Câu 7 Cho các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 ®Ò kiÓm tra ch¬ng sù ®iÖn li (Sè 2 ngµy 28/07/2012) M ®Ò 012 Hä tªn Líp C©u 1 Cho c¸c chÊt Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4[.]
Trang 1đề kiểm tra chơng sự điện li (Số 2-ngày 28/07/2012) Mã đề: 012
Họ tên: Lớp :
Câu 1: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
Số lợng chất trong dãy có tính chất lỡng tính là
Câu 2: Có các dung dịch: NaF, NH4Cl, AlCl3, NaCl, Na2S, KNO3, K2CO3, CH3COONa, CuCl2, NaHCO3, Na3PO4 Số dd có pH > 7 là:
Câu 3: Cho dd các chất sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaF, KHCO3, (NH4)2NO3 và CuCl2
Số dd làm quỳ tím hoá đỏ và hoá xanh là
Câu 4: Dd Ba(HCO3)2 không tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 5: Cho các cặp chất sau đây:
(1) dd Na2CO3 + dd Al2(SO4)3 (2) dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (3) Ba(HCO3)2 +
H2SO4
(4) dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2
Cặp chất nào cho hiện tợng khác với các cặp còn lại:
Câu 6: Có các dung dịch riêng rẽ sau : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm 1 dd nào sau đây để nhận biết 4 dd trên :
Câu 7: Chon phát biểu đúng :
A Khi pha loãng, độ điện li của axit HNO3 tăng
B Pha loãng dd axit HNO3 0,1M thành axit HNO3 0,001 M, pH của dd tăng lên 2 đơn vị
C Các chất : NaF, AgCl, CaCO3, Al(OH)3, NaHCO3 đều là chất điện li mạnh
D Các chất : Zn, Al2O3, NaHCO3, Pb(OH)2 đều là chất lỡng tính
Câu 8: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,24lít khí NO duy nhất(đktc) Xác định số mol HNO3
đã tham gia phản ứng?
A 1,0 mol B 0,9 mol C 0,7 mol D 0,8 mol
Câu 9: DD X gồm Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: td với nớc vôi trong d thu 12 g kết tủa
- Phần 2: td với dd HCl d thu V lít CO2(đktc) Tính V
Câu 10: Cho 400 ml dd NaOH có pH= a td với 500 ml dd HCl 0,4M Sau khi p cô cạn
dd thu đợc 15,7 g chất rắn Giá trị của a là:
Câu 11: Phản ứng nào sau đây có phơng trình ion thu gọn là: H+ + OH- H2O
A H2S + NaOH B H3PO4 + KOH C NaHSO4 + NaOH D Mg(OH)2 + HCl
Câu 12: Theo Bronstet thì dãy chất và ion nào sau đây đều là bazơ?
A CO32-, S2-, Zn(OH)2, NH3 B SO32-, CO32-, S2-, CH3COONa
C SO32-, HS-, NO2-, Al(OH)3 D SO32-, HCO3-, Na2CO3, NaOH
Câu 13: Cho dung dịch A chứa: H+, Na+, SO42-, Fe2+ và dung dịch B chứa OH-, Cl-,
NO3-, Ba2+ Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn lẫn 2 dung dịch A và B?
Câu 14: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenol phtalein, dung dịch thu đợc có màu
Trang 2A hồng B trắng C không màu D xanh
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A K2SO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2
Câu 16: Trong phản ứng: CO32- + H2O HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là:
A CO32- là axit và H2O là bazơ B CO32- là bazơ và H2O là axit
C CO32- là lỡng tính và H2O là trung tính D CO32- là chất oxi hoá và H2O là chất khử
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm K, Na, Ca vào 200ml dung dịch
HCl 1M, sau phản ứng thu đợc 2,464 lit H2 (đktc), và dung dịch X có pH = a Giá trị của a là
Câu 18: Cho dd NaHSO4 lần lợt tơng tác với mỗi dd sau: NaOH, HCl, Na2SO3 , Na2S,
Na2CO3 , NaAlO2 , BaS, CuS, BaCl2 Số trờng hợp có xảy ra phản ứng là:
Câu 19: Cho các dung dịch:
1) Fe2+, NO3-, Ag+, H+ 2) Fe3+, I-, Na+, Cl- 3) AlO2-, H+, Na+, Cl-
4) Ag+, F-, NO3-, Na+ 5) HCO3-, Ba2+, NO3-, Na+ 6) NH4+, OH-, Na+, Cl-
Số dung dịch không thể tồn tại:
A 2 B 4 C 5 D.3
Câu 20: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu
đợc dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:
Câu 21: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HF có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH
t-ơng ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HF thì
có 1 phân tử HF đã phân ly
A y = 2x B y = 10x C y = x + 2 D y = x - 1
Câu 22: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tơng ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?
