1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo trình lý thuyết ngôn ngữ nhóm (tập 1) phần 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Một số lớp ngữ nhóm
Tác giả A. V. Anisimov
Chuyên ngành Lý thuyết ngôn ngữ nhóm
Thể loại giáo trình
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 M Ộ T SỐ L Ớ P NGÔN NGỮ NHÓM Các ngôn ngữ nhóm được A v Aniximov khảo sát đầu tiên vào năm 197] [5] Theo s Eìilenberg I 17| ngôn ngữ L có vị nhóm cú pháp //(//) dẳng càu với một vị nhóm s khi[.]

Trang 1

Chương 4

M Ộ T S Ố L Ớ P N G Ô N N G Ữ N H Ó M

C á c n g ô n ngữ n h ó m được A v A n i x i m o v khảo sát đ ầ u tiên v à o

n ă m 197] [ 5 ] Theo s Eìilenberg I 17| n g ô n ngữ L c ó vị n h ó m cú

p h á p / / ( / / ) dẳng càu với một vị n h ó m s khi và chi khi t ồ n t ạ i một

toàn cấu (Ọ : X —» s và một tập con rơi rạc / / của s sao cho L = <p "'(//) Các n g ô n ngữ n h ó m mà A v A n i x i m o v khảo sát ứng v ớ i s là một

n h ó m và / / là tập chỉ c ồ m một phần tử đ ơ n vị cua s, hay t ư ơ n g

đ ư ơ n g : / chỉ gồm một ít)- lớp tương đẳng c h ứ a tở rỗng của X Trong c h ư ơ n g này ta xét trường hợp thay s bởi một n h ó m tuy ý và / / là một tập con rời rạc tuy ý cùa s Phần lớn c á c kết quả trong

c h ư ơ n g n à y dược rút ra l ở các c ò n " trình gần đ á y của c h ú n g tôi

(Xem [23], [24], [251, [26], [27], [28] [291)

§1 N g ô n n g ữ n h ó m c h í n h q u i

V ớ i c á c k h á i n i ệ m và những kiến thức cơ sứ đ ã dược trang bị ớ

c á c t i ế t t r ư ớ c , I r o n " t i ế t n à y til sẽ m ô tả n g ô n n g ữ n h ó m c h í n h q u i liên c á 4 p h ư ơ n g d i ệ n : d á n " ct ĩ ộ LI n g ô n ngữ, ô t ô m á t , vị n h ó m cú

p h á p và vãn phạm sinh ra neỏn ngữ đ ó

1.1 Đ ị n h nghĩa N g ô n ngũ' / trên À'di rạc gọi là một ngôn ngữ nhóm

chính qui nêu L là n g ô n ngũ' chính qui và vị n h ó m cú p h á p ju(L) của

L là m ộ t n h ó m

1.2 Đ ị n h nghĩa /) Ôtômát cJị = (VI X) được g ọ i là tách được nếu với m ọ i a h e A v ớ i m ọ i X G X tở đẳng thức ổ(a, x) = ỗ(b, x) k é o

theo a = b

Trang 2

126 Chương 4 Một số lớp ngôn ngữ nhóm

li) Ôtômát = (A, X) được gọi là dầy chi nêu với m ọ i X e X, với m ọ i

a' € A tồn t ạ i í / € /Ì sao cho ( X í / - V ) = a '

1.3 Đ ị n h nghĩa Vãn phạm G được gọi là / / / Ỉ / C / H /ớv /;r// / ) / / < / / ' nếu /J

g ồ m và chỉ gồm các qui tắc sau

/') p, —> Ví/, sao cho với mỗi -V e X p chạy khắp N và I í/, Ị là một hoán vị

của { p , Ị ;

/ / ) p —> A v ớ i ít nhất một p e /V

1.4 Định lý (Định lý c ơ bản) Giả sử L là níỊÔn ngữ trên X Khi dó

các mệnh đẻ sưu là tươiìạ đươnq:

i) Õtômát C(j{L) = (A, X «(), ổ, A ') đoán nhận nqón ngữL hữu hạn

vù tách được;

li) Otômát co(L) - (A, X, út,,, ổ, /4') đoán nhận ngôn ngữ L hữu hạn và đầy dử;

