1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết - Hóa học 11 - Đoàn THu Hường - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết - Hóa học 11 - Đoàn Thu Hường - Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Hóa học 11
Thể loại đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7 Cho các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 ®Ò kiÓm tra ch­¬ng sù ®iÖn li (Sè 2 ngµy 28/07/2012) M ®Ò 012 Hä tªn Líp C©u 1 Cho c¸c chÊt Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4[.]

Trang 1

đề kiểm tra chơng sự điện li (Số 2-ngày 28/07/2012) Mã đề: 012

Họ tên: Lớp :

Câu 1: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2

Số lợng chất trong dãy có tính chất lỡng tính là

Câu 2: Có các dung dịch: NaF, NH4Cl, AlCl3, NaCl, Na2S, KNO3, K2CO3, CH3COONa, CuCl2, NaHCO3, Na3PO4 Số dd có pH > 7 là:

Câu 3: Cho dd các chất sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaF, KHCO3, (NH4)2NO3 và CuCl2

Số dd làm quỳ tím hoá đỏ và hoá xanh là

Câu 4: Dd Ba(HCO3)2 không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 5: Cho các cặp chất sau đây:

(1) dd Na2CO3 + dd Al2(SO4)3 (2) dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (3) Ba(HCO3)2 +

H2SO4

(4) dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2

Cặp chất nào cho hiện tợng khác với các cặp còn lại:

Câu 6: Có các dung dịch riêng rẽ sau : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm 1 dd nào sau đây để nhận biết 4 dd trên :

Câu 7: Chon phát biểu đúng :

A Khi pha loãng, độ điện li của axit HNO3 tăng

B Pha loãng dd axit HNO3 0,1M thành axit HNO3 0,001 M, pH của dd tăng lên 2 đơn vị

C Các chất : NaF, AgCl, CaCO3, Al(OH)3, NaHCO3 đều là chất điện li mạnh

D Các chất : Zn, Al2O3, NaHCO3, Pb(OH)2 đều là chất lỡng tính

Câu 8: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,24lít khí NO duy nhất(đktc) Xác định số mol HNO3

đã tham gia phản ứng?

A 1,0 mol B 0,9 mol C 0,7 mol D 0,8 mol

Câu 9: DD X gồm Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: td với nớc vôi trong d thu 12 g kết tủa

- Phần 2: td với dd HCl d thu V lít CO2(đktc) Tính V

Câu 10: Cho 400 ml dd NaOH có pH= a td với 500 ml dd HCl 0,4M Sau khi p cô cạn

dd thu đợc 15,7 g chất rắn Giá trị của a là:

Câu 11: Phản ứng nào sau đây có phơng trình ion thu gọn là: H+ + OH- H2O

A H2S + NaOH B H3PO4 + KOH C NaHSO4 + NaOH D Mg(OH)2 + HCl

Câu 12: Theo Bronstet thì dãy chất và ion nào sau đây đều là bazơ?

A CO32-, S2-, Zn(OH)2, NH3 B SO32-, CO32-, S2-, CH3COONa

C SO32-, HS-, NO2-, Al(OH)3 D SO32-, HCO3-, Na2CO3, NaOH

Câu 13: Cho dung dịch A chứa: H+, Na+, SO42-, Fe2+ và dung dịch B chứa OH-, Cl-,

NO3-, Ba2+ Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn lẫn 2 dung dịch A và B?

Câu 14: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenol phtalein, dung dịch thu đợc có màu

Trang 2

A hồng B trắng C không màu D xanh

Câu 15: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A K2SO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2

Câu 16: Trong phản ứng: CO32- + H2O HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là:

A CO32- là axit và H2O là bazơ B CO32- là bazơ và H2O là axit

C CO32- là lỡng tính và H2O là trung tính D CO32- là chất oxi hoá và H2O là chất khử

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm K, Na, Ca vào 200ml dung dịch

HCl 1M, sau phản ứng thu đợc 2,464 lit H2 (đktc), và dung dịch X có pH = a Giá trị của a là

