TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM TỔ TOÁN – TIN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8 Thời gian 90 phút Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức 1) Tìm điều kiện xác định và rút[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÀ NỘI – AMSTERDAM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm)
Cho biểu thức 1 1 2 : 2 2
P
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
2) Tính giá trị của biểu thức P, biết rằng 2x 1 3
3) Với x 2, chứng minh rằng P 8 Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)A x x4 5x24 b) B x y ; x4 x22xy y 2
2) Tìm tất cả các số thực x biết: x3 4x2 x 4 0
Bài 3 (1,0 điểm) Cho đa thức ( ) P x với hệ số thực thỏa mãn (2) 1 P và ( 2) 3P Tìm đa thức dư trong
phép chia đa thức ( )P x chia cho đa thức x 2 4
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm M nằm trên đường chéo AC (M khác với ,A C ).
Gọi , ,H K P và Q lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống CD AD BC và , , AB 1) Chứng minh các tứ giác MHCP MQAK là các hình vuông.,
2) Chứng minh rằng KAB HDA và BK AH
3) Xét điểm I thay đổi trên đoạn thẳng CO, không trùng với O Gọi S là điểm đối xứng với B
qua I Dựng SN CD tại N , các đường thẳng BS và CD cắt nhau tại L Chứng minh rằng
DL là tia phân giác của BDS
4) Chứng minh rằng BC SN 2DL
Bài 5 (0,5 điểm)
1) (Dành cho các lớp 8B, 8C, 8D, 8E)
Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 2 2 2
4
a b c và 3 3 3
8
a b c Tính giá trị biểu thức: P a 4b4c4
2) (Dành riêng cho lớp 8A)
Với , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P ab bc ca
Trang 2
-HẾT -HƯỚNG DẪN
Bài 1 (2,5 điểm)
Cho biểu thức 1 1 2 : 2 2
P
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
2) Tính giá trị của biểu thức P, biết rằng 2x 1 3
3) Với x 2, chứng minh rằng P 8 Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Hướng dẫn
1) ĐKXĐ: x1;x2
P
2) Có 2 1 3 2 1 3 2
x
(không thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy khi 2x thì P thì giá trị của P không xác định.1 3
3) Xét hiệu: 2 42
x x
P
Ta có x 2 x 2 0 Mà x 42 0 x
42
2
x
x
Dấu đẳng thức xảy ra khi x 42 0 x4 (thỏa mãn x 2)
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)A x x4 5x24 b) B x y ; x4 x22xy y 2
2) Tìm tất cả các số thực x biết: x3 4x2 x 4 0
Hướng dẫn
1) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)A x x4 5x24= x4 x2 4x2 4 x x2 21 4x21 x2 1 x2 4
x1 x1 x 2 x2
b) B x y ; x4 x22xy y 2 x4 x2 2xy y 2 x4 x y 2 x2 2 x y 2
x2 x y x 2 x y
2) Tìm tất cả các số thực x biết: x3 4x2 x 4 0
Ta có: x3 4x2 x 4 0 x x2 4 x 40 2
x 4 x1 x1 0 x4 hoặc x hoặc 1 x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Cho đa thức ( ) P x với hệ số thực thỏa mãn (2) 1 P và ( 2) 3P Tìm đa thức dư trong
phép chia đa thức ( )P x chia cho đa thức 2
4
x
Hướng dẫn
Gọi đa thức dư trong phép chia ( )P x cho x là 2 4 ax b
Theo đề bài ta có :
2 ( ) ( 4) ( )
P x x A x ax b
Trang 3Với x2 thì P 2 2a b
P 2 1
2 1 (1)
mà
a b
Với x2 thì P 2 2a b
P 2 3
mà nên 2 a b 3 (2)
Cộng vế với vế của 1 và 2 ta được :
2 4
2
b
b
Thay b 2 vào 1 ta được : 2a 2 1
1 2
a a
Vậy đa thức dư cần tìm là : 1 2
2 x
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm M nằm trên đường chéo AC (M khác với ,A C ).
Gọi , ,H K P và Q lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống CD AD BC và , , AB 1) Chứng minh các tứ giác MHCP MQAK là các hình vuông.,
2) Chứng minh rằng KAB HDA và BK AH
3) Xét điểm I thay đổi trên đoạn thẳng CO, không trùng với O Gọi S là điểm đối xứng với B
qua I Dựng SN CD tại N , các đường thẳng BS và CD cắt nhau tại L Chứng minh rằng
DL là tia phân giác của BDS
4) Chứng minh rằng BC SN 2DL
Hướng dẫn
1) Xét tứ giác MHCP có PCH MHC MPC 90o nên MHCP là hình chữ nhật
Mặt khác CM là phân giác PCH do đó MHCPlà hình vuông
Tương tự ta có tứ giác MQAK có KAQ AQM AKM 90o nên MQAK là hình chữ nhật
Mặt khác AM là phân giác QAK do đó MQAK là hình vuông.
Trang 42) Xét tứ giác AQHD có ADH DAQ AQH 90o nên AQ DH
Mà AQAK AKDH
Xét hai tam giác vuông KAB và HDA có
AB AD , BAK ADH 90o, AK DH
Suy ra KAB HDA (c-g-c)
Ta có ABKDAH (góc tương ứng)
Mà DAH HAB 90o ABK HAB 90o
Gọi AHBK T Tam giác ABE có ABT TAB ATB 180o ATB90o
Vậy BK AH
3) Xét tam giác BDS có OI là đường trung bình nên OI DS //
Mà OI DB DSDB BDS 90o Do DB là phân giác ADC BDC 45o
Suy ra SDC BDS BDC 45o SDC BDC 45o Vậy DL là tia phân giác của BDS
4) Chứng minh rằng BC SN 2DL
Ta có BC SN// (cùng vuông góc CD)
Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với SN, cắt SN kéo dài tại E, cắt BC tại F
Xét hai tam giác vuông BFI và SEI có
BI SI, IBF ISE (so le trong)
( cạnh huyền góc nhọn)
IF IE
Mà BFBC IF LC IE LC
Mặt khác LN IE LN LC
Tam giác DSN vuông cân tại N nên SNDN
Ta có BC SN DC DN DN NC DN 2DN NC 2DL 2LN LN LC
2DL LN LC
2DLLC LN 2DL
Bài 5 (0,5 điểm)
1) (Dành cho các lớp 8B, 8C, 8D, 8E)
Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 2 2 2
4
a b c và 3 3 3
8
a b c Tính giá trị biểu thức: P a 4b4c4
2) (Dành riêng cho lớp 8A)
Với , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P ab bc ca
Hướng dẫn
Ta có
2 2 2
1 1
8
1 2
Từ
1; 1; 1
Trang 53 3 3
1
Dấu " " xảy ra ; ; 1;0;0
2 2 2
a b c
và các hoán vị
a b c, , 2;0;0
và các hoán vị
Khi đó P a 4b4 c4 16
2) Ta có: 4 2 3 5 1
P ab bc ca a b c b c a c a b
P a b c b c a
3 1 5 1
2a a 2b b
1
2 a a 4 2 b b 4
1 1
2 a 2 2 b 2
Suy ra:P Dấu “=” xảy ra khi 1 1; 0
2
a b c Vậy MaxP = 1