1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập chương I vật lý 12 cơ bản

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I BÀI TẬP Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4(t (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời đ[.]

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I BÀI TẬP:

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t (x tính bằng cm, t tính bằng s).

Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:

A 5cm/s B 20 cm/s C - 20 cm/s D 0 cm/s

Tóm tắt

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng

có độ lớn bằng

A 4 cm/s B 8 cm/s C 3 cm/s D 0,5 cm/s

Tóm tắt

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = ½ s, chất điểm có li độ bằng:

Tóm tắt

Câu 4: Một vật dđ điều hòa với li độ x = 10cos(πt + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100 cm/s2 B 100 cm/s2 C 10 cm/s2 D 10 cm/s2.

Tóm tắt

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz Chu kì của vật này:

A 1,5s B 1s C 0,5s D s

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi được của

chất điểm trong một chu kì dao động

Tóm tắt

Câu 7: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A độ lớn vận tốc của chất điểm giảm B động năng của chất điểm giảm

C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng

Câu 8: Gia tốc của một chất điểm dđđh biến thiên

A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ

C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ

Câu 9: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox với tần số góc Ở li độ x, vật có gia tốc là:

Câu 10: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω

Câu 11: Vật dđđh theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 12: Nói về một chất điểm dđđh, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

Câu 13: Vật dđđh với x = 9cos(t - )(cm) Khi vật đi từ vị trí P (xp = +4,5cm) đến vị trí Q (xQ = - 4,5cm) thì tốc

độ trung bình là:

Tóm tắt

Trang 2

Câu 14: Một chất điểm dđđh với tần số 5Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm Vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng: A 40 cm/s B 20 cm/s C 1,26 m/s D 1,54 m/s Tóm tắt

Câu 15: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) cm, pha ban đầu của dao động là. A π B 0,25π C 0,5π D 1,5 Câu 16: Con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 1Hz, biên độ 4cm Nếu chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong 1,25s đầu tiên là: A 10 cm B 15 cm C 5 cm D 20 cm Tóm tắt

Câu 17: Con lắc đơn có chu kì T, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là 0,2s Chu kì T bằng: A 0,4s B 0,8s C 1,6s D 2s. Tóm tắt

Câu 18: Một con lắc đơn có chu kỳ DĐ là 4s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là A 0,5 s B 1,0 s C 1,5 s D 2,0 s Tóm tắt

Câu 19: Một vật dđ điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động Biên độ dao động của vật là A 2 cm B cm C 4 cm D 2 cm Tóm tắt

Câu 20: Một vật dđđh tần số góc 10 rad/s Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 m/s2 Biên độ dđ là

A 4 cm B 16cm C 4 cm D 10 cm Tóm tắt

Câu 21: Chất điểm có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động là

Trang 3

Câu 23: Chất điểm có đồ thị vận tốc như hình vẽ Phương trình dao động là

Mọi công việc thành đạt đều nhờ sự kiên trì và lòng say mê.

II BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

Tóm tắt

Câu 2: Một vật dđđh với phương trình x  5cos10t cm  (t tính bằng s). Tốc độ cực đại của vật này là: A. 250 cm/s B. 50 cm/s C. 5 cm/s D. 2 cm/s. Tóm tắt

Câu 3: Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật là: A 12cm B 6cm C – 12 cm D – 6 cm Tóm tắt

Câu 4: Phương trình của dao động điều hoà là Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là A 5cm; 0 rad B 5cm; C 5cm; D 5cm; Tóm tắt

Câu 5: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt(cm) Dao động của chất điểm có biên độ là. A 6cm B 2cm C 3cm D 12cm Tóm tắt

Câu 6: Một chất điểm dao động x = 10cos2t (cm) Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là A 20cm/s B 10cm/s C 40cm/s D 80cm/s. Tóm tắt

Câu 7: Một vật dao động điều hòa x = 6cos(4t - ) cm , t tính bằng s Gia tốc có giá trị lớn nhất là:

Trang 4

A.1,5 cm/s2 B.1445 cm/s2 C.96 cm/s2 D.245 cm/s2

Tóm tắt

Câu 8: Khi một vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì A gia tốc cực đại, vận tốc cực tiểu B gia tốc cực đại, vận tốc cực đại C gia tốc cực tiểu, vận tốc cực đại D gia tốc cực tiểu, vận tốc cực tiểu Câu 9: Biên độ của một vật dđđh bằng 5cm Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu kỳ dao động là: A 20cm B 5cm C 40cm D 80cm. Tóm tắt

