1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề thi học kì 1 mới nhất

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14 Một dd có [OH ] = 2,5 §Ò kiÓm tra chÊt l­îng gi÷a häc k× I M«n thi Ho¸ 11 (Thêi gian lµm bµi 45 phót) M ®Ò 023 Cho Na=23, O=16, N=14, H=1, Mg= 24, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn= 65, Al= 27, Cl= 35,5[.]

Trang 1

Đề kiểm tra chất lợng giữa học kì I

Môn thi: Hoá 11 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Mã đề : 023 Cho : Na=23, O=16, N=14, H=1, Mg= 24, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=

65, Al= 27, Cl= 35,5

A phần chung (từ câu 1 đến câu 20)

Cõu 1: Một dd cú [OH-] = 2,5.10-10 mol/l Mụi trường của dd là

A axit B Bazơ C trung tớnh D khụng xỏc định được

Cõu 2: Tớnh oxi húa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đõy?.

A 3C + 4Al  Al4C3 B C + CuO  2Cu + CO

C C + O2  CO2 D C + H2O  CO + H2

Cõu 3: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đụ̉i ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Cõu 4: Hũa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là :

A .[H+][OH–]>1,0.10–14 B [H+]=[OH–] C [H+]>[OH–] D [H+]<[OH–]

Cõu 5: Theo A–rờ–ni–ut chất nào dưới đõy là axit?

Cõu 6:Cần bao nhiờu gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch cú pH=12?

Cõu 7: Đạm ure cú cụng thức nào sau đõy ?

A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Cõu 8: Nhiệt phõn hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm gồm:

A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2 C K2O và NO2 D KNO2 và NO2

Cõu 9: Trộn 200 ml dd HCl 1 M với 300 ml dd HCl 2M thu đợc 500 ml dung dịch mới cú

[H+] là

Cõu 10: Phản ứng nào dưới đõy xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 màu nõu đỏ ? A.Fe(NO3)3 + KOH B.Fe2(SO4)3 + KI

C.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 D.Fe(NO3)3 + Cu(OH)2

Cõu 11: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tỏc dụng với 80 ml dung dịch H3PO4 1M Muối thu được sau phản ứng là:

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4

C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Cõu 12: Cho 0,6 gam 1 kim loại M cú hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, đặc núng tạo ra 1,12 lớt khớ NO2 (đktc) Kim loại M là:

Cõu 13: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:

Cõu 14: Những kim loại nào sau đõy đều khụng tỏc dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Fe, Na B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe, Al

Cõu 15: Phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH− → HO biểu diễn bản chất của phản ứng hoỏ học

Trang 2

A 4,48 lớt B 0,112 lớt C 2,24 lớt D 1,12 lớt

Cõu 19: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 chỉ tạo ra 2 sản phẩm là muối và nớc:

A MgO B Mg C P D Fe

Cõu 20: Chất nào sau đây không phản ứng đợc với NH3:

B phần riêng (học sinh học ban nào bắt buộc làm phần thi thuộc ban đó)

I Dành cho ban cơ bản (từ câu 21 đến câu 25)

Cõu 21: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Cõu 22: Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,1M là

Cõu 23: Trong cỏc cặp chất cho dưới đõy, cặp nào khụng xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Cõu 24: Cho 19,2 g bột Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít

khí X (là sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Giá trị của V là:

Cõu 25:Dung dịch X cú , thỡ pH của dung dịch là

A pH = 2 B pH = 12 C pH = -2 D pH = 0,2

II Dành cho ban tự nhiện (từ câu 26 đến câu 30)

Cõu 26: Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 13,79 gam         C 7,88 gam         D 1,97 gam

Cõu 27: Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cú tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt khớ X là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định X

A NO B N2O C N2 D NO2

Cõu 28: Hũa tan hết m gam hh A: Mg, Cu, Fe trong dd HNO3 thu được 0,896 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd B chứa 3,68 gam muối Tim giỏ trị của m:

Cõu 29: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị a là

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M Cõu 30: Dung dịch nào khụng dẫn điện được ?

A CH3COONa trong H2O B H2SO4 trong benzen(C6H6)

C Nước vụi trong D NaHCO3 trong H2O

Trang 3

Sở Giáo dục - Đào tạo Thái

Trờng THPT Bắc Kiến

Mã đề : 024 Cho : Na=23, O=16, N=14, H=1, Mg= 24, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=

65, Al= 27, Cl= 35,5

A phần chung (từ câu 1 đến câu 20)

Cõu 1: Hiđroxit nào sau đõy khụng phải là hiđroxit lưỡng tớnh?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2

Cõu 2: Những kim loại nào sau đõy đều khụng tỏc dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Fe, Na B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe, Al

Cõu 3: pH của dd KOH 0,0001 M là:

Cõu 4: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đụ̉i ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Cõu 5: Hũa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là :

A .[H+][OH–]>1,0.10–14 B [H+]=[OH–] C [H+]>[OH–] D [H+]<[OH–]

Cõu 6: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 chỉ tạo ra 2 sản phẩm là muối và nớc:

A MgO B Mg C P D Fe

Cõu 7: Chất nào sau đây không phản ứng đợc với NH3:

Cõu 8: Theo A–rờ–ni–ut chất nào dưới đõy là axit?

