1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ebook các bài toán về hình học phẳng (tập 2) phần 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ebook các bài toán về hình học phẳng (tập 2) phần 1
Tác giả Praxolov
Người hướng dẫn Hoàng Đức Chính, Biên tập viên, Nguyễn Đế, Sửa bản in
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách điện tử
Năm xuất bản 1994
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

„ x — v v PRAXOLOV CÁC BÀI TOÁN VÊ HÌNH HỌC PHANG TẬP li NHÀ XUẤT BẢN HẢI PHÒNG Chịu trách nhiệm xuất bản LÊ HUY TỦY Biên tập và sửa bản in HOÀNG ĐỨC CHÍNH NGUYỄN ĐẾ Vẽ bìa HƯƠNG LAN In 3050 cuốn khổ[.]

Trang 1

- „ x —

v v PRAXOLOV

CÁC BÀI TOÁN

VÊ HÌNH HỌC PHANG TẬP li

Trang 2

Chịu trách nhiệm xuất bản :

LÊ HUY TỦY

Biên tập và sửa bản in :

HOÀNG ĐỨC CHÍNH NGUYỄN ĐẾ

Vẽ bìa: HƯƠNG L A N

In 3050 cuốn khổ 14,5 X 20,5 in t ạ i Xí nghiệp in Bắc Thái

Sắp chữ điện tử : Bộ môn.Tin học Trường Đại học H à n g hải

Giấy phép xuất bân số 30 TK/HP do Cục xuất bản cấp ngày 15 - Ì - 1994

I n xong và nộp lưu chiêu t h á n g 7 - 1994

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

(Trích lời tác giả)

Cuốn sách này là phân tiếp tục trực tiếp của phan Ì, do đó tói chỉ xin lưu

ý một số điểm khác nhau Các chương ở phân Ì gôm các bài toán có nội dung truyền thống, tức đê cộp tới các vấn đè cổ truyền của hình hỏc phăng Ba chương đâu của phan 2 này cũng thuộc loại đó Các chương còn lại cùa phán

2, trừ hai chương cuối mang dáng đáp của các bài toán thi hỏc sinh giỏi và cửa các lớp chuyên, trong số đó có nhiêu bài đã dùng để thi và luyện thi hỏc sinh giỏi trong những năm khác nhau Điêu đó không có nghĩa là phần 2 phức tạp hơn phần 1 Nhiêu bài toán còn đơn giản hơn so với các bài ở phim Ì

và như vậy càng giúp hỏc sinh làm toán được tự tin hơn, hứng thú hơn

Hai chương cuối đê cập tới phép nghịch đảo và các phép biến đổi xạ ảnh, mang nhiêu tinh chất lý thuyết hơn so với các chương khác Do đó càn nghiên cứu chúng một cách có hệ thống Nếu như sử dụng phép nghịch đảo thường được đề xuất khi luyện hỏc sinh chuyên, thỉ các phép biến đổi xạ ảnh có thê nót hoàn toàn xa lạ đối vói hỏc sinh phổ thòng, kể cả các khối chuyên Tuy

nh iên, do tính độc đáo cùng mục đích giúp bạn đỏc thấy đây đủ vẻ đẹp phong phú của hình hỏc, chúng tòi đưa vào để các bạn tham khảo thèm

v.v Praxolov

Trang 4

LỜI NGƯỜI DỊCH

Bằng kinh nghiệm thực tiễn giảng dạy của bản thăn, chúng tôi cho răng

ccuốn Bài tập hỉnh học phăng của tác giả v.v Praxolov là Ì tập tài liệu qui cho

ccác đối tượng đã nêu ở lời nói đâu, nhất là cho giáo viên uà học sinh chuyên

tặộp hỉnh học phăng nhưng được phẫn loại và sáp xếp rất có khoa h ÌC và trình

bbày trong sáng, rõ ràng nên có thể coi nó là một cuốn sổ tay hình học sơ cấp dắc tra cứu, tham khảo đối với giáo viên, để tự học, tự nâng cao đói với học

ÌWÓ cũng rất cân cho cả các giáo viên phổ thông dạy lớp thường, các sinh viên

đđại học va cao đẳng sư phạm dùng để học tập, để bôi dưỡng nâng cao, tự minh thhăy được cải đa dạng, phong phú vê thể loại, cái đẹp qua lời giải các bài toán