Câu 10: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng? A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DĐĐH (MỞ RỘNG) I BÀI TẬP: Câu 1(ĐH2011): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm A 3015 s B 6030 s C 3016 s D 6031 s Tóm tắt

Câu 2(ĐH2010): Vật dđđh với chu kì T Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , tốc độ trung bình là A B C D Tóm tắt

Câu 3(ĐH 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình (x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần Tóm tắt

Thành công không có bước chân của kẻ lười biếng II BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 4cos(5 t)(cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường S = 6cm là: A 3/20s B 2/15s C 0,2s D 0,3s. Tóm tắt

Trang 5

Câu 2: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4s và biên độ dao động A = 4cm Thời gian để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ: A 2s B 2/3s C 1s D 1/3s. Tóm tắt

Câu 3: Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ bằng - 0,5A(A là biến độ dao động) đến vị trí có li độ bằng +0,5A: A 1/10s B 1/20s C 1/30s D 1/15s. Tóm tắt

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( ) Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A /2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là A 0,2s B 5s C 0,5s D 0,1s. Tóm tắt

bằng

A 20m/s B 20cm/s C 5cm/s D 10cm/s

Trang 6

CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO

I BÀI TẬP

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con

lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì:

A 0,8s B 0,4s C 0,2s D 0,6s

Tóm tắt

Câu 2: Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là A 0,036 J B 0,018 J C 18 J D 36 J. Tóm tắt

Câu 3: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A 100 cm/s B 40 cm/s C 80 cm/s D 60 cm/s Tóm tắt

Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy 2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng A 0,10 J B 0,05 J C 1,00 J D 0,50 J Tóm tắt

Câu 5: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở li độ x = 2cm, vật có động năng gấp 3 thế năng Biên độ dao động của vật là A 3,5cm B 4,0cm C 2,5cm D 6,0cm Tóm tắt

Câu 6: Chất điểm có m = 400g đồ thị động năng như hình vẽ Khi t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy Phương trình dao động là II BÀI TẬP VỀ NHÀ: Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dđđh theo phương thẳng đứng Chu kì là A B 2π C 2π D

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối

lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì DĐ

C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với KL m của viên bi

Trang 7

Câu 3: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +) Cơ năng của vật dao

động này là

A m2A2 B m2A C mA2 D m2A

Câu 4: Con lắc lò xo dđđh với chu kỳ 0,5s, khối lượng quả nặng là 400 gam Lấy Độ cứng của lò xo:

A 0,156 N/m B 32 N/m C 64 N/m D 6400 N/m

Tóm tắt

Câu 5: Vật có m = 1kg được treo vào một lò xo nằm ngang có k = 40N/m Lấy gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật Khi vật dđ với biên độ 5cm thì động năng của vật khi nó đi qua vị trí x = 3cm là: A 4mJ B 1,6J C 32mJ D 16mJ. Tóm tắt

Câu 6: Vật dđđh với biên độ 3 cm, chu kì 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại, về phía dương Phương trình dao động của vật là: A x = 3cost (cm) B x = 3sint (cm) C x = 3sin(2t + ) (cm) D x = 3cos(2t - ) (cm) Câu 7: Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm Ở li độ x = 2 cm, động năng của nó: A 0,65 J B 0,001 J C 0,06 J D 0,05 J Tóm tắt

Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Li độ của vật khi động năng bằng 2 lần thế năng của lò xo là A x = B x = C x = D x = Tóm tắt

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần. Tóm tắt

Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy 2  10 )dao động điều hoà với chu kì là A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s Tóm tắt

Câu 11: Khi gắn quả cầu khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T1 = 1,5 s Khi gắn quả cầu khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8 s Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T bằng: A.2,3s B.0,7 s C.1,7 s D.2,89 s Tóm tắc

Trang 8

CHỦ ĐỀ 2: LÒ XO TREO THẲNG ĐỨNG

I BÀI TẬP

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động giữa hai điểm thấp nhất và cao nhất cách nhau 6,5cm Khối

lượng m =100g, độ cứng k = 16 N/m Lấy 2  10; g = 10 m/s2 Giá trị cực tiểu của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:

Tóm tắt

Câu 2: Một con lắc lò xo dđ theo phương thẳng đứng Thời gian đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất trong mỗi dao động là 0,25s Khối lượng quả nặng là 400g Lấy 2  10, cho g = 10 m/s2 Độ cứng của lò xo là: A 640 N/m B 25 N/m C 64 N/m D 32N/m. Tóm tắt