Cõu 9:Cần bao nhiờu gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch cú pH=12?

Cõu 10: Đạm ure cú cụng thức nào sau đõy ?

A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Cõu 11: Trộn 200 ml dd HCl 1 M với 300 ml dd HCl 2M thu đợc 500 ml dung dịch mới

cú [H+] là

Cõu 12: Phản ứng nào dưới đõy xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 màu nõu đỏ ? A.Fe(NO3)3 + KOH B.Fe2(SO4)3 + KI

C.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 D.Fe(NO3)3 + Cu(OH)2

Cõu 13: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tỏc dụng với 80 ml dung dịch H3PO4 1M Muối thu được sau phản ứng là:

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4

C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Cõu 14: Một dd cú [OH-] = 2,5.10-10 mol/l Mụi trường của dd là

Trang 4

nào sau đõy?

A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Cõu 19: Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun núng nhẹ, thu được thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là:

A 4,48 lớt B 0,112 lớt C 2,24 lớt D 1,12 lớt

Cõu 20: Nhiệt phõn hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm gồm:

A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2 C K2O và NO2 D KNO2 và NO2

B phần riêng (học sinh học ban nào bắt buộc làm phần thi thuộc ban đó)

I Dành cho ban cơ bản (từ câu 21 đến câu 25)

Cõu 22: Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,1M là

Cõu 23: Trong cỏc cặp chất cho dưới đõy, cặp nào khụng xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Cõu 21: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Cõu 24: Cho 19,2 g bột Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít

khí X (là sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Giá trị của V là:

Cõu 25:Dung dịch X cú , thỡ pH của dung dịch là

A pH = 2 B pH = 12 C pH = -2 D pH = 0,2

II Dành cho ban tự nhiện (từ câu 26 đến câu 30)

Cõu 26: Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 13,79 gam         C 7,88 gam          D 1,97 gam

Cõu 27: Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cú tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt khớ X là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định X

A NO B N2O C N2 D NO2

Cõu 28: Hũa tan hết m gam hh A: Mg, Cu, Fe trong dd HNO3 thu được 0,896 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd B chứa 3,68 gam muối Tim giỏ trị của m:

Cõu 29: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị a là

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M Cõu 30: Dung dịch nào khụng dẫn điện được ?

A CH3COONa trong H2O B H2SO4 trong benzen(C6H6)

C Nước vụi trong D NaHCO3 trong H2O

Trang 5

Sở Giáo dục - Đào tạo Thái

Trờng THPT Bắc Kiến

Mã đề : 025 Cho : Na=23, O=16, N=14, H=1, Mg= 24, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=

65, Al= 27, Cl= 35,5

A phần chung (từ câu 1 đến câu 20)

Cõu 1: Chất nào sau đây không phản ứng đợc với NH3:

Cõu 2: Nhiệt phõn hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm gồm:

A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2 C K2O và NO2 D KNO2 và NO2

Cõu 3: Những kim loại nào sau đõy đều khụng tỏc dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Fe, Na B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe, Al

Cõu 4: Phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoỏ học nào sau đõy?

A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Cõu 5: Trộn 200 ml dd HCl 1 M với 300 ml dd HCl 2M thu đợc 500 ml dung dịch mới cú

[H+] là

Cõu 6: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đụ̉i ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Cõu 7: Hũa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là :

A .[H+][OH–]>1,0.10–14 B [H+]=[OH–] C [H+]>[OH–] D [H+]<[OH–]

Cõu 8: Theo A–rờ–ni–ut chất nào dưới đõy là axit?

Cõu 9: Hiđroxit nào sau đõy khụng phải là hiđroxit lưỡng tớnh?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2

Cõu 10: pH của dd KOH 0,0001 M là:

Cõu 11:Cần bao nhiờu gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch cú pH=12?

Cõu 12: Đạm ure cú cụng thức nào sau đõy ?

A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Cõu 13: Phản ứng nào dưới đõy xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 màu nõu đỏ ? A.Fe(NO3)3 + KOH B.Fe2(SO4)3 + KI

C.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 D.Fe(NO3)3 + Cu(OH)2

Cõu 14: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tỏc dụng với 80 ml dung dịch H3PO4 1M Muối thu được sau phản ứng là:

Trang 6

A 4,48 lớt B 0,112 lớt C 2,24 lớt D 1,12 lớt

Cõu 18: Một dd cú [OH-] = 2,5.10-10 mol/l Mụi trường của dd là

A axit B Bazơ C trung tớnh D khụng xỏc định được

Cõu 19: Tớnh oxi húa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đõy?.