Cuốn sách này gôm, 1318 bài toán của 29 chương trong đó có một số phân (tìmột số chương, một số đẽ mểc) còn ít tư liệu và ít được đê cập trong các tài

cáácphương pháp qui nạp hỉnh học, nguyên tác Dỉricle, phương pháp cực hạn,

tíìinh chẵn lẻ để giải bài toán hỉnh Tập sách này có thể coi lờ nguồn bô sung

dễễ sử dểng và tính hiệu quảcao Người dịch đãhết sức cốgắng thể kiện ý tưởng

kiiiến chỉ bảo của độc giả Thư góp ý xin gửi vê phòng PTTH sở Giáo dểc

-Đờào tạo Hải Phòng

Trang 5

Chưorng 15 I CÁC B Ấ T Đ Ẳ N G T H Ứ C H Ì N H H Ọ C

CÁC K I Ế N T H Ứ C C ơ BẢN

1 Trong c h ư ơ n g này sử dụng kí hiệu các yếu tố của tam giác n h ư sau :

a, b, c - đ ộ dài các cạnh BC, CA, A B ;

a, ậ,y - số đo góc t ạ i các đinh A ^ B , C;

ma, mt>, mc - độ dài các đường trung tuyên kẻ từ các đ i n h A, B, C;

ha, hh, he - độ dài các đường cao hạ từ các dinh À, B, C;

la, lb, le - độ dài các đường phân giác kẻ tù các đ i n h A , B, C;

r và R - bán kính các dường tròn n ộ i tiếp và ngoại tiếp

2 N ê u A, B, c là các đ i ể m bát kì, thì A B < A C + CB, đẳng thức xảy ra khi và

c h ú k h i đ i ế m c nằm t r ê n đoạn thẳng A B (bất đẳng thức tam giác)

3 Đ ư ờ n g trung tuyến của tam giác nhặ hơn nửa tổng các cạnh c ù n g xuất p h á t

từ m ộ t đ i n h v ớ i nó : ma < - (b + c) (bài 15.1)

2

4 N ê u một đa giác lôi nằm trong một da giác l ặ i khác, thi chu v i đa giác ngoài khcônii n h ặ hơn chu vi đa giác trong (bài 15.6)

5 Tổng độ dài các dường c h é o của t ứ giác lõi l ớ n hơn tổng độ dài hvai cạnh đ ố i nhtau bát kì của nó (bài 15.17)

6 Đ ố i diện v ớ i cạnh l ớ n hơn của tam giác là góc l ớ n hơn (bài 15.91)

7 Đ ộ dài đoạn thẳng nằm trong đa giác lõi k h ô n g t h ế l ớ n hơn hoặc là cạnh lớn nhảẫt, hoặc là đường c h é o l ớ n nhất (bài 15.105)

8 K h i giải một số bài toán trong c h ư ơ n g này căn phải biế t vận dụng các bát

đẳrng thức đ ạ i số Các k i ê n thức vê các bất đẳng thức này và các chứng m i n h của

Trang 6

c h ú n g ta có t h ể xem ở phần "Phụ lục cho chương 15", nhưng.cần lưu ý r ằ n g ch ú n n g chi cân dế giải những bài toán phức tạp, còn đổ giải các bài toán đon g i ả n c h i cầân

bất đầm; thức Vab < - (a + b) và các hệ quá của nó

2

C Á C B À I TOÁN M Ở ĐẦU

1 Chứng minh rằng ^ d i ệ n tích tam giác A B C k h ô n g lớn hơn - A B B c

2

2 Nếu a < b + c, b < a + c, c < a + b và a, b, c là các d ư ơ n g , thì t ò n tại mỏỏt tam giác có đỏ dài các cạnh bằng a, b, c

3 Đ i ể m B nằm trong đường t r ò n đường k í n h A C khi và chi khi A B C > 90

4 GÓC ngoài của tam giác l ớ n hơn góc trong k h ô n g kề với n ó

5 M ồ i đường chéo của tứ giác nhỏ hcAi nửa chu vi của nó

6 D i ệ n tích t ứ giác A B C D k h ô n g vượt quá - ( A B BC + A D D C )

2

7 Bán kính của hai dường tròn bằng R và r, còn khoảng cách giũa tâm của chtnng

bằng d Điêu kiện cần và đủ để hai đường tròn đó cắt nhau là I R — r | < đ < R 4 r r