Câu 18: Cho dd NaHSO4 lần lợt tơng tác với mỗi dd sau: NaOH, HCl, Na2SO3 , Na2S,

Na2CO3 , NaAlO2 , BaS, CuS, BaCl2 Số trờng hợp có xảy ra phản ứng là:

Câu 19: Cho các dung dịch:

1) Fe2+, NO3-, Ag+, H+ 2) Fe3+, I-, Na+, Cl- 3) AlO2-, H+, Na+, Cl-

4) Ag+, F-, NO3-, Na+ 5) HCO3-, Ba2+, NO3-, Na+ 6) NH4+, OH-, Na+, Cl-

Số dung dịch không thể tồn tại:

A 2 B 4 C 5 D.3

Câu 20: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu

đợc dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:

Câu 21: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HF có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH

t-ơng ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HF thì

có 1 phân tử HF đã phân ly

A y = 2x B y = 10x C y = x + 2 D y = x - 1

Câu 22: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tơng ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?

A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3

C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4

Câu 23: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0.1 M và H2SO4 0,2 M với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để thu đợc dung dịch có

pH = 7

A VA/VB =1/4 B VA/VB = 2/1 C VA/VB = 1/1 D VA/VB = kết quả #

Câu 24: Cho các dung dịch sau: BaCl2, NaHCO3, Na2CO3, KHSO4 và NaOH tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ phòng là:

Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng:

A dung dịch KClO có pH > 7 B dung dịch muối trung hòa có pH = 7

C Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D Dung dịch muối axit có pH < 7

Câu 26: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung

dịch B có pH = 2 thì thu đợc dung dịch có pH bằng

Câu 27: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm

Na2CO3 1M và NaHCO3 0,25M đợc dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nớc vôi vào dung dịch A tới d thu đợc m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là

Trang 3

A 15g và 3,36lít B 10g và 3,36lít C 10g và 2,24lít

D 15g và 2,24lít

Câu 28: Cho các chất: NaOH, CaO, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

Câu 29: cho 1,97g BaCO3 vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch X Nồng độ chất tan có trong dung dịch

X là

Câu 30: Chất nào sau đây vừa td với dd BaCl2 vừa td với dd HCl

A Na2CO3 B NaHCO3 C CuSO4 D CaCO3

Câu 31: Ba(OH)2 không tạo hiện tợng với dung dịch chất nào sau đây:

A Al(NO3)3 B HCl C NH4Cl D Na2SO4

Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lợt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4,

K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trờng hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 33: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 1:1 Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O d Dung dịch thu đợc có chứa:

A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CaCO3, NaHCO3

Câu 34: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ

điện li của CH3COOH sẽ:

A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Không đổi

Câu 35: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu đợc 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (d) thu đợc 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (d) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc 6,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tơng ứng là

A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8.

D 0,14 và 2,4.

Câu 36: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

A 30,624 B 49,264 C 51,136 D.

8, 256

Câu 37: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nớc) cùng tồn tại trong một

dung dịch là :

A 3

4

Al , NH , Br ,OH   

B Ag , Na , NO ,Cl  3  

Mg , K ,SO , PO    D 3 2

H , Fe , NO ,SO   

Câu 38: Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, d thu đợc V1 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch

H2SO4 loãng , d thu đợc V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí

đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1

Câu 39: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lợng kết tủa thu

đợc là

A 25,3 gam B 21,05 gam C 20,4 gam D 26,4 gam

Trang 4

Câu 40: Dung dịch CH3COOH 1,0M (dd X) có độ diện li  Ngời ta cho vào dd X một lợng nhỏ lần lợt các dung dịch: CH3COONa 1,0M ; HCl 1,0M ; Na2CO3 1,0M ; NaCl 1,0M

và H2O có thể tích bằng thể tích của dd X Có bao nhiêu tác động làm tăng độ

điện li  của dd X ?

Câu 41: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:

A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng và bọt khí.

C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa trắng.