Hi) Vị nhóm cú pháp jLí(L) lù một nhóm hữu hạn;

iv) Văn phạm G = (N, X, p, ơ) sinh ra ngôn lì (Ịlĩ ỉ thuần túy bên phải

c á c mệnh đ ề sau

1.5 M ê n h đ ề Ngôn ngữ L trên Xỉa ngôn ngữ nhóm chính qui khi

và chì khi ị được đoán nhún bởi ôtômát oi! ) - (A, X í / , , ổ A ') hữu hạn và tách dược

n g ô n ngữ c h í n h qui n ê n Ũ](L) là hữu hạn

Hơn nữa //(/.) = ^ /l ò là n h ó m hữu han nên A = ^ CŨĨÌŨ

tập hữu hạn (vì 9 L c sJ ĩt)

M ặ t k h á c , / / ( L ) là n h ó m n ê n m ọ i p h ữ n t ử của n ó đ ể u k h ả

nghịch Vì T(A) là vị n h ó m con của J (gồm tất cả các ánh xạ từ A vào

Trang 3

/ ý thuyết ngôn ngữ nhóm 1 2 7

c h í n h n ó ) , n ê n v ớ i m o i A í Xin c ó ố ti 1(A) là đ ơ n á n h , n g h ĩ a là t ừ

ít (ị = ht\ k é o t h e o í / = lì D o d ó I"X/ ) t á c h đ ư ợ c

Đ ả o l ạ i n ế u \ h ữ u h ạ n thì ' / ' ( / \ ) c ũ n " h ữ u h ạ n M à / / ( / , ) - 7 ( / 4 )

n ê n / / ( / ) c ũ n g h ữ u h a n H ơ n n ứ a oil.) t á c h đ ư ợ c n ê n v ớ i m ọ i

li e X*, t ừ ( X í / / / ) = / í ) k é o theo a - b T h ậ t v ậ y

N ế u í/ = A t h ì két l u ậ n là h i ê n n h i ê n

N ế u // = À", x 2 X, v ớ i V e X t h ì t ừ í ^ t / /í) = ói/-?, /í) ta suy ra

- V ị -V ; ) \)) = t i ( h V, A ' Ả ) , A ' t )

D o đ ó c X í / -V, A" Ắ , ) = ổ(b, Vị V, ! ) vì ứ X D t á c h được, t i ế p tục

t ư ơ n g t ự q u á t r ì n h t r ê n ta c ó (Xa V Ị ) = (ịh V ị ) n ê n (7 = /?

N h ư v ậ y , v ớ i m ọ i H e Ỳ ta c ó íV : /\ •-•> ,1 là đ ơ n á n h , t r o n g đ ó A

là h ữ u h ạ n , n ê n (V : \ A là m ộ i p h é p t h ố c ủ a Á N h ư v ậ y 7'(.4) là

m ộ t vị n h ó m c o n c ủ a n h ó m h ữ u h ạ n (n ( g ử m t ấ t c ả c á c p h é p t h ế của

A), n ê n V (.4) là m ộ t n h ó m c o n của ợ , V ì u(L) — 7'(/4) n ê n / y ( L ) l à

m ộ i n h ó m h ữ u han v à do đ ó / là li n õ n n g ữ n h ó m c h í n h q u i

1.6 M ệ n h đ ề NỊÍÒH nại? Ỉ. n en X là ììi>ôn ngữ nhóm chính qui khi

và l ỉu khi ('Ai.) = (A, X ít., Ổ, A ') đoán nhận L là ôtômcìl hữu hạn và

(lây liu

Chứiiq minh G i ả su L là n s ô n ngũ' n h ó m c h í n h q u i K h i đ ó co(L)

là h ữ u h a n H ơ n nữa / / ( / ) là n h ó m h ữ u h a n , m à / / ( / ) — T(A) n ê n Ỉ'(A) là n h ó m c o n c ủ a n h ó m h ữ u h ạ n Cj A - bao g ử m c á c s o n g á n h t ừ

/\ l ẽ n c h í n h n ó

N ó i r i ê n g , v ớ i m ọ i X 6 X ờ\ : /ì - > ,4 là t o à n á n h n ê n v ớ i m ọ i

í / ' G 1 t ử n t ạ i a e A sao c h o / H í / , v) = a ' v à đ o đ ó ố\ là đ ầ y đ ủ