Câu 3: Một vật có khối lượng m = 100 g được treo vào đầu dưới một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, lấy g = 10m/s2 Chiều dài lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là A 31cm B 32cm C 35cm D 40 cm Tóm tắt

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m = 1kg, lò xo có độ cứng k =100N/m và chiều dài tự nhiên là l 0 = 30cm Vật dđđh với biên độ A = 5cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A 40cm; 30cm B 45cm; 35cm C 45cm; 40cm D 40cm; 35cm Tóm tắt

II BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có m = 1kg, độ cứng k = 100N/m Vật dao động với biên độ A = 5cm Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình dao động là: A 10N; 5N B 15N; 5N C 15N; 10N D 10N; 2,5N Tóm tắt

Câu 2: Khi mắc vào lò xo treo thẳng đứng dđđh với chu kì 0,4s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44cm Lấy g = 10m/s2 = m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo: A 42cm B 38cm C 36cm D 40cm Tóm tắt

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình Lấy g = 10m/s2 Tính tỉ số giữa lực đàn hồi khi vật ở vị trí biên dưới và vị trí biên trên A không xác định B 12 lần C 8 lần D.11 lần Tóm tắt

Trang 9

Ý chí là sức mạnh để bắt đầu công việc một cách đúng lúc CHỦ ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN I BÀI TẬP Câu 1: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là: A 1,6s B 1s C 0,5s D 2s Tóm tắt

Câu 3: Tại một nơi xác định, chu kỳ dđ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường Câu 4: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần Câu 5: Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu tần số dđđh của con lắc đơn chiều dài l là f thì tần số dđđh của con lắc đơn chiều dài 4 l là A B 2f C 4f D Tóm tắt

Câu 6: Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ với chu kì T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g  2m/s2 Chiều dài l của con lắc là: A 1,25 m B 10cm C 1m D 125cm Tóm tắt

Câu 7: Tại cùng một vị trí địa lý , hai con lắc đơn có độ dài l1 và l2 lần lượt có chu kì là T1 = 1,5s và T2 = 2s Chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là: A 3,5s B 2,5s C 0,5s D 6,25s Tóm tắt

Câu 8: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kén nhau 24cm Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc 1 thực hiện được số dao động toàn phần gấp hai lần so với con lắc 2 Độ dài của mỗi con lắc là: A 32cm và 56cm B 16cm và 40cm C 8cm và 32 cm D 40cm và 64cm Tóm tắt

Câu 9: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 thì chu kì dđ tương ứng là T1 = 1,2s và T2 = 1,6s Nếu con lắc có chiều dài l = l2 – l1 thì chu kì dđ của con lắc là: A 0,5s B 1,058s C 1,544s D 1,0s Tóm tắt

Câu 10: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được 40dđ Nếu tăng chiều dài của con lắc thêm 7,9cm thì trong khoảng thời gian t như trên, con lắc thực hiện được 39dđ Chiều dài của con lắc khi tăng thêm là A 100cm B 80cm C 160cm D 200cm Tóm tắt

Trang 10

Câu 11: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, dao động tại nơi g = 10 = 2 m/s2 Tại VTCB, người ta tác dụng cho con lắc vận tốc m/s theo phương ngang Chọn t = 0 lúc tác dụng vận tốc Ptrình dđ của con lắc là A B C D Tóm tắt

II BÀI TẬP VỀ NHÀ: Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài bằng A 2 m B 1 m C 2,5 m D 1,5 m Tóm tắt

Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 7 2 s Tính chiều dài của dao động của con lắc A 1m B 20cm C 50cm D 1,2m Tóm tắt

Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là A 24,8m B 24,8cm C 1,56m D 2,45m Tóm tắt

Câu 4: Cho con lắc đơn có chiều dài = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = (m/s2) Chu kì dao động nhỏ của con lắc là A 2s B 4s C 1s D 6,28s Tóm tắt

Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài = 1m dao động với chu kì 2s, nếu tại nơi đó con lắc có chiều dài ’ = 3m sẽ dao động với chu kì là A 6s B 4,24s C 3,46s D 1,5s Tóm tắt

CHỦ ĐỀ 4: CÁC DAO ĐỘNG KHÁC

I BÀI TẬP:

Câu 1: Dao động tắt dần

A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại

Câu 2: Khi nói vể dđ cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

Ngày đăng: 20/11/2022, 19:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w