§1 Đường trung tuyến của tam giác

15.1 Trong m ọ i tam giác < mc < —•—

2 2

15.2 Trong m ọ i tam giác tổng đỏ đài các đường trung tuyên l ớ n hơn 3/4 chu vvi,

n h ư n g nhỏ hơn chu v i

15.3 Cho đường tròn bán kính Ì và n điểm A i , A n trên mặt phang K h i dó tiêèn

đường tròn có thể chọn dưưc đ i ế m M để M A I + + M A n — n

15.4 Cho các đ i ể m A i , An k h ô n g c ù n g nằm t r ê n mỏt đường thẳng Giảssử

hai đ i ế m phân b i ệ t p và o thỏa mãn tính chất A i P + , + A n P = A i Q + - + + AnQ = s, khi đ ó A i K + + A n K < s v ớ i đ i ể m K nào đ ó

(Ì) Dể tiết kiệm chồ rư bài toán sau ta bỏ cụm từ "Chứng minh rằng" Niu ìậậy các bại toán cho dưới dạng dinh lí dìu phải chứng minh

Trang 7

15.5 T r ê n b à n đ ể 50 cái đ ô n g h ò chạy c h í n h xác Sẽ có một lúc nào đ ó tổng

k t h o ả n g c á c t ừ t â m hàn đen các dâu k i m p h ủ i lớn hơn tổng khoảng cách từ tâm bàn (Ken c á c t â m đ ồ n g hô

§22 C h u vi c ủ a đa giác ngoài lớn hơn chu vi của đa giác trong

15.6 a) K h i chuyển từ một da giác khôníi lõi sang bao lôi của nó chu vi sẽ giảm

(EBao l ồ i của một đa giác là da giát l ồ i n h ỏ nhát chứa nó ; xem trang ) b) N ê u m ộ t đa giác lôi nằm b ê n trong một đa giác l ồ i khác, thì chu vi của đa

gi lác n g o à i k h ô n g nhỏ hơn chu vi cùa đa giác trong

15.7 N ê u o là đ i ế m nằm trong tam giác A B C chu v i p thì P/2 < A O + BO +

+ - C O < p

15.8 N ê u t r ê n cạnh đáy A D của hình thang A B C D tìm được đ i ể m E đố cho chu

vi i các tam giác A B E , BCE và C D E bằng nhau thì BC = A D / 2

§33 C á c bài t o á n đại s ố dựa vào bất dẳng thức tam giác

15.9 Đ i ê u k i ệ n cần và (lù để các sẳ a, b, c là đ ộ dài các cạnh của một tam giác

l à i a = V + z , b = z + X, c = x + y, trong đ ó X, V, z là c á c s ố dương

2 2 2 15.10 N ê u a, b, c là đ ộ d à i các cạnh cùa m ộ t tam giác, thì a + b + c <

< 2(ab + be + ca)

15.11 C h ó a , b, c là các sỏ dương Nếu với m ọ i số t ự n h i ê n n từ các đoạn thẳng

có) đ ộ dài an, hn, c"' có t h ể dựng dược một tam giác thì trong các số đã cho có hai

s õ i bằng nhau

15.12 Nêu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác,, thì

a ( b - c )2 + b (c - a )2 + c(a - b ) 2 + 4abc > a3 + b3 + c3

15.13 Ta gọi " h ệ số không cân" của tam giác với cáccạnha < b < c là số nhỏ nhất

trcong các sô b/a và c/b H ỏ i "hệ số không cân" k có thổ lẫy các giá trị n h ư thê nào ?

15.14 Biẽt rằng t ừ ha đoan thẳng bãi ki trong sô năm đoạn thẳng cho trước đ ề u

có) t h ể dựng được tam giác K h i đ ó trong tát cả các tam giác dựng đnợc có ít nhát

m i ệ t tam giác n h ọ n

15.15 Nêu a, b, c là đ ộ dài các cạnh cùa một tam giác, thì

(a + b - c) (a - b + c) ( - a + b + c) < abc

15.16 Nếu a, b, c là đ ộ dài các cạnh của một tam giác, thì

a2b (a - b) + b2c (b - c) + c2a ( c - a) > 0

Trang 8

§4.Tểng độ dài các đường chéo c ủ a tứ giác lồi lớn hơn tổng đô dài c ủ a c á c c ạ i n h Ì đối nhau

15.17 N ế u A B C D là t ứ g i á c l ồ i , t h ì A B + C D < A C + B D

15.18 N ế u A B C D là tứ g i á c l ồ i có A B + B D < A C + CD, t h ì A B < A C

15.19 M ộ t tứ giác l ồ i đặt trong một tứ giác lôi khác Tổng độ dài các đ u x ờ n g ị

c h é o cùa tứ giác ngoài có thể nhỏ h ơ n 2 lân so với tổng độ dài các đ ư ờ n g c h é o của ì

tứ giác trong được k h ô n g ? Còn 1,99 lần ?