A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3
C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4
Câu 23: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0.1 M và H2SO4 0,2 M với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để thu đợc dung dịch có
pH = 7
A VA/VB =1/4 B VA/VB = 2/1 C VA/VB = 1/1 D VA/VB = kết quả #
Câu 24: Cho các dung dịch sau: BaCl2, NaHCO3, Na2CO3, KHSO4 và NaOH tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ phòng là:
Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng:
A dung dịch KClO có pH > 7 B dung dịch muối trung hòa có pH = 7
C Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D Dung dịch muối axit có pH < 7
Câu 26: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung
dịch B có pH = 2 thì thu đợc dung dịch có pH bằng
Câu 27: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm
Na2CO3 1M và NaHCO3 0,25M đợc dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nớc vôi vào dung dịch A tới d thu đợc m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là
Trang 3A 15g và 3,36lít B 10g và 3,36lít C 10g và 2,24lít
D 15g và 2,24lít
Câu 28: Cho các chất: NaOH, CaO, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 29: cho 1,97g BaCO3 vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch X Nồng độ chất tan có trong dung dịch
X là
Câu 30: Chất nào sau đây vừa td với dd BaCl2 vừa td với dd HCl
A Na2CO3 B NaHCO3 C CuSO4 D CaCO3
Câu 31: Ba(OH)2 không tạo hiện tợng với dung dịch chất nào sau đây:
A Al(NO3)3 B HCl C NH4Cl D Na2SO4
Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lợt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4,
K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trờng hợp có phản ứng xảy ra là:
Câu 33: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 1:1 Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O d Dung dịch thu đợc có chứa:
A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CaCO3, NaHCO3
Câu 34: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ
điện li của CH3COOH sẽ:
A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Không đổi
Câu 35: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu đợc 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (d) thu đợc 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (d) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc 6,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tơng ứng là
A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8.
D 0,14 và 2,4.
Câu 36: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
A 30,624 B 49,264 C 51,136 D.
8, 256
Câu 37: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nớc) cùng tồn tại trong một
dung dịch là :
A 3
4
Al , NH , Br ,OH
B Ag , Na , NO ,Cl 3
Mg , K ,SO , PO D 3 2
H , Fe , NO ,SO
Câu 38: Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, d thu đợc V1 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch
H2SO4 loãng , d thu đợc V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí
đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1
Câu 39: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lợng kết tủa thu
đợc là
A 25,3 gam B 21,05 gam C 20,4 gam D 26,4 gam
Trang 4Câu 40: Dung dịch CH3COOH 1,0M (dd X) có độ diện li Ngời ta cho vào dd X một lợng nhỏ lần lợt các dung dịch: CH3COONa 1,0M ; HCl 1,0M ; Na2CO3 1,0M ; NaCl 1,0M
và H2O có thể tích bằng thể tích của dd X Có bao nhiêu tác động làm tăng độ
điện li của dd X ?
Câu 41: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:
A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng và bọt khí.
C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa trắng.
Câu 42: Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc V lít NO (đktc) Giá trị của V
A.0,672 lít B 1,792 lít C.2,24lít D.2,016 lít
Câu 43: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nớc) Ion X và giá trị của a là
A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03
Câu 44: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ
tím hóa xanh Trộn
lẫn hai dung dịch trên thu đợc kết tủa Hai chất X và Y tơng ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3.
C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4.
Câu 45: Cho các phản ứng sau:
(a) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
(b) K2S + 2HCl 2KCl + H2S
(c)2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) NaHSO4 + NaHS Na2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phơng trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S là
Câu 46 : Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M Biết ở 250C, Ka
của CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nớc Giá trị pH của dung dịch X ở
250C là
Câu 47: Cho các phản ứng :
1) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 2) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 +
H2O
3) AgNO3 + 2HCl AgCl + HNO3 4) Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + NaOH
5) Fe + HCl FeCl2 + H2 6) Al(OH)3 + HNO3 Al(NO3)3 +
H2O
Những phản ứng không phải là phản ứng axit-bazơ (cho nhận proton) gồm :
A 1, 3, 5 B 3, 4, 5 C 3, 5, 6
D 3, 5, 6
Câu 48: Tính pH của dd HNO3 0,63% Biết rằng khối lợng riêng của dd này D=1 g/ml
Câu 49: Phản ứng giữa 2 dd nào có phơng trình ion thu gọn là: Ba2+ + CO32-
BaCO3
A BaSO4 + K2CO3 B BaCl2 + CaCO3
C Ba(OH)2 + Na2CO3 D Ba(OH)2 + NaHCO3
Câu 50a) Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung
Trang 5dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lợng kết tủa thu đợc sau khi trộn là
A 3,94 gam B 5,91 gam C 7,88 gam D 1,71 gam Câu 50b) Dd HNO2 0,5M đo đợc giá trị pH = 2 Vậy độ điện ly có giá trị là:
Trang 6đề kiểm tra chơng sự điện li (Số 2-ngày 28/07/2012) Mã đề: 023
Họ tên: Lớp :
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng:
A dung dịch KClO có pH > 7 B dung dịch muối trung hòa có pH = 7
C Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D Dung dịch muối axit có pH < 7
Câu 2: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung
dịch B có pH = 2 thì thu đợc dung dịch có pH bằng
Câu 3: Dd Ba(HCO3)2 không tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A K2SO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2
Câu 5: Cho các cặp chất sau đây:
(1) dd Na2CO3 + dd Al2(SO4)3 (2) dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (3) Ba(HCO3)2 +
H2SO4
(4) dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2
Cặp chất nào cho hiện tợng khác với các cặp còn lại:
Câu 6: Có các dung dịch riêng rẽ sau : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm 1 dd nào sau đây để nhận biết 4 dd trên :
Câu 7: Chon phát biểu đúng :
A.Khi pha loãng, độ điện li của axit HNO3 tăng
B.Pha loãng dd axit HNO3 0,1M thành axit HNO3 0,001 M, pH của dd tăng lên 2 đơn vị
C.Các chất : NaF, AgCl, CaCO3, Al(OH)3, NaHCO3 đều là chất điện li mạnh
D Các chất : Zn, Al2O3, NaHCO3, Pb(OH)2 đều là chất lỡng tính
Câu 8: Cho 400 ml dd NaOH có pH= a td với 500 ml dd HCl 0,4M Sau khi p cô cạn dd
thu đợc 15,7 g chất rắn Giá trị của a là:
Câu 9: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenol phtalein, dung dịch thu đợc có màu
Câu 10: Trong phản ứng: CO32- + H2O HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là:
A CO32- là axit và H2O là bazơ B CO32- là bazơ và H2O là axit
C CO32- là lỡng tính và H2O là trung tính D CO32- là chất oxi hoá và H2O là chất khử
Câu 11: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0.1 M và H2SO4 0,2 M với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để thu đợc dung dịch có
pH = 7
A VA/VB =1/4 B VA/VB = 2/1 C VA/VB = 1/1 D VA/VB = kết quả #
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm K, Na, Ca vào 200ml dung dịch
HCl 1M, sau phản ứng thu đợc 2,464 lit H2 (đktc), và dung dịch X có pH = a Giá trị của a là
Câu 13: Cho các dung dịch:
1) Fe2+, NO3-, Ag+, H+ 2) Fe3+, I-, Na+, Cl- 3) AlO2-, H+, Na+, Cl-
4) Ag+, F-, NO3-, Na+ 5) HCO3-, Ba2+, NO3-, Na+ 6) NH4+, OH-, Na+, Cl-
Số dung dịch không thể tồn tại:
Trang 7A 2 B 4 C 5 D.3
Câu 14: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu
đợc dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:
Câu 15: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HF có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH
t-ơng ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HF thì
có 1 phân tử HF đã phân ly
A y = 2x B y = 10x C y = x + 2 D y = x - 1
Câu 16: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
Số lợng chất trong dãy có tính chất lỡng tính là
Câu 17: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,24lít khí NO duy nhất(đktc) Xác định số mol HNO3
đã tham gia phản ứng?
A 1,0 mol B 0,9 mol C 0,7 mol D 0,8 mol
Câu 18: DD X gồm Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: td với nớc vôi trong d thu 12 g kết tủa
- Phần 2: td với dd HCl d thu V lít CO2(đktc) Tính V
Câu 19: Có các dung dịch: NaF, NH4Cl, AlCl3, NaCl, Na2S, KNO3, K2CO3, CH3COONa, CuCl2, NaHCO3, Na3PO4 Số dd có pH > 7 là:
Câu 20: Cho dd các chất sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaF, KHCO3, (NH4)2NO3 và CuCl2
Số dd làm quỳ tím hoá đỏ và hoá xanh là
Câu 21: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tơng ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?