Đ ả o l a i g i ả sử là ô t ô m á t h ữ u h ạ n v à đ ầ y đ ủ T a c h ứ n g

m i n h / là n g ô n ngũ' n h ó m c h í n h q u i T h ậ t v ậ y , d o CŨ{L) h ữ u h ạ n n ê n / là n g ử n n g ũ c h í n h q u i v à Lái.) c ũ n g h ữ u h ạ n M à '/'(TI) — / / ( / )

n ó n 7 ( , \ ) h ữ u h ạ n v à d o đ ó A h ữ u h ạ n

Trang 4

128 Chương 4 Một số lóp ngôn ngữ nhóm

M ặ t k h á c t ừ t í n h đ ầ y đ ủ c ủ a Ú)(L) suy ra v ớ i m ọ i It e X*,

õ u : A —> A là m ộ t toàn ánh và do đ ó là m ộ t song á n h (từ A lên

c h í n h n ó )

N h ư vậy T(A) là vị n h ó m của n h ó m hữu h ạ n Cj A và do đ ó 7'(/A) là

một n h ó m hữu h ạ n , suy ra ju(L) là n h ó m hữu h ạ n V ậ y L là n g ô n

ngữ n h ó m c h í n h q u i

1.7 M ệ n h đ ề Ngôn ngữ L trên Xia ngôn ngữ nhóm chính qui klìi

và chỉ khi L được sinh ra bài văn phạm thuần túy bên phải

Chứng minh Điều kiện cẩn G i ả sử L cz X là n g ô n n g ữ n h ó m

c h í n h q u i được đ o á n nhận bởi ô t ô m á t úiỊS) - {A, X, (3(1, ổ, A ') hữu hạn và t á c h được Ta xây dựng v ă n p h ạ m G n h ư sau

G - (N, X, p, ờ), trong đó N = A, cr= ể(„ c á c q u i tắc thuộc p là

1) ể,• —> V í / nếu a,, a' e /4, V e X s a o cho (ịa r X) = a'ị

2) a —> A nếu ể e /A '

T h ế thì

Ì) R õ r à n g a, chạy khắp /V, và do L là n g ô n n g ữ n h ó m n ê n

với m ọ i X 6 X, S x là song á n h từ /4 lên c h í n h n ó Do đ ó { a'ị \ - ị li, í

2) Tồn tại a e A sao cho â(ạ, A ) G A ': hiển nhiên Do đó, tồn tại

ít nhất a e N sao cho í/ —> A

N h ư v ậ y , ơ thuần t ú y bên p h ả i Ta h ã y chểng m i n h Lị (ớ) = L(G), tểc là văn phạm x â y dựng n h ư t r ê n sinh ra L

G i ả sử li € L(G), khi đ ó ơ =>* íí Hai t r ư ờ n g hợp x ả y ra:

• N ế u tí = A và ơ =>* í/ thì do t ồ n t ạ i Z | Z Ẩ sao cho

J - I = ơ " = « , / ? I V ,

Ị z 2 = M ^ v ,

v ớ i p, - > <7, (í/,, v„ / 7 , , c/, G r* = ( N u X)*)

Trang 5

Ly thuyết ngôn ngư nhóm 129

I =1 -ì = "í iPi | V A ì

í v ớ i /', , - > í / ; , [ - I - = " í - Ì !»•/ I

( T a k ý h i ệ u /?,, í/, t h a y c h o aỊ dị) T h ế t h ì z k = li = A , n ê n từ

đ ắ n g t h ứ c c u ố i c ù n g và đ ị n h n g h ĩ a vị n h ó m tự d o , ta c ó :

» < - ! = tfi ì = V 1 I = A

-T h e o c á c h xây d ụ n g các q u i tắc của / ' ta thấy /? Ả_! € A ' và r, | =

xới /7^1 6 A ' , / l n I = 0 m à r t : => lị I nen = z; 2 = = ơ

T ừ đ ó c r = f\.p kA /\ = a u e /4 '

V ì / ; A , € -4 ' m à $ < 20, A ) = í/., e ,4 ' n ê n A e r<X/J h a y /í e Ú)(L)