Câu 42: Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc V lít NO (đktc) Giá trị của V

A.0,672 lít B 1,792 lít C.2,24lít D.2,016 lít

Câu 43: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nớc) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

Câu 44: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ

tím hóa xanh Trộn

lẫn hai dung dịch trên thu đợc kết tủa Hai chất X và Y tơng ứng là

A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3.

C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4.

Câu 45: Cho các phản ứng sau:

(a) ZnS + 2HCl  ZnCl2 + H2S

(b) K2S + 2HCl  2KCl + H2S

(c)2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) NaHSO4 + NaHS  Na2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phơng trình ion rút gọn: S2- + 2H+  H2S là

Câu 46 : Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M Biết ở 250C, Ka

của CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nớc Giá trị pH của dung dịch X ở

250C là

Câu 47: Cho các phản ứng :

1) Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O 2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 +

H2O

3) AgNO3 + 2HCl  AgCl + HNO3 4) Ba(OH)2 + Na2CO3  BaCO3 + NaOH

5) Fe + HCl  FeCl2 + H2 6) Al(OH)3 + HNO3  Al(NO3)3 +

H2O

Những phản ứng không phải là phản ứng axit-bazơ (cho nhận proton) gồm :

A 1, 3, 5 B 3, 4, 5 C 3, 5, 6

D 3, 5, 6

Câu 48: Tính pH của dd HNO3 0,63% Biết rằng khối lợng riêng của dd này D=1 g/ml

Câu 49: Phản ứng giữa 2 dd nào có phơng trình ion thu gọn là: Ba2+ + CO32- 

BaCO3

A BaSO4 + K2CO3 B BaCl2 + CaCO3

C Ba(OH)2 + Na2CO3 D Ba(OH)2 + NaHCO3

Câu 50a) Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung

Trang 5

dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lợng kết tủa thu đợc sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 5,91 gam         C 7,88 gam         D 1,71 gam Câu 50b) Dd HNO2 0,5M đo đợc giá trị pH = 2 Vậy độ điện ly  có giá trị là:

Trang 6

đề kiểm tra chơng sự điện li (Số 2-ngày 28/07/2012) Mã đề: 023

Họ tên: Lớp :

Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng:

A dung dịch KClO có pH > 7 B dung dịch muối trung hòa có pH = 7

C Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D Dung dịch muối axit có pH < 7

Câu 2: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung

dịch B có pH = 2 thì thu đợc dung dịch có pH bằng

Câu 3: Dd Ba(HCO3)2 không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A K2SO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2

Câu 5: Cho các cặp chất sau đây:

(1) dd Na2CO3 + dd Al2(SO4)3 (2) dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (3) Ba(HCO3)2 +

H2SO4

(4) dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2

Cặp chất nào cho hiện tợng khác với các cặp còn lại:

Câu 6: Có các dung dịch riêng rẽ sau : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm 1 dd nào sau đây để nhận biết 4 dd trên :

Câu 7: Chon phát biểu đúng :

A.Khi pha loãng, độ điện li của axit HNO3 tăng

B.Pha loãng dd axit HNO3 0,1M thành axit HNO3 0,001 M, pH của dd tăng lên 2 đơn vị

C.Các chất : NaF, AgCl, CaCO3, Al(OH)3, NaHCO3 đều là chất điện li mạnh

D Các chất : Zn, Al2O3, NaHCO3, Pb(OH)2 đều là chất lỡng tính

Câu 8: Cho 400 ml dd NaOH có pH= a td với 500 ml dd HCl 0,4M Sau khi p cô cạn dd

thu đợc 15,7 g chất rắn Giá trị của a là:

Câu 9: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenol phtalein, dung dịch thu đợc có màu

Câu 10: Trong phản ứng: CO32- + H2O HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là:

A CO32- là axit và H2O là bazơ B CO32- là bazơ và H2O là axit

C CO32- là lỡng tính và H2O là trung tính D CO32- là chất oxi hoá và H2O là chất khử