A 3C + 4Al  Al4C3 B C + CuO  2Cu + CO

C C + O2  CO2 D C + H2O  CO + H2

Cõu 20: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 chỉ tạo ra 2 sản phẩm là muối và nớc:

A MgO B Mg C P D Fe

B phần riêng (học sinh học ban nào bắt buộc làm phần thi thuộc ban đó)

I Dành cho ban cơ bản (từ câu 21 đến câu 25)

Cõu 21: Trong cỏc cặp chất cho dưới đõy, cặp nào khụng xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Cõu 22: Cho 19,2 g bột Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít

khí X (là sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Giá trị của V là:

Cõu 23:Dung dịch X cú , thỡ pH của dung dịch là

A pH = 2 B pH = 12 C pH = -2 D pH = 0,2

Cõu 24: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Cõu 25: Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,1M là

II Dành cho ban tự nhiện (từ câu 26 đến câu 30)

Cõu 26: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị a là

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M Cõu 27: Dung dịch nào khụng dẫn điện được ?

A CH3COONa trong H2O B H2SO4 trong benzen(C6H6)

C Nước vụi trong D NaHCO3 trong H2O

Cõu 28: Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 13,79 gam         C 7,88 gam         D 1,97 gam

Cõu 29: Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cú tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt khớ X là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định X

A NO B N2O C N2 D NO2

Cõu 30: Hũa tan hết m gam hh A: Mg, Cu, Fe trong dd HNO3 thu được 0,896 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd B chứa 3,68 gam muối Tim giỏ trị của m:

Trang 7

Sở Giáo dục - Đào tạo Thái

Trờng THPT Bắc Kiến

Mã đề : 026 Cho : Na=23, O=16, N=14, H=1, Mg= 24, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=

65, Al= 27, Cl= 35,5

A phần chung (từ câu 1 đến câu 20)

Cõu 1: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 chỉ tạo ra 2 sản phẩm là muối và nớc:

A MgO B Mg C P D Fe

Cõu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:

Cõu 3: Chất nào sau đây không phản ứng đợc với NH3:

Cõu 4: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đụ̉i ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Cõu 5: Đạm ure cú cụng thức nào sau đõy ?

A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Cõu 6: Trộn 200 ml dd HCl 1 M với 300 ml dd HCl 2M thu đợc 500 ml dung dịch mới cú

[H+] là:

Cõu 7: Phản ứng nào dưới đõy xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 màu nõu đỏ ? A.Fe(NO3)3 + KOH B.Fe2(SO4)3 + KI

C.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 D.Fe(NO3)3 + Cu(OH)2

Cõu 8: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tỏc dụng với 80 ml dung dịch H3PO4 1M Muối thu được sau phản ứng là:

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4

C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Cõu 9: Cho 0,6 gam 1 kim loại M cú hoỏ trị II tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, đặc núng tạo ra 1,12 lớt khớ NO2 (đktc) Kim loại M là:

Cõu 10: Theo A–rờ–ni–ut chất nào dưới đõy là axit?

Cõu 11:Cần bao nhiờu gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch cú pH=12?

Cõu 12: Những kim loại nào sau đõy đều khụng tỏc dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Fe, Na B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe, Al

Cõu 13: Hũa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là :

A .[H+][OH–]>1,0.10–14 B [H+]=[OH–] C [H+]>[OH–] D [H+]<[OH–]

Cõu 14: Phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoỏ học

Trang 8

Cõu 18: pH của dd KOH 0,0001 M là:

Cõu 19: Nhiệt phõn hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm gồm:

A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2 C K2O và NO2 D KNO2 và NO2

Cõu 20: Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun núng nhẹ, thu được thể tớch khớ thoỏt ra (đktc) là:

A 4,48 lớt B 0,112 lớt C 2,24 lớt D 1,12 lớt

B phần riêng (học sinh học ban nào bắt buộc làm phần thi thuộc ban đó)

I Dành cho ban cơ bản (từ câu 21 đến câu 25)

Cõu 21: Trong cỏc cặp chất cho dưới đõy, cặp nào khụng xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Cõu 22: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Cõu 23: Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,1M là

Cõu 24: Cho 19,2 g bột Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít

khí X (là sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Giá trị của V là:

Cõu 25:Dung dịch X cú , thỡ pH của dung dịch là

A pH = 2 B pH = 12 C pH = -2 D pH = 0,2

II Dành cho ban tự nhiện (từ câu 26 đến câu 30)

Cõu 26: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị a là

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M Cõu 27: Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 13,79 gam         C 7,88 gam         D 1,97 gam

Cõu 28: Dung dịch nào khụng dẫn điện được ?

A CH3COONa trong H2O B H2SO4 trong benzen(C6H6)

C Nước vụi trong D NaHCO3 trong H2O

Cõu 29: Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cú tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt khớ X là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định X

A NO B N2O C N2 D NO2

Cõu 30: Hũa tan hết m gam hh A: Mg, Cu, Fe trong dd HNO3 thu được 0,896 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd B chứa 3,68 gam muối Tim giỏ trị của m:

Ngày đăng: 20/11/2022, 19:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w