Tìm x biết rằng: 1 3 x 2 x 2 0
b) Tìm tất cả các số x y z, , thỏa mãn đồng thời hai điều kiện
3x2 y5zvà x y z 74
Hướng dẫn
a)Tìm x biết rằng: 1 3 x 2 x 2 0
Với
1 3
x
ta có: 1 3 x , 0 x 2 0
1 3 x 2 x 2 0 1 3 x 2 2 x0 x 3 0 x ( thỏa mãn 3
1 3
x
) Trong trường hợp này x là một nghiệm của phương trình.3
Với
1
2
3x ta có: 1 3 x , 0 x 2 0
1 3 x 2 x 2 0 3x 1 2 2 x0 5x 5 0 x ( thỏa mãn 1
1
2
Trong trường hợp này x là một nghiệm của phương trình.1
Với x ta có: 1 32 x , 0 x 2 0
1 3 x 2 x 2 0 3x 1 2x 20 x 3 0 x ( không thỏa mãn 3 x )2
Trang 3Trong trường hợp này x không là nghiệm của phương trình.3
Kết luận : Tổng hợp các trường hợp thì phương trình có hai nghiệm là x và 3 x 1
b) Tìm tất cả các số x y z, , thỏa mãn đồng thời hai điều kiện
3x2 y5zvà x y z 74
Ta có
x y z
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
2
x y z x y z
74 444
6
Ta có :
2
x
x
2
y
y
3
z
z
Bài 3: (1,5 điểm)
Tìm độ dài mỗi cạnh của một tam giác, biết tam giác đó có chu vi bằng 94 cm và các chiều cao của nó
tỉ lệ nghịch với
1 1 1
; ;
Hướng dẫn
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác ABC là a b c; ; (cm;0a b c; ; 94)
Theo đề bài có a b c 94
Gọi diện tích tam giác ABC là S Chiều cao tương ứng với các cạnh a b c; ; là ; ;h h h a b c
Suy ra
Vì các chiều cao của tam giác tỉ lệ nghịch với
1 1 1
; ;
hay
20 15 12
Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:
94 2
Suy ra a40;b30;c24 (tm)
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân A Kẻ phân giác CD D AB
Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt
BC tại F và CA tại K Đường thẳng kẻ qua D và song song với BC cắt AC tại E Phân giác của góc BAC cắt DE tại M chứng minh rằng:
a) Hai tam giác CDF và CDK bằng nhau.
b) Các tam giác DEC và DEK là các tam giác cân.
Trang 4c) CF2BD
d)
1 4
Hướng dẫn
a) Hai tam giác CDF và CDK bằng nhau.
Ta có: CDKF gt( ) CDF CDK 90o
CD là phân giác ACB (gt)
DCA DCB DCK DCF (vì
;
Xét CDF và CDK có:
CDF CDK (cmt)
CD là cạnh chung
DCF DCK (cmt)
CDF
= CDK (g-c-g)
b) Các tam giác DEC và DEK là các tam giác cân.
K
M
E
F
D
A
/ /
DE BC (gt) DCB EC (2 góc so le trong) D
Mà DCB DCE (gt) DCE E C DEC cân tại D E (dhnb)
D
C K vuông tại D (gt) DCK DKC 90o(t/c tam giác vuông)
D D D 90o
C E E K C K (2 góc kề nhau)
Mà DCK C E (cmt) D
DKC E K DEK cân tại E
c) CF2BD
ABC cân tại A(gt) ABCACB (t/c tam giác cân)
/ /
DE BC (gt)
D
ADE ABC
AE ACB (hai góc đồng vị)
ADEAE ADE cân tại A (dhnb) AD AE (định nghĩa) mà AB AC (gt)
AB A AC A DB EC (1)
+) DEC cân tại E (cmt) EC ED (định nghĩa)
+) DEK cân tại E (cmt) EK ED (định nghĩa)
EC EK mà E KC E là trung điểm của KC 2
KC EC
Mà KC CF (cmt) 2
CF EC
(2)
Từ (1) và (2) suy ra 2 2
CF
đpcm
Trang 5d)
1 4
Xét ADM và AEM có:
A A (cmt)
A
DAM E M (vì AM là phân giác ABC )
AM là cạnh chung
ADM AEM (c-g-c)
DM ME (2 cạnh tương ứng)
Mà M DE (gt) M là trung điểm 2
DE
2
BD MD
(vì BD EC EC ; ED (cmt)
/ 2
MD
đpcm
Bài 5: (1,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho số
1 6
n A
n
là một số nguyên
b) Dành riêng cho lớp 7A
Cho các phân số
a b b c c a Rút gọn phân số .
abc T
ab bc ca
Hướng dẫn
a) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho số
1 6
n A
n
là một số nguyên
Ta có:
3 2 3 8
3
n n
A
Với n Z thì để A Z thì
8
2n 3Z Khi đó: 2n Ư(8) 3 1; 2; 4; 8
Lập bảng:
Với n Z thì các giá trị n thỏa mãn là: n 1;2
Kết luận: n 1;2
b) Dành riêng cho lớp 7A
Cho các phân số
a b b c c a Rút gọn phân số .
abc T
ab bc ca
Từ giả thiết ta suy ra a b c, , khác 0 Khi đó
Trang 63
ab
4
bc
ca
3 ( 2 ) 2
abc
a b c
4 ( 2 ) 3
abc
(c 2 ) b
abc
3
abc
4
abc
cb 2
abc
2
3
abc
2
2
2
Suy ra
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được
Suy ra 12 7
hay
12 7
abc
12 7
T