15.20 T r ê n mặt phang cho n > 2 đ i ể m , trong số đó k h ô n g có ba đ i ế m n à o t h i n g s

hàng Trong số các đường eãp khúc k h é p kín đi qua các đ i ể m đã cho, đưừníỊ k h ô ne ì

tự cằt sẽ có độ dài nhỏ nhất

15.21 M ộ t đa giác lõi có tất cả các đường c h é o bằng nhau có t h ể có bao n h i ê u J

cạnh ?

15.22 T r ê n mặt phang cho n đ i ế m đỏ và n đ i ế m xanh, trong số đ ó k h ô n g c ó ba Ì

đ i ề m nào thẳng hàng K h i đó luôn có t h ế kỏ được n đoạn thẳng v ớ i các đ â u k h á c ; màu nhau và không cằt nhau

§5 Các bài toán khác dựa vào bất đẳng thức tam giác

15.23 Đ ộ dài hai cạnh của một tam giác bằng 3,14 và 0,67 T í n h đ ộ d à i c ạ n h Ì

t h ứ ba, b i ế t rằng nó là một số nguyên

15.24 Tổng độ dài các đường c h é o của ngũ giác l ồ i l ớ n hơn chu v i , n h ư n g nhỏ^

hơn hai lân chu v i

15.25 Đ ộ (lài các cạnh của một tam giác không đêu có thè là ba phân tử liên t i ế p )

của một cấp số nhân dược hay không ? Có thè nói gì về công bội của cáp số này ?

2 2 2 15.26 Nêu độ (lài các cạnh của mội tam giác thỏa mãn bát đẳng thức a + b > 5c ,,

thì c là độ dài cạnh n h ỏ nhất

15.27 Nêu hai đường cao của một tam giác bằng 12 và 20, thì dường cao t h ứ ba Ì

n h ỏ hơn 30

15.28 Cho ba h ì n h tròn k h ô n g cằt nhau có các tâm thẳng h à n g Nế u có một!

đường tròn t i ẽ p xúc v ớ i tất cả ba h ì n h đ ó , thì bán k í n h của nó l ớ n hơn bán kính Ì

một hình tròn trong số đã cho

15.29 Cho các đ i ể m C i , A i , B i n ằ m t r ê n các cạnh A B , BC, C A của tam giác;

A B C sao cho BAI = ẢBC, C B i = Ẳ C A , A C Ì = ẲAB, trong đó 1/2 < Ả < 1 Nếm

gọi p và p là chu vi các tam giác A B C và A 1 B 1 C 1 thì (2 A - 1)P < p < Ắp

Trang 9

15.3(l.'Trong một ngũ giác l ồ i luôn c ó t h ể chọn dược ba đường chéo đế từ đó có thuế d ự n g dược mót tam giác

§6S D i ệ n tích tam giác không lớn hơn nửa tích độ dài hai cạnh của nó

1 5 3 1 Trong tam giác có diện tích Ì và các cạnh a < b < c, thì b > V ĩ

15.32 N ê u E, F, G, Hí là trung đ i ể m các cạnh AB, Be, CD, DA của tứ giác

A 1 B C D , t h ì S A B C D £ E G H F < — ( A B + C D ) ( A D + BC)

4

15.33 N ế u chu v i của một tứ giác lõi bằntĩ 4, thì d i ệ n tích của nó k h ô n g vượt qiuá 1

15.34 Nêu M là đ i ể m n ằ m t r o n g tam g i á c A R C có d i ệ n tích s, thì

4 S S < A M B e + BM.AC + CM.AB

15.35 N ê u trong đường tròn bán k í n h R n ộ i t i ế p mội ùa giác có d i ệ n tích s và

chiứa t â m đuừng t r ò n , t r ê n môi cạnh của nó lẫy một đ i ể m bất kì thì chu vi của đa giẩác l ụ i có các đinh là các đ i ể m được lấy k h ô n g nhụ hơn 2S/R

15.36 G ọ i o là đ i ể m nằm trong tứ giác lôi A B C D diện tích s thụa m ã n hệ thức

ACO2 + B O2 + C O2 + D 02= 2S, khi đ ó A B C D là hình vuông và o là tâm của nó

§77 Các bất đẳng thức vói diện tích

15.37 T ô n tại hay k h ô n g một tam giác có hai đường cao lớn hơn I m , còn d i ệ n tícch n h ụ h ơ n l e m2 ?

15.38 Nêu các cạnh của tam giác k h ô n g lớn hơn Ì, thì d i ệ n tích của nó k h ô n g

l ỡ m h ơ n

ì 5.39 T r ê n các cạnh A B và A C của tam giác A B C lây các đ i ế m M và N sao cho