• N ế u // = Xy\2 x m v ớ i V, G X t h ì t ồ n t ạ i Zị, z k sao c h o

c r = Z, = > 12 = > = > : Ẩ = / í ,

í cr = 7 , = M,p,v, = a„

n ê n < với /» ; í/,, £ /V

[ -2 =

M à \ ' * l à v ị n h ó m tự d o s i n h bới N u X v ớ i N n X = 0 , n ê n từ

t h ế t h ì a u = / ) , —> A nên a u e A ' và z2 = A T h e o

2 = 2 3 = = z k - li nên / í = A và do ứt l

cáu = A G / ( ( T i ) )

N ế u í/, * A , t h ế t h ì (/, = V ị t / , v ớ i V, e X í/, e N K h i đ ó từ

- 2 = " /•' 1 = V | < / ;

2 , = H 2 CỊ,Y 2

với /?,, í/, e N ; V ' j , v2 e V 7 *; V, 6 X v à /V n x = 0 nên từ đắng thức đầu suy ra

t r ê n V = N u X)

K h i đ ó , h o ặ c q 2 = A suy ra Z = :4 = = Z Ẩ = K ( t h e o q u i tắc x â y

d ự n g P ) v à t ừ đ ó li = V ị , a , = p2 e / Ì ', m à (3,1 = Pị —> y\Ci\ n ê n từ

í>(í/;,._v ) = í/, e A ' s u y ra V| £ L ( < y ) h a y í/ 6 L ( í y )

Trang 6

130 Chương 4 Mót số lớp ngôn ngữ nhóm

Hoặc q 2 = y 2 a, với V, 6 X, í / , 6 /V t h ế thì t ừ

I - ỉ = l<ỉPl y ì = y v ; l

-với/>3 - > í/,, v„ ^ € A; ft, í/, e N ; N n X = 0 và í/,, V, e V7 = (Ạ/ u X ) Suy ra V ì = A p x = ớ2 v à » 3 = Vị V - D o đ ó h o ặ c ố / , = A t h ì

li - Zị = = z k trong đ ó z 4 = v,y,. A A = y\y 2 M 2 - P\ = Vị í / , n ê n

í ỹ ( ữ „ , V | ) = í / , ; í / , —> > '2« 2 s u y ra ổ ( đ h v 2 ) = 6/2 = / 7 , e /4 ' v ì

P i —> Ợ3 = A Do đ ó V , v 2 ) = i ^ c / j y , ) = </,e/\' Suy ra /í e L ( ứ Ạ

N ế u q ? - V Ị Í / Ị v ớ i V , € X í/, € N t h ì l ý l u ậ n t i ế p , sau k h ô n g q u á k

bước ta đi đ ế n

Ì) hoặc li 6 ỉi Cũ)

2) h o ặ c r ; = V , v 2 . z t a k = ,v,.v, x,„

với X e X V, € X, í ?t G /V và theo định nghĩa của vị n h ó m t ự do t r ê n

(N u X)* ta suy ra Ả- +1 = W2 V, = X, < í < k), (lị - x m v ớ i í/, e /V

và j r m e X, t r o n g đ ó / V n j f = 0 : m â u t h u ẫ n

N h ư v ậ y , từ » e L(G) suy ra /í e n ê n L ( G ) GI L{ú))

ỉ.(ũ)) <z ỉ.((ỉ)

Thật v ậ y , g i ả sử ;/ 6 ì.(oi) suy ra # < 7 „ , /í) = a ' € / l ' thì

o h o ặ c li = A , s u y r a A ) = (•/,, é /4 ' n ê n í/,, » A , m à

nên từ <2(, —> A t a c ó ơ => / í v ậ y (í e L(G)

o hoặc (í = A',.,v 2 ,V Ả v ớ i V, e xụ - ì., 2 Ả") v à

ổ ( ứ f 0 , A ' | ) = à ,

<5(<3,, - \ 2) = a 2

<

5{a.,, A ) = í / ; = í / ' e /4 ' (vì » e L(ft>))

Trang 7

Lý thuyết ngôn ngữ nhóm 1 3 1

nen

a t) - » À " , í / í/ị —> A ' 2 Í / ,

í / , ị —> V A í/ t với í/, —> /~

T h ế thì

í ơ = í/, = A í / , , A

ỉ V|<7, = A V ị í / J A

n ê n cr => Á y / ị vì í"/,, —> v : <7,

n ê n V Ị Í / Ị => \ \ ; / vì í / , —> A i /

n ê n V, xt A a k ị = > HỊCI, , v ì í/, , - > xk a l

Ị nai = ' " ' í - À

n ê n ;/ơẢ ==> /í, vì C / A —> A

D o đ ó ơ =>* í/ hay /í € / , ( ( / ) Váy L(íy) c L ( G )