A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3
C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4
Câu 22: Cho các dung dịch sau: BaCl2, NaHCO3, Na2CO3, KHSO4 và NaOH tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ phòng là:
Câu 23: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm
Na2CO3 1M và NaHCO3 0,25M đợc dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nớc vôi vào dung dịch A tới d thu đợc m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là
A 15g và 3,36lít B 10g và 3,36lít C 10g và 2,24lít
D 15g và 2,24lít
Câu 24: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lợt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4,
K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trờng hợp có phản ứng xảy ra là:
Câu 25: Cho dd NaHSO4 lần lợt tơng tác với mỗi dd sau: NaOH, HCl, Na2SO3 , Na2S,
Na2CO3 , NaAlO2 , BaS, CuS, BaCl2 Số trờng hợp có xảy ra phản ứng là:
Câu 26: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 1:1 Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O d Dung dịch thu đợc có chứa:
A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CaCO3, NaHCO3
Trang 8Câu 27: Phản ứng giữa 2 dd nào có phơng trình ion thu gọn là: Ba2+ + CO32-
BaCO3
A BaSO4 + K2CO3 B BaCl2 + CaCO3
C Ba(OH)2 + Na2CO3 D Ba(OH)2 + NaHCO3
Câu 28: Phản ứng nào sau đây có phơng trình ion thu gọn là: H+ + OH- H2O
A H2S + NaOH B H3PO4 + KOH C NaHSO4 + NaOH D Mg(OH)2 + HCl
Câu 29: Theo Bronstet thì dãy chất và ion nào sau đây đều là bazơ?
A CO32-, S2-, Zn(OH)2, NH3 B SO32-, CO32-, S2-, CH3COONa
C SO32-, HS-, NO2-, Al(OH)3 D SO32-, HCO3-, Na2CO3, NaOH
Câu 30: Cho dung dịch A chứa: H+, Na+, SO42-, Fe2+ và dung dịch B chứa OH-, Cl-,
NO3-, Ba2+ Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn lẫn 2 dung dịch A và B?
Câu 31a) Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lợng kết tủa thu đợc sau khi trộn là
A 3,94 gam B 5,91 gam C 7,88 gam D 1,71 gam Câu 31b) Dd HNO2 0,5M đo đợc giá trị pH = 2 Vậy độ điện ly có giá trị là:
Câu 32: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ
điện li của CH3COOH sẽ:
A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Không đổi
Câu 33: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu đợc 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (d) thu đợc 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (d) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc 6,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tơng ứng là
A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8.
D 0,14 và 2,4.
Câu 34: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
A 30,624 B 49,264 C 51,136 D.
8, 256
Câu 35: Cho các chất: NaOH, CaO, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 36: cho 1,97g BaCO3 vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch X Nồng độ chất tan có trong dung dịch
X là
Câu 37: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nớc) cùng tồn tại trong một
dung dịch là :
A 3
4
Al , NH , Br ,OH B Ag , Na , NO ,Cl 3
Mg , K ,SO , PO
D 3 2
H , Fe , NO ,SO
Câu 38: Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, d thu đợc V1 lít SO2 ( sản
phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch
H2SO4 loãng , d thu đợc V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí
đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1
Câu 39: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol
Trang 9ion X (bỏ qua sự điện li của nớc) Ion X và giá trị của a là
A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03
Câu 40: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ
tím hóa xanh Trộn
lẫn hai dung dịch trên thu đợc kết tủa Hai chất X và Y tơng ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3.
C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4.
Câu 41: Cho các phản ứng sau:
(f) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
(g) K2S + 2HCl 2KCl + H2S
(h) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(i) NaHSO4 + NaHS Na2SO4 + H2S
(j) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phơng trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S là
Câu 42 : Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M Biết ở 250C, Ka
của CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nớc Giá trị pH của dung dịch X ở
250C là
Câu 43: Cho các phản ứng :
1) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 2) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 +
H2O
3) AgNO3 + 2HCl AgCl + HNO3 4) Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + NaOH
5) Fe + HCl FeCl2 + H2 6) Al(OH)3 + HNO3 Al(NO3)3 +
H2O
Những phản ứng không phải là phản ứng axit-bazơ (cho nhận proton) gồm :
A 1, 3, 5 B 3, 4, 5 C 3, 5, 6
D 3, 5, 6
Câu 44: Tính pH của dd HNO3 0,63% Biết rằng khối lợng riêng của dd này D=1 g/ml
Câu 45: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:
A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng và bọt khí.
C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa trắng.
Câu 46: Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc V lít NO (đktc) Giá trị của V
A.0,672 lít B 1,792 lít C.2,24lít D.2,016 lít
Câu 47: Chất nào sau đây vừa td với dd BaCl2 vừa td với dd HCl
A Na2CO3 B NaHCO3 C CuSO4 D CaCO3
Câu 48: Ba(OH)2 không tạo hiện tợng với dung dịch chất nào sau đây:
A Al(NO3)3 B HCl C NH4Cl D Na2SO4
Câu 49: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lợng kết tủa thu
đợc là
A 25,3 gam B 21,05 gam C 20,4 gam D 26,4 gam
Trang 10Câu 50: Dung dịch CH3COOH 1,0M (dd X) có độ diện li Ngời ta cho vào dd X một lợng nhỏ lần lợt các dung dịch: CH3COONa 1,0M ; HCl 1,0M ; Na2CO3 1,0M ; NaCl 1,0M
và H2O có thể tích bằng thể tích của dd X Có bao nhiêu tác động làm tăng độ
điện li của dd X ?