Câu 11: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0.1 M và H2SO4 0,2 M với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để thu đợc dung dịch có

pH = 7

A VA/VB =1/4 B VA/VB = 2/1 C VA/VB = 1/1 D VA/VB = kết quả #

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm K, Na, Ca vào 200ml dung dịch

HCl 1M, sau phản ứng thu đợc 2,464 lit H2 (đktc), và dung dịch X có pH = a Giá trị của a là

Câu 13: Cho các dung dịch:

1) Fe2+, NO3-, Ag+, H+ 2) Fe3+, I-, Na+, Cl- 3) AlO2-, H+, Na+, Cl-

4) Ag+, F-, NO3-, Na+ 5) HCO3-, Ba2+, NO3-, Na+ 6) NH4+, OH-, Na+, Cl-

Số dung dịch không thể tồn tại:

Trang 7

A 2 B 4 C 5 D.3

Câu 14: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu

đợc dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:

Câu 15: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HF có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH

t-ơng ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HF thì

có 1 phân tử HF đã phân ly

A y = 2x B y = 10x C y = x + 2 D y = x - 1

Câu 16: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, AgNO3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2

Số lợng chất trong dãy có tính chất lỡng tính là

Câu 17: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,24lít khí NO duy nhất(đktc) Xác định số mol HNO3

đã tham gia phản ứng?

A 1,0 mol B 0,9 mol C 0,7 mol D 0,8 mol

Câu 18: DD X gồm Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: td với nớc vôi trong d thu 12 g kết tủa

- Phần 2: td với dd HCl d thu V lít CO2(đktc) Tính V

Câu 19: Có các dung dịch: NaF, NH4Cl, AlCl3, NaCl, Na2S, KNO3, K2CO3, CH3COONa, CuCl2, NaHCO3, Na3PO4 Số dd có pH > 7 là:

Câu 20: Cho dd các chất sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaF, KHCO3, (NH4)2NO3 và CuCl2

Số dd làm quỳ tím hoá đỏ và hoá xanh là

Câu 21: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tơng ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?

A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3

C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4

Câu 22: Cho các dung dịch sau: BaCl2, NaHCO3, Na2CO3, KHSO4 và NaOH tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ phòng là:

Câu 23: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm

Na2CO3 1M và NaHCO3 0,25M đợc dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nớc vôi vào dung dịch A tới d thu đợc m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là

A 15g và 3,36lít B 10g và 3,36lít C 10g và 2,24lít

D 15g và 2,24lít

Câu 24: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lợt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4,

K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trờng hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 25: Cho dd NaHSO4 lần lợt tơng tác với mỗi dd sau: NaOH, HCl, Na2SO3 , Na2S,

Na2CO3 , NaAlO2 , BaS, CuS, BaCl2 Số trờng hợp có xảy ra phản ứng là:

Câu 26: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 1:1 Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O d Dung dịch thu đợc có chứa:

A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CaCO3, NaHCO3

Trang 8

Câu 27: Phản ứng giữa 2 dd nào có phơng trình ion thu gọn là: Ba2+ + CO32- 

BaCO3

A BaSO4 + K2CO3 B BaCl2 + CaCO3

C Ba(OH)2 + Na2CO3 D Ba(OH)2 + NaHCO3

Câu 28: Phản ứng nào sau đây có phơng trình ion thu gọn là: H+ + OH- H2O

A H2S + NaOH B H3PO4 + KOH C NaHSO4 + NaOH D Mg(OH)2 + HCl

Câu 29: Theo Bronstet thì dãy chất và ion nào sau đây đều là bazơ?

A CO32-, S2-, Zn(OH)2, NH3 B SO32-, CO32-, S2-, CH3COONa

C SO32-, HS-, NO2-, Al(OH)3 D SO32-, HCO3-, Na2CO3, NaOH

Câu 30: Cho dung dịch A chứa: H+, Na+, SO42-, Fe2+ và dung dịch B chứa OH-, Cl-,

NO3-, Ba2+ Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn lẫn 2 dung dịch A và B?