Đ/c;/í Ấ.7V/Í í/íí: G i ả sử / sinh bới vãn p h ạ m G = (/V, X, p, ơ )

thuần túy bôn p h ả i Ta x â y dựng ô t ô m á t n h ư sau:

li - li A A

5 = A', / i

Trang 8

132 Chương 4 Một số lớp ngôn ngữ nhóm

Theo ì ì) ta c ó lì' * 0 li = <J và v) = <y, n ế u p, —> Ví/,. Vì /; chay khắp Ạ/ và ị í / , } là một h o á n vị của -ị/;, Ị n ê n /?, là một h à m

c h u y ể n t r ạ n g t h á i t ừ ổ —> ổ Ta c h ứ n g m i n h L(B) d L ( G ) v à

n g ư ơ c l a i

G i ả sử li e X pib {) , li) e B' và /í = A T h ế thì

ơ = A.b n

ỉ » A A A A

u ,A) e B ' nên 6() —> A

D o đ ó cr =>*», tức là li e L(G)

N ế u íí = v,.v, A',„ thì đát

p ( ố ( „ X , ) = ố , /X/?,, vo = /?,

/ X ố t , , -V Ắ ) = /? í; e B' ( v ì /?(/>„. li) e B ')

suy ra

T h ế thì

/?„ —> X\bỊ

bị -» x 2 b 2

ử; - » A

Trang 9

Ly thuyết ngôn ngữ nhóm 133

- V , v , Xịh k ! = A , Xị ị b t _ị.A

li h - 1 \ Xị ,.1",

n ê n / í /5 = > í / , vì /? Ắ —> A

Do đ ó a = y / í V ậ y li e L(G). T ừ đ ó L(B) c L ( ơ )

Ta chứng m i n h L ( G ) d / - ( / i )

G i ả sử ơ" =>* í í , n ế u // = A t h ì từ

-í. I = " í -iPí - I V A - I

v ớ i , -><7t.,

ta c ó í í ; = Ợ / I = V ; 1 = A T h e o c á c q u i t ắ c c ủ a / \ p h ả i c ó

ì = :Ắ 2 = = o\ m à , = / ; , , 6 ổ ' , vì pt - > í /i I = A

v à cr = b v — p k _ I —> A n ê n p A ) e ổ ' v à do đ ó M = A e / ( 5 )

Nêu li = Vi V v„ với m ọ i V, e X, thì do ( T =>*», nên

ơ —> l ị => z : -> => z k = u

G i ả sử

ÍT = z, = í / , / V , = /?„

z 2 = » , ( / , 1 - ,

v ớ i /?,/?„£ /V, r , e V* = (N <J X)* v à /V n x= 0 , n ê n p h ả i c ó

Giả sử q = A, t h ế thì p, = fr„ —> <7, = A , n ê n ò() 6 zr và theo q u i

tắc của p , ta c ó : Z , = r , Z j = » K h i đ ó yơ(6„, A ) = 6,) e / r , n ê n

= z = A e

Trang 10

1 3 4 Chương 4 Một số lớp ngôn ngữ nhóm

N ế u <7, = y i b l thì từ

í - , = l{ iPi v 2 = y A

v ớ i / ? 2 - » q 2 , v,e X; 6 | , / ? 2 e /V, U 2 V 2 £ ( / V u i ) và N n x = 0 , ta lại

c ó w2 = >',, p2 = và v2 = A

N ế u ợ 2 = A t h ì t ừ r3 = Vị v à t h e o c á c h x â y d ự n g G, ta c ó

M ặ t k h á c , /?| = b tì nên V ị / ? ! = í / , , do đó /Xè,,, V ị ) = bị e B '

Suy ra V | e L(B) hay li e L(B)

N ế u <r/2 = y 2 b 2 v ớ i y2 e X, b 2 e N, thì từ

với _y,,v,e X; /?,,/•;, € N ; H : , , V ; e V* ta l ạ i lý luận t i ế p , sau k h ô n g q u á

k bước ta được

Ì ) hoặc /í e L ( 5 )