A I M = CN và A N = B M K h i đó d i ệ n tích tứ giác B M N C ít nhất là lớn gấp ba lân

d ụ ệ n tích tam giác A M N

15.40 Nêu t r ê n các cạnh B e , CA, A B cùa tam giác A B C lấy các đ i ể m A i , B i ,

O i t ư ơ n g ứng, thì trong các tam giác A B i C i , A l B C i , A i B i C có một tam giác có

diệện tích không v ư ợ t quá một p h â n tư d i ệ n tích tam giác A B C

15.41 G ọ i s, S i , S 2 tương ứng là d i ệ n tích của các tam giác A B C , A 1 B 1 C 1 ,

A 2 2 B 2 C 2 có A B = A i B i + A 2 B 2 , A C = A i d + A 2 C 2 , B e = B 1 C 1 + B 2 C 2 , thì

s ; > 4 V S 1 S 2

Trang 10

15.42 Cho A B C D là tứ giác lõi d i ệ n tích s Nêu góc giữa A B và C D b ằ i n g (CH ,

góc giữa A D và BC bằngỊ3 , thì

A B C D s i n « + A Ọ B C sin/? < 2S < A B C D + A D B C

15.43 Nêu tất cả các cạnh cùa một đa giác lôi được xê dịch ra phía n g o à i muội

khoảng bằng h, thì diện tích của nó sẽ được t ă n g lén một lượng bằng Ph -+ 7T'h , trong đó p là chu v i đa giác

15.44 N ế u một hình vuông được cắt ra t h à n h các hình chữ nhật thì tổrag d i i ẽ n

tích các hình tròn ngoại tiếp quanh các hình chữ nhật đó không nhỏ h ơ n dtíện t ích hình tròn ngoại t i ế p quanh h ì n h vuông ban đởu

15.45 N ê u t ấ t cả c á c đ ư ờ n g p h â n g i á c của tam giác n h ỏ hơn Ì, thù diiệ n

t í c h của nỏ n h ỏ h ơ n : a) 1; b) 1/V3

15.46 Tống d i ệ n tích của 5 tam giác tạo bởi các cặp cạnh kề nhau và các đ ư ờ n g

c h é o lương ứng cùa một ngũ giác lõi lớn hơn d i ệ n tích cùa cả ngũ giác

15.47 N ế u hai hình chữ nhật bằng nhau được xếp sao cho biên của c h ú n g cắt

nhau t ạ i 8 đ i ể m , thì d i ệ n tích phởn chung của c h ú n g lớn hơn một nứa d i ệ n Ì ích (Của

h ì n h chữ nhật

15.48 a) Trong mọi lục giác lôi d i ệ n tích s luôn tìm được đường c h é o cai ra

một tam giác có d i ệ n tích k h ô n g l ớ n han S/6

b) Trong mọi bát tam giác l ồ i d i ệ n tích s luôn tìm được đường c h é o cắn ra

một tam giác có d i ệ n tích k h ô n g l ớ n h ơ n S/8

§8 Diện tích Một hình nằm trong một hình khác

15.49 Bên tronii hình vuông cạnh Ì cho n đ i ể m Trong số các tam giác có d i n h

tại các diêm đó hay t ạ i các đ i n h của h ì n h vuông luôn có một tam giác có d i ệ n t í c h

k h ô n g vượt quá l / 2 ( n + 1)

15.50 Bên ư o n c hình vuông cạnh Ì cho n đ i ể m , trong số đó không có ba đ i ể m

nào thẳng hàng K h i đó luôn tìm được một tam giác có các đ i n h t ạ i các đ i ế m đ ó và

có d i ệ n tích k h ô n g vượt quá 1/n—2

15.51 N ê u một đa giác d i ệ n tích B n ộ i t i ế p trong đường tròn d i ệ n tích A và

ngoại tiếp quanh đường tròn d i ệ n tích c thì 2B < A + c

15.52 Trong h ì n h tròn bán k í n h Ì đặt hai tam giác có diện tích đ ề u lớn hơn Ì,

k h i đó hai tam giác đó sẽ phải cắt nhau

Ngày đăng: 20/11/2022, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w