Câu 31a) Trộn dung dịch chứa Ba2+ x mol; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol; CO32- y mol và Na+ 0,1 mol Khối lợng kết tủa thu đợc sau khi trộn là

A 3,94 gam           B 5,91 gam         C 7,88 gam         D 1,71 gam Câu 31b) Dd HNO2 0,5M đo đợc giá trị pH = 2 Vậy độ điện ly  có giá trị là:

Câu 32: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ

điện li của CH3COOH sẽ:

A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Không đổi

Câu 33: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu đợc 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (d) thu đợc 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (d) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc 6,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tơng ứng là

A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8.

D 0,14 và 2,4.

Câu 34: Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch Ba(OH)2 0,52 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

A 30,624 B 49,264 C 51,136 D.

8, 256

Câu 35: Cho các chất: NaOH, CaO, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

Câu 36: cho 1,97g BaCO3 vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch X Nồng độ chất tan có trong dung dịch

X là

Câu 37: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nớc) cùng tồn tại trong một

dung dịch là :

A 3

4

Al , NH , Br ,OH    B Ag , Na , NO ,Cl  3  

Mg , K ,SO , PO   

D 3 2

H , Fe , NO ,SO   

Câu 38: Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, d thu đợc V1 lít SO2 ( sản

phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch

H2SO4 loãng , d thu đợc V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí

đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1

Câu 39: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol

Trang 9

ion X (bỏ qua sự điện li của nớc) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

Câu 40: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ

tím hóa xanh Trộn

lẫn hai dung dịch trên thu đợc kết tủa Hai chất X và Y tơng ứng là

A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3.

C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4.

Câu 41: Cho các phản ứng sau:

(f) ZnS + 2HCl  ZnCl2 + H2S

(g) K2S + 2HCl  2KCl + H2S

(h) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(i) NaHSO4 + NaHS  Na2SO4 + H2S

(j) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phơng trình ion rút gọn: S2- + 2H+  H2S là

Câu 42 : Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M Biết ở 250C, Ka

của CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nớc Giá trị pH của dung dịch X ở

250C là

Câu 43: Cho các phản ứng :

1) Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O 2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 +

H2O

3) AgNO3 + 2HCl  AgCl + HNO3 4) Ba(OH)2 + Na2CO3  BaCO3 + NaOH

5) Fe + HCl  FeCl2 + H2 6) Al(OH)3 + HNO3  Al(NO3)3 +

H2O

Những phản ứng không phải là phản ứng axit-bazơ (cho nhận proton) gồm :

A 1, 3, 5 B 3, 4, 5 C 3, 5, 6

D 3, 5, 6

Câu 44: Tính pH của dd HNO3 0,63% Biết rằng khối lợng riêng của dd này D=1 g/ml

Câu 45: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:

A Có bọt khí thoát ra B Có kết tủa trắng và bọt khí.

C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa trắng.

Câu 46: Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc V lít NO (đktc) Giá trị của V

A.0,672 lít B 1,792 lít C.2,24lít D.2,016 lít

Câu 47: Chất nào sau đây vừa td với dd BaCl2 vừa td với dd HCl

A Na2CO3 B NaHCO3 C CuSO4 D CaCO3

Câu 48: Ba(OH)2 không tạo hiện tợng với dung dịch chất nào sau đây:

A Al(NO3)3 B HCl C NH4Cl D Na2SO4

Câu 49: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lợng kết tủa thu

đợc là

A 25,3 gam B 21,05 gam C 20,4 gam D 26,4 gam

Trang 10

Câu 50: Dung dịch CH3COOH 1,0M (dd X) có độ diện li  Ngời ta cho vào dd X một lợng nhỏ lần lợt các dung dịch: CH3COONa 1,0M ; HCl 1,0M ; Na2CO3 1,0M ; NaCl 1,0M

và H2O có thể tích bằng thể tích của dd X Có bao nhiêu tác động làm tăng độ

điện li  của dd X ?

Ngày đăng: 20/11/2022, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w