2) hoặc r; = ý , V i v k a k = li = -Vị x m

v ớ i A' € X, V, e X, (lị e N trong đó N n x = 0 : m â u thuẫn

G i à sử CíX/.) = (A, X (ỹ, /4 ') là ô t ô m á t đ o á n nhận n g ô n ngữ L,

( t r o n g đ ó /4 = A ' * z )

trong đ ó / 9 (6(„ í/) = /?„ V ớ i chú ý ọ (b 0 , li) = p ( ủ ( „ r ) k é o theo

p ( / ?0, WW') = yO ( ( / ? „ / í ) , H') = p ((/?,,, y ) , w ) = / ? ( / ? „ , V U ' ) , ta c ó

uw e L k h ỉ v à c h ỉ k h i I'M' € L , v ớ i m ọ i M' 6 X*. t ứ c l à ũ = 7 Do đ ó

Trang 11

Ly thuyết ngôn ngữ nhóm 1 3 5

Ọ) là m ộ t á n h xạ, hơn nữa là m ộ t ánh xạ lên Vì wu = wu, n ê n (/Ah !t \vii) = (fịb n \v).it hay (pịhu) - (p(k).u v ớ i p (/>,, M ' ) = / ? „ H ' = /?

V ậ y ọo là một toàn cấu ỏ t ô m á t Khi đ ó , g i ả sử X e X t h ế t h ì : v ớ i m ọ i

ác A (I - / 7 t ồ n t ạ i b e /ỉ s a o cho = í / , m à ơ thuần túy b ê n

phai, n ê n tồn t ạ i b 'e B ': ọ (b \.\) = lì (nghĩa là b '—>\b) hay b '.X = b

Suy ra <£>(b ') v = ỹK^)

G i ả sử ') = Li ' T h ế thì ( > ' ( t / ' v ) = a hay í/ VT, = ứ , suy ra

ờ\: A —> 4 là t o à n á n h M Ể t k h á c , r/? là t o à n á n h từ ổ lên /4, n ê n

cardfi > card4 Vì fi hữu hạn nên A hữu hạn Do đó ỂO(L) = (/4, X <:/(„ ỏ, A ')

là ô t ô m á t h ữ u h ạ n và đ ầ y d u n ê n L là n g ô n n g ữ n h ó m c h í n h

q u i

§ 2 M ộ t s ô k ế t q u ả đ ị n h l ư ợ n g t r o n g

l ớ p n g ô n n g ữ n h ó m c h í n h q u i

Theo Đ ị n h lý Eilenberg và Định lý Kleene ( § 4 C h ư ơ n g 3): " V ị

n h ó m cú p h á p / / ( / ) hữu han khi và chỉ k h i số trạng thái của ỗ t ô m á t

tối t i ể u oịl.) hữu h ạ n " Trong trường hợp L là n g ô n ngữ n h ó m c h í n h

q u i , dựa v à o c á c Đ ị n h lý Lagrange và Đ ị n h lý P o i n c a r é , ta c ó t h ể thiết l á p những hệ thức tường minh liên quan đ ế n cấp của / / ( / ) và số

trạng thái của co(L)

2 1 M ệ n h đ ề Giả sử ỉ, lủ ngôn lì xù nhóm chinh qui trên X và

/ , , = { l i e X\ (%(1,„ u) = í / | , j Khi đó là nẹôn nẹữ nhóm cô lập

chính qui và ÌIỊ = ĩ? Ị

Chiêng minh Vì L là ngôn ngữ nhóm nên với mọi li e )C tồn tại V e X* sao cho (m\ A ) SE í ì) K h i đó, vì M) là tương đẳng hai phía nên (xuvy, xy) e 9 L

v ớ i m ọ i -V, V € Ầ* M Ể t k h á c vì í ly c S.H/ nên Í Y Í Í V V , X V ) € iR, v ớ i m ọ i

A', V € X* Do đ ó ổ(a 0 , xuvy) = a tì nếu và chỉ nếu ó ( ứ ( „ ,vv) = <3() v ớ i

m ọ i -V, V e X* Suy ra xuvy £ Lị) n ế u và chỉ n ế u xy e Lị) v ớ i m ọ i

Ngày đăng: 20/11/2022, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm